PDA

View Full Version : Luật b�ng rổ 2


thanhtupfc
13-03-2013, 10:21 AM
Chương III : NHIỆM VỤ CỦA TRỌNG T�I, B�N THƯ K� V� CỐ VẤN KỸ THUẬT

ĐIỀU 4 : TRỌNG T�I, B�N THƯ K� V� CỐ VẤN KỸ THUẬT

4.1 Trọng t�i gồm trọng t�i ch�nh v� trọng t�i phụ, gi�p việc cho trọng t�i c� c�c nh�n vi�n của b�n thư k� v� một cố vấn kỹ thuật, nếu c�. Do y�u cầu của FIBA, cũng như l� của tổ chức khu vực hoặc của Li�n đo�n quốc gia, c� thể �p dụng hệ thống ba trọng t�i, gồm một trọng t�i ch�nh v� hai trọng t�i phụ.

4.2 Nh�n vi�n b�n thư k� gồm : Một thư k�, một trợ l� của thư k�, một người theo d�i giờ thi đấu, v� một người theo d�i đồng hồ 24 gi�y.

4.3 C� thể c� một cố vấn kỹ thuật. Cố vấn kỹ thuật ngồi giữa thư k� v� người theo d�i thời gian thi đấu. Nhiệm vụ của cố vấn kỹ trong trận đấu trước ti�n l� gi�m s�t c�ng việc của b�n trọng t�i v� gi�p cho trọng t�i ch�nh v� trọng t�i phụ điều khiển tốt trận đấu.

4.4 Kh�ng n�n qu� nhấn mạnh rằng trọng t�i ch�nh v� trọng t�i phụ của một trận đấu kh�ng được c� mối li�n hệ n�o với th�nh vi�n của c�c tổ chức của đội đang thi đấu tr�n s�n.

4.5. C�c trọng t�i, nh�n vi�n b�n thư k� hoặc cố vấn kỹ thuật điều khiển trận đấu kh�ng c� quyền thống nhất với nhau để thay đổi những Điều luật n�y.

4.6 Đồng phục của trọng t�i : �o thun m�u x�m, quần t�y d�i m�u đen, giầy b�ng rổ m�u đen v� tất đen.

4.7 Những giải ch�nh thức của FIBA nh�n vi�n b�n thư k� phải mặc đồng phục.

ĐIỀU 5 : TRỌNG T�I CH�NH : TR�CH NHIỆM V� C� QUYỀN HẠN

Trọng t�i ch�nh sẽ :
5.1 Kiểm tra v� chấp thuận mọi thiết bị sử dụng trong trận đấu.

5.2 Chỉ định đồng hồ thi đấu ch�nh, đồng hồ 24 gi�y, đồng hồ điều khiển thời gian nghỉ v� cũng như chấp thuận c�c nh�n vi�n của b�n thư k�.

5.3 Kh�ng cho ph�p bất cứ một đấu thủ n�o mang đồ vật c� thể g�y nguy hiểm cho c�c đấu thủ kh�c.

5.4 Điều khiển cho nhảy tranh b�ng ở v�ng tr�n giữa s�n để bắt đầu mỗi hiệp của trận đấu v� mỗi hiệp phụ.

5.5 C� quyền dừng trận đấu khi điều kiện cho ph�p.

5.6 C� quyền quyết định cho một đội bỏ cuộc nếu đội đ� từ chối thi đấu sau khi được giải th�ch để d�n xếp một điều g� đ� hoặc nếu bằng h�nh động của họ nhằm ngăn cản trận đấu tiếp tục.

5.7 Kiểm tra cẩn thận tờ ghi điểm khi kết th�c hiệp thứ hai hoặc hiệp thứ tư hoặc bất kỳ hiệp phụ n�o, hay bất cứ l�c n�o thấy cần thiết sẽ kiểm tra tờ ghi điểm, chấp thuận số điểm v� thời gian c�n lại của trận đấu.

5.8 C� quyết định sau c�ng bất cứ khi n�o cần thiết hoặc khi c�c trọng t�i bất đồng � kiến. Để c� quyết định cuối c�ng, trọng t�i ch�nh c� tham khảo � kiến với trọng t�i phụ, cố vấn kỹ thuật hoặc với Ban trọng t�i.

5.9 C� quyền quyết định về tất cả c�c điều kh�ng được ghi cụ thể trong những Điều luật n�y.

ĐIỀU 6 : TRỌNG THỜI GIAN V� VỊ TR� CHO NHỮNG QUYẾT ĐỊNH

6.1 Trọng t�i c� quyền quyết định đối với những vi phạm luật trong hay ở ngo�i đường bi�n kể cả ở khu vực b�n thư k�, khu ghế ngồi của đội v� khu vực s�t ngay sau đường bi�n.

6.2 Quyền xử phạt c� hiệu lực từ khi trọng t�i đến s�n thi đấu, đ� l� 20 ph�t trước khi trận đấu bắt đầu v� quyền xử phạt kết th�c c�ng với sự kết th�c của trận đấu được chấp thuận của trọng t�i. Sự chấp thuận của trọng t�i ch�nh v� k� v�o tờ ghi điểm khi hết thời gian thi đấu cũng sẽ kết th�c nhiệm vụ của trọng t�i với trận đấu.

6.3 Nếu c� h�nh động phản tinh thần thể thao của đấu thủ, huấn luyện vi�n, huấn luyện vi�n ph� hoặc người đi theo đội xảy ra giữa thời gian kết th�c thời gian thi đấu v� trọng t�i k� t�n v�o tờ ghi điểm, trọng t�i k� t�n v�o tờ ghi điểm, trọng t�i ch�nh phải ghi được sự việc xảy ra ở b�n lề tr�i của tờ ghi điểm trước khi k� t�n trong tờ ghi điểm v� cố vấn kỹ thuật hoặc trọng t�i ch�nh phải gửi một bản b�o c�o chi tiết cho Ban tổ chức giải.

6.4 Nếu một đội th�ng b�o l� c� sự phản đối về kết quả của trận đấu, trong v�ng một giờ sau khi kết th�c thời gian thi đấu cố vấn kỹ thuật hoặc trọng t�i ch�nh phải c� văn bản b�o c�o sự việc xảy ra cho ban tổ chức giải.

6.5 Nếu c� hiệp phụ, khi xảy ra thực hiện một hoặc nhiều quả n�m phạt do một lỗi vi phạm đồng thời hoặc ngay trước khi kết th�c thời gian thi đấu của hiệp thứ tư hoặc một hiệp phụ, như vậy tất cả c�c lỗi phạm sau t�n hiệu �m thanh b�o c�o kết th�c giờ thi đấu, nhưng trước khi ho�n tất một hoặc nhiều quả n�m phạt th� sẽ được coi như lỗi đ� xảy ra trong thời gian nghỉ của trận đấu v� được xử phạt theo Điều luật tương ứng.

