hvtorcvn
13-03-2013, 10:10 AM
Dưới đ�y l� t�n gọi c�c vị tr� của cầu thủ trong đội h�nh thi đấu, c�c lỗi cơ bản v� c�ch t�nh điểm trong b�ng rổ.
1. C�c vị tr�
- C: Center - Trung phong (Thường l� cầu thủ cao to nhất đội, c� khả năng n�m rổ ở cự ly gần. Tầm di chuyển hẹp, y�u cầu bắt b�ng bật bảng, cản ph� c�c pha n�m xa, n�m c�c quả airball của đồng đội, cản hoặc mở đường cho đối phương hoặc đồng đội vs c�c pha l�n rổ. Người chơi ở vị tr� n�y thường được gọi l� Bigman v� thể h�nh của họ, ngo�i ra ko cần kĩ năng đi�u luyện như c�c vị tr� kh�c)
- PF: Power Forward - trung phong phụ/tiền vệ ch�nh (được coi l� người mạnh mẻ nhất trong tranh b�ng v� ph�ng thủ của trận đấu , họ chơi ở những vị tr� cố định được huấn luyện vi�n x�c định theo đ�ng chiến thuật đặt ra .phần lớn l� canh để ghi điểm gần rổ hay tranh b�ng gần rổ , nhiệm vụ người chơi ở vị tr� n�y l� ghi c�ng nhiều đểm c�ng tốt, thường l� người chơi gần nhất với Trung phong (center)
- SF: Small Forward - tiền đạo (C�c cầu thủ c� khả năng linh hoạt cao v� c� khả năng ghi điểm ở cự ly trung b�nh)
- SG - PG: Shooting Guard - Point Guard - hậu vệ (C�c cầu thủ kh�ng cần cao to, nhưng c� khả năng nhồi b�ng tốt để kiểm so�t v� thiết kế tổ chức tấn c�ng. C� thể ghi điểm ở cự ly xa 3 điểm)
Hai loại h�nh ph�ng thủ phổ biến nhất l�:
- man-to-man defense: ph�ng thủ 1 k�m 1
- zone defense: ph�ng thủ khu vực
2. C�c lỗi/luật
- Traveling violation: lỗi chạy bước
- Double dribbling: 2 b�ng (Đang dẫn b�ng m� cầm b�ng l�n, rồi lại tiếp tục nhồi b�ng)
- Backcourt violation: lỗi b�ng về s�n nh� (Sau khi đ� đem b�ng sang s�n đối phương, kh�ng được đưa b�ng trở lại s�n nh�)
- 3 seconds violation: lỗi 3 gi�y (Cầu thủ của đội đang kiểm so�t b�ng sống ở phần s�n trước kh�ng được đứng qu� 3 gi�y trong khu vực h�nh thang dưới rổ đối phương)
- 5 seconds violation: lỗi 5 gi�y (�m b�ng qu� 5 gi�y khi bị đối phương k�m s�t (khoảng c�ch 1 c�nh tay) m� kh�ng nhồi b�ng, chuyền b�ng hay n�m rổ)
- 8 seconds violation: lỗi 8 gi�y (Khi d�nh được quyền kiểm so�t b�ng ở phần s�n nh�, trong v�ng 8 gi�y phải đưa b�ng sang s�n đối phương)
- 24 seconds violation/shooting time: lỗi 24 gi�y (Khi d�nh được quyền kiểm so�t b�ng trong 24 gi�y phải n�m rổ)
- Personal foul: lỗi c� nh�n
- Team foul: lỗi đồng đội (với NBA l� 6 lỗi, v� c�c giải kh�c, b�nh thường l� 5 lỗi; sau đ� với bất kỳ lỗi n�o, đối phương đều được n�m phạt)
- Technical foul: lỗi kỹ thuật/cố � phạm lỗi (1 lỗi nặng sẽ được t�nh = 2 lỗi b�nh thường - personal foul, khi cầu thủ c� những h�nh vi qu� kh�ch tr�n s�n)
- Fouled out: ra khỏi s�n!! (khi đ� phạm 5/6 lỗi thường - tuỳ quy định)
- Free throw: n�m tự do/n�m phạt (khi cầu thủ bị lỗi trong tư thế tấn c�ng rổ sẽ được n�m phạt - 1 tr�i n�m phạt chỉ t�nh 1 điểm)
3. C�ch t�nh điểm
Thời gian thi đấu một trận ở giải b�ng rổ Nh� nghề Mỹ (NBA) l� 40 ph�t chia l� 4 hiệp, mỗi hiệp 10 ph�t. Thời gian nghỉ giữa hiệp 1 v� 2 l� 2 ph�t, giữa hiệp 2 v� 3 l� 10 ph�t, giữa hiệp 3 v� 4 l� 2 ph�t. C�ch t�nh điểm:
- C� n�m b�nh thường: 2 điểm
- C� n�m xa: 3 điểm
- C� n�m phạt: 1 điểm
1. C�c vị tr�
- C: Center - Trung phong (Thường l� cầu thủ cao to nhất đội, c� khả năng n�m rổ ở cự ly gần. Tầm di chuyển hẹp, y�u cầu bắt b�ng bật bảng, cản ph� c�c pha n�m xa, n�m c�c quả airball của đồng đội, cản hoặc mở đường cho đối phương hoặc đồng đội vs c�c pha l�n rổ. Người chơi ở vị tr� n�y thường được gọi l� Bigman v� thể h�nh của họ, ngo�i ra ko cần kĩ năng đi�u luyện như c�c vị tr� kh�c)
- PF: Power Forward - trung phong phụ/tiền vệ ch�nh (được coi l� người mạnh mẻ nhất trong tranh b�ng v� ph�ng thủ của trận đấu , họ chơi ở những vị tr� cố định được huấn luyện vi�n x�c định theo đ�ng chiến thuật đặt ra .phần lớn l� canh để ghi điểm gần rổ hay tranh b�ng gần rổ , nhiệm vụ người chơi ở vị tr� n�y l� ghi c�ng nhiều đểm c�ng tốt, thường l� người chơi gần nhất với Trung phong (center)
- SF: Small Forward - tiền đạo (C�c cầu thủ c� khả năng linh hoạt cao v� c� khả năng ghi điểm ở cự ly trung b�nh)
- SG - PG: Shooting Guard - Point Guard - hậu vệ (C�c cầu thủ kh�ng cần cao to, nhưng c� khả năng nhồi b�ng tốt để kiểm so�t v� thiết kế tổ chức tấn c�ng. C� thể ghi điểm ở cự ly xa 3 điểm)
Hai loại h�nh ph�ng thủ phổ biến nhất l�:
- man-to-man defense: ph�ng thủ 1 k�m 1
- zone defense: ph�ng thủ khu vực
2. C�c lỗi/luật
- Traveling violation: lỗi chạy bước
- Double dribbling: 2 b�ng (Đang dẫn b�ng m� cầm b�ng l�n, rồi lại tiếp tục nhồi b�ng)
- Backcourt violation: lỗi b�ng về s�n nh� (Sau khi đ� đem b�ng sang s�n đối phương, kh�ng được đưa b�ng trở lại s�n nh�)
- 3 seconds violation: lỗi 3 gi�y (Cầu thủ của đội đang kiểm so�t b�ng sống ở phần s�n trước kh�ng được đứng qu� 3 gi�y trong khu vực h�nh thang dưới rổ đối phương)
- 5 seconds violation: lỗi 5 gi�y (�m b�ng qu� 5 gi�y khi bị đối phương k�m s�t (khoảng c�ch 1 c�nh tay) m� kh�ng nhồi b�ng, chuyền b�ng hay n�m rổ)
- 8 seconds violation: lỗi 8 gi�y (Khi d�nh được quyền kiểm so�t b�ng ở phần s�n nh�, trong v�ng 8 gi�y phải đưa b�ng sang s�n đối phương)
- 24 seconds violation/shooting time: lỗi 24 gi�y (Khi d�nh được quyền kiểm so�t b�ng trong 24 gi�y phải n�m rổ)
- Personal foul: lỗi c� nh�n
- Team foul: lỗi đồng đội (với NBA l� 6 lỗi, v� c�c giải kh�c, b�nh thường l� 5 lỗi; sau đ� với bất kỳ lỗi n�o, đối phương đều được n�m phạt)
- Technical foul: lỗi kỹ thuật/cố � phạm lỗi (1 lỗi nặng sẽ được t�nh = 2 lỗi b�nh thường - personal foul, khi cầu thủ c� những h�nh vi qu� kh�ch tr�n s�n)
- Fouled out: ra khỏi s�n!! (khi đ� phạm 5/6 lỗi thường - tuỳ quy định)
- Free throw: n�m tự do/n�m phạt (khi cầu thủ bị lỗi trong tư thế tấn c�ng rổ sẽ được n�m phạt - 1 tr�i n�m phạt chỉ t�nh 1 điểm)
3. C�ch t�nh điểm
Thời gian thi đấu một trận ở giải b�ng rổ Nh� nghề Mỹ (NBA) l� 40 ph�t chia l� 4 hiệp, mỗi hiệp 10 ph�t. Thời gian nghỉ giữa hiệp 1 v� 2 l� 2 ph�t, giữa hiệp 2 v� 3 l� 10 ph�t, giữa hiệp 3 v� 4 l� 2 ph�t. C�ch t�nh điểm:
- C� n�m b�nh thường: 2 điểm
- C� n�m xa: 3 điểm
- C� n�m phạt: 1 điểm