6.6 Kh�ng một trọng t�i n�o c� quyền b�c bỏ hoặc nghi ngờ những quyết định nằm trong giới hạn nhiệm vụ ri�ng của từng trọng t�i như đ� ghi trong những Điều luật n�y.

ĐIỀU 7 : TRỌNG T�I : NHIỆM VỤ KHI C� SỰ VI PHẠM.

7.1 Định nghĩa : Tất cả những vi phạm luật hoặc phạm lỗi của đấu thủ ch�nh thức, đấu thủ dự bị, HLV,HLV ph�, hoặc người đi theo đội đều được coi l� những vi phạm c�c Điều luật.

7.2 Thủ tục :

7.2.1 Khi c� vi phạm luật hoặc c� lỗi, trọng t�i sẽ thổi c�i v� đồng thời l�m dấu hiệu th�ch hợp để dừng đồng hồ thi đấu v� b�ng trở th�nh b�ng chết (Xem sổ tay của Trọng t�i, phần 7, những dấu hiệu v� thủ tục).

7.2.2 Trọng t�i sẽ kh�ng thổi c�i khi b�ng v�o rổ do n�m phạt hoặc b�ng v�o rổ được t�nh điểm trong khi đang thi đấu.

7.2.3 Sau một lỗi hoặc quyết định nhảy tranh b�ng, trọng t�i phải lu�n lu�n thay đổi vị tr� tr�n s�n.

7.2.4 Trong tất cả c�c trận đấu quốc tế, nếu cần thiết phải d�ng lời n�i để l�m r� quyết định của m�nh, trọng t�i phải sử dụng tiếng Anh.

ĐIỀU 8 : TRỌNG T�I BỊ CHẤN THƯƠNG

Một trọng t�i bị thương hoặc v� bất kỳ l� do n�o kh�ng thể tiếp tục l�m nhiệm vụ trong v�ng 10 ph�t, trận đấu sẽ được tiếp tục. Trọng t�i kia sẽ l�m nhiệm vụ một m�nh cho đến khi trận đấu kết th�c, trừ khi c� khả năng thay thế trọng t�i bị thương bằng một trọng t�i kh�c c� đủ tư c�ch. Sau khi trao đổi cố vấn kỹ thuật, trọng t�i c�n lại sẽ quyết định sự thay thế tr�n.

ĐIỀU 9 : THƯ K� V� TRỢ L� CỦA THƯ K� : NHIỆM VỤ

9.1 Thư k� sử dụng tờ ghi điểm ch�nh để :

* ghi t�n v� số �o của c�c đấu thủ thi đấu đầu ti�n v� c�c đấu thủ dự bị v�o s�n thi đấu. Khi c� sự vi phạm luật li�n quan đến 5 đấu thủ thi đấu ti�n, c�c đấu thủ dự bị hoặc số �o của c�c đấu thủ, thư k� sẽ th�ng b�o cho trọng t�i gần nhất c�ng sớm c�ng tốt khi ph�t hiện sự vi phạm đ�.

* Ghi t�m tắt tr�nh tự thời gian, tổng điểm được ghi v� ghi lại những b�n thắng v� những quả n�m phạt được thực hiện.

* Ghi lại lỗi c� nh�n v� lỗi c� nh�n v� lỗi kỹ thuật của mỗi c� đấu thủ. Thư k� phải th�ng b�o cho trọng t�i ngay khi c� bất kỳ một đấu thủ n�o phạm lỗi lần thứ 5. Tương tự như vậy thư k� sẽ ghi lại những lỗi kỹ thuật của mỗi huấn luyện vi�n v� đồng thời th�ng b�o ngay cho trọng t�i khi một huấn luyện v� đồng thời th�ng b�o ngay cho trọng t�i khi một huấn luyện v� đồng thời th�ng b�o ngay cho trọng t�i khi một huấn luyện vi�n bị trục xuất v� phải rời khỏi trận đấu.

9.2 Thư k� cũng sẽ :

* Th�ng b�o cho trọng t�i khi c� cơ hội hội � của đội đ� y�u cầu, ghi lại những lần hội � của đội đ� y�u cầu, ghi lại những lần hội � qua trọng t�i th�ng b�o cho HLV khi đ� hết lần hội � trong mỗi hiệp.

* Th�ng b�o số lần của mỗi đấu thủ . Mỗi lần c� lần thủ phạm lỗi, thư k� giơ bảng số lần lỗi của đấu thủ đ� để cho cả 2 HLV đều nh�n thấy.

* Vị tr� của bảng b�o lỗi đồng đội được đặt ở tr�n v� cuối b�n thư k� gần băng ghế ngồi của đội, ngay khi b�ng sống trở lại sau lỗi đồng đội lần thứ tư, do kết quả của lỗi c� nh�n hoặc lỗi kỹ thuật của c�c đấu thủ của đội đ� đ� phạm trong mỗi hiệp.

* Cho thay người.

* Thư k� chỉ b�o t�n hiệu �m thanh khi b�ng đ� chết, v� trước khi b�ng sống trở lại. T�n hiệu �m thanh của thư k� kh�ng l�m cho b�ng trở lại. T�n hiệu �m thanh của thư k� kh�ng l�m cho trở th�nh b�ng chết.

9.3 Trợ l� thư k� điều khiển bảng b�o điểm v� phụ gi�p cho thư k�. Trong trường hợp c� bất kỳ sự kh�c nhau n�o giữa bảng điểm v� tờ ghi điểm ch�nh m� kh�ng thể giải quyết, tờ ghi điểm ch�nh sẽ l� cơ sở v� bảng điểm sẽ được sửa theo.

9.4 Những sai lầm đ�ng ch� � sau đ�y c� thể xảy ra trong khi ghi điểm :

* Qủa n�m rổ 3 điểm nhưng chỉ ghi 2 điểm.

* Qủa n�m rổ 2 điểm nhưng ghi 3 điểm. Nếu sai lầm như tr�n được ph�t hiện trong trận đấu, thư k� phải chờ cho đến khi c� lần b�ng chết đầu ti�n mới th�ng b�o cho trọng t�i để d�ng trận đấu . Nếu sai lầm được ph�t hiện sau khi kết th�c trận đấu, trong khi trọng t�i kiểm tra tờ ghi điểm nhưng trước khi trọng t�i k� t�n v�o tờ ghi điểm, trọng t�i ch�nh phải sửa chữa sai lầm, v� c� thể, kết quả trận đấu c� thể bị thay đổi, nếu điều n�y bị ảnh hưởng bởi c�ng một sai lầm. Nếu sau khi trọng t�i k� t�n v�o tờ ghi điểm m� sai lầm mới được ph�t hiện. Trọng t�i ch�nh kh�ng c�n được sửa chữa sai lầm m� trọng t�i ch�nh phải l�m b�o c�o tr�nh b�y sự việc xảy ra gửi cho Ban tổ chức giải.
ĐIỀU 10 : NGƯỜI THEO D�I THỜI GIAN THI ĐẤU : NHIỆM VỤ.

10.1 Người theo d�i giờ điều khiển đồng hồ thi đấu v� đồng hồ theo đ�i thời gian nghỉ sẽ :

* Ghi lại thời gian thi đấu v� thời gian dừng.

* Th�ng b�o cho hai đội v� c�c trọng t�i c�n �t nhất l� 3 ph�t trước khi hiệp 1 v� hiệp thứ 3 bắt đầu.

* Cho chạy đồng hồ theo d�i thời gian nghỉ v� b�o t�n hiệu �m thanh khi hiệp 1 v� hiệp thứ 3 bắt đầu.

* Cho chạy đồng hồ theo d�i thời gian nghỉ v� b�o t�n hiệu �m thanh khi 50 gi�y của lần hội � đ� tr�i qua.

* Th�ng b�o bằng t�n hiệu �m thanh rất lớn hoặc tự động b�o khi kết th�c thời gian thi đấu của một hiệp ch�nh hoặc hiệp phụ. Nếu t�n hiệu của người theo d�i giờ bị mất hoặc kh�ng nghe thấy th� người theo d�i ngay bị mất hoặc kh�ng nghe thấy th� người theo d�i giờ ngay lập tức phải bằng mọi c�ch c� thể được để th�ng b�o cho trọng t�i ch�nh. T�n hiệu �m thanh của người theo d�i giờ l�m cho b�ng trở th�nh b�ng chết v� đồng hồ thi đấu dừng. Tuy nhi�n, t�n hiệu �m thanh của người theo d�i giờ thi đấu dừng. tuy nhi�n, t�n hiệu �m thanh của người theo d�i giờ thi đấu kh�ng l�m cho b�ng chết khi b�ng đang bay trong 1 lần n�m rổ hoặc n�m phạt.

10.2 Đồng hồ thi đấu bắt đầu chạy khi :

* Nhảy tranh b�ng, b�ng được chạm đ�ng luật bởi người tranh b�ng.

* Sau lần n�m phạt b�ng kh�ng v�o rổ v� b�ng tiếp tục sống, b�ng chạm v�o một đấu thủ ở tr�n s�n.

* Ph�t b�ng bi�n, b�ng chạm một đấu thủ tr�n s�n.

10.3 Đồng hồ thi đấu bắt đầu chạy khi :

* Kết th�c thời gian thi đấu của một hiệp hoặc hiệp phụ.

* Một trọng t�i thổi c�i khi b�ng sống.

* C� t�n hiệu �m thanh của đồng hồ 24 gi�y trong khi b�ng sống.

* c� t�n hiệu �m thanh của đồng hồ 24 gi�y trong khi b�ng sống.

* B�ng v�o rổ ở hai ph�t cuối của hiệp thứ tư v� hiệp phụ.

ĐIỀU 11 : NHIỆM VỤ CỦA NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN ĐỒNG HỒ 24 GI�Y

Người điều khiển đồng hồ 24 gi�y sẽ điều khiển như sau :

11.1 Đ�y l� 24 gi�y bắt đầu chạy trở lại ngay khi một đấu thủ gi�nh được quyền kiểm so�t b�ng tr�n s�n.

11.2 Dừng đồng hồ 24 gi�y v� bấm trở lại về gi�y đầu ti�n nhưng kh�ng hoạt động.

* Trọng t�i thổi c�i cho một lỗi, nhảy tranh b�ng hoặc phạm luật, nhưng khi b�ng ra bi�n m� đội vừa mới kiểm so�t b�ng được cho ph�t b�ng bi�n.

* Một lần n�m rổ v� b�ng v�o rổ.

* Một lần n�m rổ, b�ng chạm v�ng rổ.

* Trận đấu bị dừng lại do h�nh động c� li�n quan với đội đối phương d�nh được quyền kiểm so�t b�ng sống tr�n s�n.

11.3 Trở lại 24 gi�y v� bắt đầu chạy ngay khi đối phương d�nh được quyền kiểm so�t b�ng sống tr�n s�n. Đối phương chỉ chạm v�o b�ng th� kh�ng bắt đầu một đợt gi�y mới nếu đội đ� vẫn kiểm so�t b�ng.

11.4 Đồng hồ 24 gi�y sẽ được dừng lại nhưng kh�ng trở lại từ đầu khi :

* B�ng ra bi�n.

* Lỗi hai b�n

* Trận đấu được dừng lại do 1 hoặc nhiều h�nh động của đội đang kiểm so�t b�ng.

11.5 Đồng hồ 24 gi�y dừng lại v� kh�ng hoạt động khi một đội d�nh được quyền kiểm so�t b�ng v� thời gian thi đấu của một hiệp hoặc hiệp phụ c�n �t hơn 24 gi�y.

vnbcp
13-03-2013, 10:21 AM
Chương IV: ĐỘI B�NG

ĐIỀU 12 : ĐỘI B�NG.
12.1 Định nghĩa :

12.1.1 C� đủ tư c�ch để thi đấu l� c� quyền thi đấu cho một đội, theo điều kiện trong quy địnhcủa ban tổ chức giải. Những giới hạn về tuổi cũng được qui định trong điều lệ.

12.1.2 Th�nh vi�n của một đội được quyền thi đấu khi anh ta được ghi t�n trong tờ ghi điểm trước khi bắt đầu trận đấu v� miễn l� anh ta kh�ng bị lỗi trục xuất hoặc kh�ng phạm năm (5) lỗi.

12.1.3 Trong một trận đấu mỗi th�nh vi�n của đội c� thể l� một đấu thủ ch�nh thức hoặc l� đấu thủ dự bị.

12.1.4 Người đi theo đội c� thể ngồi ở khu vực ghế ngồi của đội với điều kiện l� anh ta c� nhiệm vụ đặc biệt như l� trưởng đo�n, b�c sĩ, săn s�c vi�n, thống k�, phi�n dịch. Một đấu thủ phạm 5 lỗi th� trở th�nh người đi theo đội.

12.2 Ghi ch� : Mỗi đội gồm c� :

• Kh�ng qu� 10 người c� đủ tư c�ch thi đấu.
• Kh�ng qu� 12 người c� đủ tư c�ch thi đấu cho những giải m� mỗi đội phải thi đấu hơn ba trận.
• Một huấn luyện vi�n, khi đội c� y�u cầu, được th�m một huấn luyện vi�n ph�.
• Một đội trưởng l� th�nh vi�n của đội, c� đủ tư c�ch thi đấu.
• Tối đa l� 5 người c� tr�ch nhiệm đặc biệt đi theo đội.

ĐIỀU 13 : ĐẤU THỦ CH�NH THỨC V� DỰ BỊ

13.1 Định nghĩa : Một th�nh vi�n của đội l� đấu thủ ch�nh thức khi ở trong s�n thi đấu v� được quyền thi đấu. Một th�nh vi�n của 1 đội l� đấu thủ dự bị khi kh�ng thi đấu tr�n s�n hoặc ở tr�n s�n nhưng kh�ng được quyền thi đấu bởi v� anh ta đ� bị lỗi trục xuất hoặc đ� bị phạm 5 lỗi.

13.2 Ghi ch� :

13.2.1 5 (năm) đấu thủ ch�nh thức của một đội sẽ ở tr�n s�n trong thời gian thi đấu v� c� thể được thay thế theo đ�ng qui định trong Điều luật n�y.

13.2.2 Một đấu thủ dự bị trở th�nh một đấu thủ ch�nh thức khi trọng t�i cho ph�p đấu thủ đ� v�o s�n. Đấu thủ ch�nh thức trở th�nh đấu thủ dự bị khi trọng t�i cho ph�p đấu thủ thay thế v�o s�n thi đấu.

13.2.3 Đồng phục của mỗi đội bao gồm :

* �o thun ba lỗ ph�a trước v� sau lưng phải c�ng một m�u. Trong trận đấu c�c đấu thủ (Kể cả nam v� nữ) phải bỏ �o trong quần.Được ph�p mặc “ �o liền quần”.

• A� thun c� tay kh�ng được mặc ở b�n trong của �o thun ba lỗ, trừ khi c� giấy ph�p của b�c sĩ. Nếu được ph�p, �o thun c� tay phải c�ng m�u với �o thun ba lỗ.

• Quần ngắn ph�a trước v� ph�a sau phải c�ng 1 m�u, nhưng kh�ng cần phải c�ng với m�u �o.

• Quần l�t d�i ph�a dưới quần ngắn c� thể được mặc nhưng phải c�ng m�u với quần ngắn. 13.2.4 �o của mỗi đấu thủ phải c� số trước ngực v� sau lưng, số �o phải r� r�ng, m�u số �o tương phản với m�u �o. Số �o phải được nh�n thấy r� r�ng, v� :

• Số �o sau lưng cao �t nhất l� 20 cm.

• Số �o trước ngực cao �t nhất 10 cm.

• Chiều rộng của số �o kh�ng được nhỏ hơn 2cm.

• Sử dụng số �o từ số 4 đến số 15.

• C�c đấu thủ c�ng đội kh�ng được mang số �o giống nhau. Được ph�p quảng c�o nhưng phải tu�n theo những quy định hướng dẫn ri�ng của giải v� quảng c�o kh�ng được che mắt số �o ph�a trước v� ph�a sau.

13.2.5 Trọng t�i ch�nh kh�ng cho ph�p bất kỳ đấu thủ n�o mang vật dụng g�y nguy hiểm cho đấu thủ kh�c.

* Những vật dụng kh�ng được ph�p mang l� :

- Đồ bảo vệ ng�n tay, cổ tay, khuỷu tay, cẳng tay hoặc d�y đeo quần bằng da, bằng nhựa, bằng nhựa, bằng nhựa dẻo, bằng kim loại hoặc bất cứ vật cứng n�o kh�c, ngay cả nếu được bao bọc lại bằng vải mềm.

- Vật dụng c� thể cắt đứt da hoặc l�m trấy da (M�ng tay phải cắt sắt).

- Kẹp t�c, mũ, đồ trang sức.

* Những vật dụng được ph�p mang :

- Đồ bảo vệ vai, c�nh tay, đ�i, cẳng ch�n, những vật liệu bọc l�t kh�ng g�y nguy hiểm cho những đấu thủ kh�c.

- Bao chằng đầu gối nếu được bao phủ đ�ng qui định.

- Đồ bảo vệ mũi, ngay cả nếu l�m bằng vật liệu cứng.

- K�nh đeo mắt nếu kh�ng g�y nguy hiểm cho đấu thủ kh�c.

- D�y buộc t�c rộng tối đa 5cm, kh�ng l�m trầy da, l�m bằng vải một m�u, bằng nhựa dẻo hoặc bằng cao su.

13.2.6 Mọi vật dụng được đấu thủ sử dụng phải ph� hợp với b�ng rổ. Mọi thiết bị l�m tăng chiều cao hoặc tầm với của đấu thủ hoặc, tạo lợi thế kh�ng c�ng bằng, đều kh�ng được ph�p.

13.2.7 Bất kỳ vật dụng kh�c đề cập trong luật n�y trước ti�n phải được sự đồng � của Uỷ ban kỹ thuật thế giới của FIBA.

13.2.8 C�c đội phải c� �t nhất 2 bộ �o v� :

* Đội được ghi t�n trước trong chương tr�nh thi đấu (của đội chủ nh�) sẽ mặc �o m�u s�ng (thường l� m�u trắng).

* Đội được ghi t�n thứ hai trong chương tr�nh thi đấu (đội kh�c) sẽ mặc m�u �o đậm.

* Tuy nhi�n, nếu hai đội thống nhất th� họ c� thể trao đổi m�u �o với nhau.

13.2.9 Trong những giải ch�nh thức của FIBA, tất cả những đấu thủ của c�ng một đội sẽ

* Mang giầy c�ng một m�u hoặc c�ng c� m�u pha trộn.

* Mang tất c�ng một m�u hoặc c�ng c� m�u pha trộn.

ĐIỀU 14 : ĐẤU THỦ CH�NH THỨC BỊ THƯƠNG

14.1 Trong trường hợp một đấu thủ bị chấn thương, trọng t�i c� thể dừng trận đấu.

14.2 Nếu c� chấn thương xảy ra khi b�ng sống, trọng t�i sẽ kh�ng thổi c�i cho đến khi pha b�ng kết th�c, đ� l� khi đội kiểm so�t b�ng đ� n�m rổ, mất quyền kiểm so�t b�ng, đ� từ chối b�ng từ cuộc chơi hoặc b�ng trở th�nh b�ng chết. Tuy nhi�n, khi cần thiết để bảo vệ 1 đấu thủ bị chấn thương, ngay lập tức trọng t�i c� thể dừng trận đấu .

14.3 Thay thế đấu thủ bị trấn thương :

* Nếu một đấu thủ bị thương kh�ng thể tiếp tục thi đấu ngay (khoảng 15 gi�y) hoặc nếu cần điều trị, đấu thủ bị thương phải được thay thế trong khoảng 1 ph�t hoặc ngay khi c� thể.

* Tuy nhi�n một đấu thủ bị thương đ� được điều trị hoặc b�nh phục trong v�ng 1 ph�t c� thể lại tiếp tục thi đấu, th� đội của đấu thủ bị thương bị t�nh cho một lần hội �.

* Ngo�i ra, một đấu thủ bị thương kh�ng thể tiếp tục thi đấu, th� đội của đấu thủ bị thương bị t�nh cho một lần hội �.

* Ngo�i ra, một đấu thủ bị thương kh�ng thể tiếp tục thi đấu v� phải được thay trong 1 ph�t khi đội của anh ta kh�ng c�n lần hội � n�o. Ngoại trừ : đội phải thi đấu �t hơn 5 đấu thủ.

14.4 Nếu đấu thủ bị chấn thương được n�m phạt, người thay thế đấu thủ bị thương sẽ thực hiện n�m phạt. Nếu đấu thủ bị chấn thương c� li�n quan đến nhảy tranh b�ng, người thay thế đấu thủ bị chấn thương sẽ nhảy tranh b�ng, người thay thế đấu thủ bị trấn thương sẽ nhảy tranh b�ng. Người thay thế đấu thủ bị chấn thương kh�ng được thay ra cho đến khi anh ta thi đấu trong một pha m� đồng hồ thi đấu chạy lại.

14. 5 Một đấu thủ được HLV chỉ định thi đấu đầu ti�n c� thể được thay thế trong trường hợp bị chấn thương, với điều kiện l� trọng t�i ch�nh biết r� r�ng l� c� chấn thương thật sự. Trong trường hợp n�y, đối phương cũng được quyền thay một đấu thủ, nếu c� y�u cầu.

14.6 Trong trận đấu, trọng t�i cho ph�p đấu thủ bị chảy m�u hoặc c� vết thương hở miệng, được rời khỏi s�n thi đấu v� đấu thủ n�y được ph�p thay người. Đấu thủ chỉ c� thể trở lại s�n sau khi m�u đ� ngừng chảy v� v�ng bị thương hoặc vết thương đ� được băng b� an to�n.
ĐIỀU 15 : ĐỘI TRƯỞNG : NHIỆM VỤ V� QUYỀN HẠN

15.1 Đội trưởng l� một đấu thủ, khi cần thiết sẽ l� người đại diện cho đội tr�n s�n thi đấu. Đội trưởng c� thể tiếp x�c với trọng t�i để c� những th�ng tin cần thiết, với th�i độ nh� nhặn v� chỉ khi b�ng chết hoặc đồng hồ thi đấu được dừng lại.

15.2 Khi đội trưởng rời khỏi s�n thi đấu v� bất kỳ l� do n�o, đội trưởng sẽ th�ng b�o cho trọng t�i ch�nh ai l� đội trưởng mới trong s�n.

15.3 Đội trưởng c� thể h�nh động như l� 1 HLV.

15.4 Đội trưởng sẽ chỉ định người nhảy tranh b�ng hoặc người n�m phạt.

15.5 Khi kết th�c trận đấu : nếu c� một đội c� khiếu nại kết quả của trận đấu, ngay lập tức đội trưởng của đội c� khiếu nại đ� sẽ th�ng b�o với trọng t�i ch�nh bằng c�ch k� v�o tờ điểm nơi d�nh cho chữ k� của đội trưởng của đội c� khiểu nại kết quả của trận đấu, ngay lập tức đội trưởng của đội c� khiếu nại đ� sẽ th�ng b�o với trọng t�i ch�nh bằng c�ch k� v�o tờ ghi điểm nơi d�nh cho chữ k� của đội trưởng của đội c� khiếu nại.

ĐIỀU 16 : HUẤN LUYỆN VI�N : NHIỆM VỤ V� QUYỀN HẠN

16.1 HLV trưởng hoặc HLV ph� l� người đại diện của đội b�ng c� thể tiếp x�c với b�n trọng t�i trong trận đấu c� thể c� c�c số liệu, với th�i độ nh� nhặn lịch sự, trong khi b�ng chết v� đồng hồ thi đấu đ� dừng v� kh�ng được ngăn cản tiến tr�nh b�nh của trận đấu.

16.2 It nhất l� 10 ph�t trước khi trận đấu bắt đầu, mỗi huấn luyện vi�n hoặc người đại diện sẽ đăng k� với thư k� danh s�ch gồm t�n v� số �o của c�c đấu thủ được quyền thi đấu trong trận đấu đ� cũng như t�n của đội trưởng, huấn luyện vi�n v� huấn luyện vi�n ph�.

16.3 It nhất l� 10 ph�t trước trận đấu, cả hai huấn luyện vi�n sẽ x�c định lại sự đồng � của họ về t�n v� số �o của đấu thủ m�nh v� huấn luyện vi�n sẽ k� t�n v�o tờ ghi điểm. Đồng thời sẽ th�ng b�o năm đấu thủ thi đấu đầu ti�n. Huấn luyện vi�n đội A sẽ l�m việc n�y trước để cung cấp th�ng tin.

16.4 Đấu thủ dự bị đến trễ c� thể được thi đấu, với điều kiện l� huấn luyện vi�n đ� đăng k� trong danh s�ch cho thư k� trước khi trận đấu bắt đầu 20 ph�t.

16.5 Chỉ c� huấn luyện vi�n ph� được xin hội �.

16.6 HLV trưởng hoặc HLV ph�, nhưng kh�ng cả hai, được ph�p đứng trong khi thi đấu. Điều n�y cũng �p dụng cho đội trưởng thay thế bất kỳ l� do n�o.

16.7 Khi HLV trưởng hoặc HLV ph� y�u cầu thay người, đấu thủ dự bị sẽ b�o với thư k� v� sẵn s�ng thi đấu ngay.

16.8 Nếu c� 1 HLV ph� được đăng k� trong tờ ghi điểm trước khi trận đấu bắt đầu (HLV ph� kh�ng cần phải k� t�n). HLV ph� sẽ đảm đương nhiệm vụ của HLV nếu v� bất kỳ l� do n�o m� huấn luyện vi�n trưởng kh�ng thể tiếp tục được.

16.9 Đội trưởng c� thể h�nh động như HLV nếu kh�ng c� HLV, hoặc nếu HLV kh�ng thể tiếp tục v� cũng kh�ng c� HLV ph� đăng k� trong tờ ghi điểm (hoặc HLV ph� kh�ng thể tiếp tục được). Nếu đội trưởng phải rời s�n thi đấu bất kỳ do l� do ch�nh đ�ng n�o, đội trưởng c� thể tiếp tục l�m HLV. Tuy nhi�n nếu đội trưởng phải rời s�n thi đấu v� l� do bất kỳ l� do ch�nh đ�ng n�o, đội trưởng phải rời s�n thi đấu v� bất kỳ k� do ch�nh đ�ng n�o, đội trưởng c� thể tiếp tục l�m HLV.

Tuy nhi�n nếu đội trưởng phải rời s�n thi đấu v� bất kỳ l� do ch�nh đ�ng n�o, đội trưởng c� thể tiếp tục l�m huấn luyện vi�n. Tuy nhi�n nếu đội trưởng phải rời s�n thi đấu do lỗi trục xuất hoặc đội trưởng kh�ng thể l�m HLV v� bị thương th� người thay thế đội trưởng sẽ l�m đội trưởng ki�m HLV.

ctymaythanhdat
13-03-2013, 10:21 AM
Chương V: QUI ĐỊNH VỀ THỜI GIAN THI ĐẤU
ĐIỀU 17 : THỜI GIAN THI ĐẤU, ĐIỂM HO� V� NHỮNG HIỆP PHỤ

17.1 Một trận đấu gồm c� bốn hiệp mỗi hiệp 10 ph�t.

17.2 Thời gian nghỉ giữa hiệp 1 v� hiệp 2, nghỉ giữa hiệp 3 v� hiệp 4 v� trước mỗi hiệp 2, nghỉ giữa hiệp 3 v� hiệp 4 v� trước mỗi hiệp phụ l� 2 ph�t.

17.3 Thời gian nghỉ giữa hiệp 2 v� hiệp 3 l� 15 ph�t.

17.4 Nếu c� tỷ số điểm ho� nhau khi kết th�c thời gian thi đấu của hiệp thứ tư, trận đấu sẽ tiếp tục bằng một hiệp phụ 5 ph�t hoặc bằng nhiều hiệp phụ 5 ph�t để c� kết quả thắng thua.

17.5 Trong tất cả những hiệp phụ hai đội sẽ tiếp tục thi đấu theo hướng rổ như ở hiệp thứ 3 v� hiệp thứ 4.

ĐIỀU 18 : BẮT ĐẦU TRẬN ĐẤU

18.1 Trong tất cả những trận đấu, đội thứ nhất ghi trong chương tr�nh thi đấu (đội chủ nh�) sẽ được chọn rổ v� băng ghế ngồi. Sự chọn lựa n�y được th�ng b�o cho trọng t�i ch�nh �t nhất l� 20 ph�t trước khi trận đấu bắt đầu.

18.2 Trước hiệp thứ nhất v� hiệp thứ ba, hai đội được quyền khởi động tr�n nửa s�n c� rổ của đối phương.

18.3 Hiệp thứ ba hai đội sẽ đổi rổ.

18.4 Trận đấu kh�ng thể bắt đầu nếu một trong hai đội kh�ng c� 5 đấu thủ sẵn s�ng thi đấu tr�n s�n.

18.5 Trận đấu ch�nh thức bắt đầu bằng nhảy tranh b�ng ở v�ng tr�n giữa s�n, khi b�ng được chạm hợp lệ bởi người nhảy tranh b�ng.

ĐIỀU 19 : T�NH TRẠNG CỦA B�NG

B�ng c� thể l� b�ng sống hoặc b�ng chết.

19.1 B�ng trở th�nh b�ng sống khi :

* Nhảy tranh b�ng, b�ng được chạm hợp lệ bởi người nhảy tranh b�ng.

* N�m phạt, khi trọng t�i đặt b�ng ở vị tr� thuộc quyền sở hữu của người n�m phạt.

* Ph�t b�ng bi�n, khi trọng t�i đặt b�ng ở vị tr� thuộc quyền sở hữu của người ph�t b�ng bi�n.

19.2 B�ng trở th�nh b�ng chết khi :

* B�ng v�o rổ hoặc n�m phạt v�o rổ.
* c� tiếng c�i của trọng t�i khi b�ng sống.
* Chắc chắn b�ng kh�ng v�o rổ từ 1 quả n�m phạt, m� sau đ� c� :

- Một hoặc nhiều quả n�m phạt kh�c.
- Một xử phạt kh�c (n�m phạt hoặc ph�t b�ng bi�n).

* C� t�n hiệu �m thanh b�o kết th�c thời gian thi đấu của một hiệp hoặc một hiệp phụ.

* C� t�n hiệu �m thanh của người điều khiển đồng hồ 24 gi�y trong khi b�ng sống.

* B�ng bay tr�n kh�ng trong một lần n�m rổ v� b�ng được chạm bởi một đấu thủ của 1 trong 2 đội sau khi :

- Trọng t�i thổi c�i.
- Kết th�c thời gian thi đấu của một hiệp hoặc hiệp phụ.
- C� t�n hiệu �m thanh của đồng hồ 24 gi�y.

19.3 B�ng kh�ng trở th�nh b�ng chết v� b�ng được t�nh điểm, nếu thực hiện khi :

* B�ng bay trong lần n�m rổ v� trọng t�i thổi c�i hoặc c� t�n hiệu �m thanh của đồng hồ thi đấu hoặc c� t�n hiệu �m thanh của đồng hồ 24 gi�y.

* B�ng bay trong 1 lần n�m phạt khi một trọng t�i thổi c�i v� bất kỳ sự vi phạm luật kh�c kh�ng phải của người n�m phạt.

* Đối phương phạm lỗi trong khi b�ng vẫn ở trong quyền kiểm so�t của đấu thủ c� t�c động n�m rổ v� chấm dứt động t�c n�m rổ của m�nh bằng một sự chuyển động tiếp tục trước khi c� lỗi xảy ra.
ĐIỀU 20 : VỊ TR� CỦA ĐẤU THỦ V� CỦA TRỌNG T�I

20.1 Vị tr� của một đấu thủ được x�c định bởi vị tr� m� đấu thủ đang chạm mặt s�n. Trong khi một đấu thủ nhảy l�n tr�n kh�ng, đấu thủ sẽ giữ lại vị tr� giống như vị tr� m� đấu thủ đ� chạm mặt s�n, đường 3 điểm, đường n�m phạt v� những đường giới hạn của khu vực n�m phạt.

20.2 Vị tr� của trọng t�i được x�c định giống như c�ch của đấu thủ. Khi b�ng chạm trọng t�i, giống như b�ng chạm s�n ở vị tr� của trọng t�i.

ĐIỀU 21 : NHẢY TRANH B�NG

21.1 Định nghĩa :

21.1.1 Một lần nhảy tranh b�ng được thực hiện sau khi trọng t�i tung b�ng giữa hai đấu thủ của hai đội.

21.1.2 Hai b�n c�ng giữ b�ng khi c� một hoặc nhiều đấu thủ của cả 2 đội c� một hoặc cả 2 b�n tay giữ chặt b�ng m� kh�ng c� đấu thủ n�o gi�nh được b�ng trừ khi c� sự tho bạo tr�i luật.

21.2 Ghi ch� :

21.2.1 Khi bắt đầu 1 hiệp hoặc hiệp phụ sẽ cho nhảy tranh b�ng ở v�ng tr�n giữa s�n giữa 2 đấu thủ bất kỳ của 2 đội.

21.2.2 Khi thổi c�i hai b�n c�ng giữ b�ng hoặc khi hai b�n c�ng lỗi v� kết quả l� tranh b�ng, lần nhảy tranh b�ng sẽ được thực hiện giữa hai đấu thủ c� chiều cao tương đương do trọng t�i chỉ định.

21.2.3 Khi trận đấu được tiếp tục bằng nhảy tranh b�ng trong bất kỳ t�nh huống kh�c. Điều 21..2.1 hoặc 21.2.2 ở tr�n, kể cả khi b�ng sống kẹt ở bảng rổ, nhảy tranh b�ng sẽ được thực hiện ở v�ng tr�n gần nhất giữa hai đấu thủ bất kỳ.

21.2.4 Khi kh�ng x�c định được v�ng tr�n gần nhất để cho nhảy tranh b�ng th� nhảy tranh b�ng sẽ được thực hiện ở v�ng giữa s�n.

21.3 Quy định :

21.3.1 Trong khi nhảy tranh b�ng hai đấu thủ nhảy tranh b�ng sẽ đứng cả hai ch�n trong nửa v�ng tr�n gần rổ của đội m�nh với một b�n ch�n gần t�m của đường thẳng ở giữa v�ng tr�n.

21.3.2 Trọng t�i sẽ tung b�ng l�n cao (thẳng đứng) giữa hai đấu thủ, b�ng được tung l�n đến điểm cao nhất m� đấu thủ c� thể với tới khi nhảy l�n v� b�ng rơi xuống giữa hai đối thủ.

21.3.3 B�ng được chạm bởi một hoặc nhiều b�n tay của một hoặc hai người nhảy tranh b�ng sau khi b�ng l�n đến điểm cao nhất.

21.3.4 Hai đấu thủ nhảy tranh b�ng kh�ng được rời vị tr� của m�nh cho đến khi b�ng được chạm đ�ng luật.

21.3.5 Đấu thủ nhảy tranh b�ng kh�ng được bắt b�ng hoặc chạm b�ng hơn hai lần cho đến khi b�ng được chạm một trong t�m đấu thủ kh�ng nhảy tranh b�ng, b�ng chạm s�n, b�ng chạm rổ hoặc chạm bảng.

21.3.6 Những đấu thủ kh�c sẽ ở ngo�i v�ng tr�n cho đến khi một trong hai đấu thủ nhảy tranh b�ng chạm v�o b�ng.

21.3.7 Nếu b�ng kh�ng được chạm bởi một hoặc cả hai đấu thủ nhảy tranh b�ng chạm mặt s�n m� kh�ng c� �t nhất 1 đấu thủ nhảy tranh b�ng chạm b�ng th� sẽ cho nhảy tranh b�ng lại.

21.3.8 C�c đấu thủ c�ng một kh�ng được chiếm vị tr� liền kề nhau ở chung quanh v�ng tr�n nếu như c� một đấu thủ đối phương đứng chen v�o một trong những vị tr� đ�.

21.3.9 Nếu đấu thủ nhảy tranh b�ng bị chấn thương phạm lỗi thứ 5 hoặc bị trục xuất, người thay anh ta sẽ nhảy tranh b�ng. Nếu kh�ng c�n người thay, đội trưởng se xchỉ định đấu thủ nhảy tranh b�ng. Vi phạm những Điều 21.3.1, 21.3.3, 21.3.4, 21.3.5 v� 21.3.6 l� phạm luật.

ĐIỀU 22 C�CH CHƠI B�NG

22.1 Trong b�ng rổ, chỉ chơi b�ng banừg tay.

22.2 Cầm b�ng chạy, cố � đ� b�ng hoặc chặn b�ng bằng bất kỳ phần n�o của ch�n hoặc đấm b�ng bằng nắm tay l� phạm luật.

22.3 V� t�nh đ� b�ng hoặc chạm b�ng bằng ch�n tr�n mặt s�n th� kh�ng phạm luật.

ĐIỀU 23 : KIỂM SO�T B�NG

23.1 Một đấu thủ kiểm so�t b�ng khi đấu thủ đang giữ b�ng, dẫn b�ng hoặc c� b�ng sống ở vị tr� thuộc quyền sử dụng.

23.2 Một đội kiểm so�t b�ng cho đến khi một đối phương gi�nh được quyền kiểm so�t b�ng hoặc, b�ng trở th�nh b�ng chết hoặc b�ng rời khỏi tay đấu thủ n�m rổ hoặc người n�m phạt.

ĐIỀU 24 : ĐỘNG T�C N�M RỔ CỦA ĐẤU THỦ

24.1 Một đấu thủ c� động t�c n�m rổ khi đấu đ� bắt đầu chuyển động b�nh thường trước khi rời b�ng v� theo nhận định của trọng t�i đấu thủ đ� bắt đầu cố gắng ghi điểm bằng c�ch n�m, hất hoặc đẩy b�ng về hướng rổ của đối phương. Động t�c n�m rổ được tiếp tục cho đến khi b�ng đ� rời khỏi tay của người n�m rổ.

24.2 Trong trường hợp một đấu thủ n�m rổ ở tr�n s�n kh�ng th� động t�c n�m rổ được tiếp tục cho đến khi động t�c n�m rổ ho�n th�nh (b�ng đ� rời khỏi tay của đấu thủ n�m rổ) v� cả hai b�n ch�n của người n�m rổ chạm mặt s�n. Tuy nhi�n, quyền kiểm so�t b�ng của đội kết th�c khi b�ng rời tay của người n�m rổ.

24.3 Một lỗi được nhận định l� phạm v�o đấu thủ c� động t�c n�m rổ. Chuyển động li�n tục l� :

• Bắt đầu khi một hoặc hai tay của đấu thủ cầm b�ng v� chuyển động n�m rổ hướng l�n tr�n đ� bắt đầu.

• C� thể bao gồm 1 hoặc hai 2 c�nh tay hoặc chuyển động của cơ thể cố gắng để n�m rổ.

• Nếu qui định chuyển động li�n tục như tr�n th� đấu thủ như thế được xem l� c� t�c động n�m rổ.

ĐIỀU 25 : B�NG T�NH ĐIỂM V� GI� TRỊ CỦA ĐIỂM

25.1 Định nghĩa :

25.1.2 B�ng được t�nh điểm l� khi b�ng sống lọt v�o rổ từ ph�a tr�n v� ở trong rổ hoặc lọt qua rổ.

25.1.2 B�ng được c�ng nhận l� nằm trong rổ khi b�ng nằm trong v�ng rổ v� ở b�n dưới phần cao nhất của v�ng rổ.

25.2 Ghi ch� :

25.2.1 Đội tấn c�ng n�m b�ng v�o rổ đối phương sẽ được t�nh điểm như sau :

* Một quả n�m phạt được t�nh 1 điểm.

* B�ng v�o rổ từ khu vực 2 điểm, được t�nh 2 điểm.

* B�ng v�o rổ từ khu vực 3 điểm, được t�nh 3 điểm.

25.2.2 Nếu một đấu thủ v� t�nh n�m b�ng v�o rổ của m�nh, điểm sẽ được t�nh cho đội trưởng của đội đối phương.

25.2.3 Nếu một đấu thủ cố t�nh n�m b�ng v�o rổ của m�nh l� phạm luật v� b�ng kh�ng được t�nh điểm đồng thời phạt một lỗi kỹ thuật cho Huấn luyện vi�n của đội vi phạm.

25.2.4 Nếu một đấu thủ n�m b�ng v�o rổ từ ph�a dưới, l� phạm luật.

ĐIỀU 26 : PH�T B�NG BI�N

26.1 Những nguy�n tắc chung :

26.1.1 Bất cứ khi n�o b�ng v�o rổ hoặc n�m phạt v�o rổ nhưng kh�ng được t�nh điểm th� sẽ cho ph�t b�ng bi�n dọc ở vị tr� đường n�m phạt k�o d�i.

26.1.2 Sau một hoặc nhiều quả n�m phạt do lỗi kỹ thuật, lỗi phản tinh thần thể thao hoặc lỗi trục xuất, b�ng sẽ được ph�t v�o s�n từ điểm giữa của đường bi�n dọc đối diện với b�n thư k�, cho d� l� quả n�m phạt cuối c�ng c� v�o rổ hay kh�ng v�o rổ.

26.1.3 Sau một lỗi c� nh�n của đội đang kiểm so�t b�ng sống hoặc đội được quyền ph�t b�ng, th� đội kh�ng phạm lỗi sẽ được ph�t b�ng bi�n gần nơi phạm lỗi nhất.

26.1.4 Trọng t�i c� thể tung b�ng hoặc chuyền b�ng bật đất cho người ph�t b�ng bi�n với điều kiện :

* Trọng t�i đứng c�ch người ph�t b�ng bi�n kh�ng qua 3 đến 4 m�t.

* Người ph�t b�ng bi�n điều chỉnh vị tr� theo hướng dẫn trọng t�i.

* Đội ph�t b�ng bi�n kh�ng được c� một lợi thế tr�i luật n�o.

26.2 Sau một lần b�ng v�o rổ hoặc quả n�m phạt cuối v�o rổ :

26.2.1 Bất cứ một đối phương n�o của đội bị ghi b�n thắng sẽ được ph�t b�ng v�o s�n từ bất kỳ thời điểm n�o ở ngo�i đường bi�n cuối s�n nơi b�ng v�o rổ. Điều n�y cũng được �p dụng sau khi trọng t�i trao b�ng hoặc đặt b�ng ở vị tr� thuộc quyền sử dụng của đấu thủ ph�t b�ng bi�n sau một lần hội �, hoặc trận đấu bị dừng lại v� bất kỳ l� do n�o.

26.2.2 Đấu thủ ph�t b�ng bi�n c� thể di chuyển dọc theo đường cuối s�n hoặc l�i về ph�a sau hoặc c� thể chuyền b�ng giữa đồng đội ở tr�n hoặc ở sau đường cuối s�n, nhưng bắt đầu t�nh năm (5) gi�y ngay sau khi đấu thủ ph�t b�ng bi�n cầm b�ng ở vị tr� ph�t b�ng tr�n.

26.2.3 Đối phương của đấu thủ ph�t b�ng bi�n kh�ng được chạm b�ng sau khi b�ng v�o rổ. C� thể chạm b�ng do v� t�nh hoặc do th�i quen, nhưng nếu trận đấu bị tr� ho�n hoặc chậm trễ bởi sự can thiệp v�o b�ng đ� th� coi l� phạm lỗi kỹ thuật.

26.3 Sau một vi phạm hoặc dừng trận đấu v� l� do n�o :

26.3.1 Đấu thủ được ph�t b�ng bi�n ở gần nơi vi phạm nhất theo chỉ định của trọng t�i hoặc nơi m� trận đấu đ� dừng lại, ngoại trừ ngay sau bảng rổ.

26.3.2 Trọng t�i phải trao b�ng, chuyền b�ng hoặc đặt b�ng ở vị tr� thuộc quyền sử dụng của người ph�t b�ng bi�n.

26.4 Ghi ch� :

26.4.1 Người ph�t b�ng bi�n kh�ng được :

* Chạm b�ng tr�n s�n trước khi b�ng chạm một đấu thủ kh�c.

* Bước v�o trong s�n trước hoặc trong khi b�ng rời tay.

* Cầm b�ng qu� 5 gi�y trước khi b�ng rời tay.

* Sau khi b�ng rời khỏi tay đấu thủ ph�t b�ng bi�n, b�ng chạm ngo�i bi�n trừ khi đấu trong s�n chạm b�ng.

* N�m b�ng trực tiếp v�o rổ.

* Từ vị tr� được trọng t�i x�c định, đấu thủ ph�t b�ng bi�n kh�ng được di chuyển sang hai b�n trước hoặc trong khi rời b�ng. Tuy nhi�n, tuỳ theo t�nh huống, cho ph�p đấu thủ di chuyển về ph�a sau thẳng g�c với đường bi�n.

26.4.2 Những đấu thủ c�n lại kh�ng được :

* C� bất kỳ phần th�n thể n�o vượt qua khỏi đường bi�n trước khi b�ng được chuyền qua đường bi�n.

* Đứng gần người ph�t b�ng bi�n �t hơn 1 m�t, khi khu vực kh�ng c� chướng ngại vật ở ngo�i đường bi�n �t hơn 2 m�t. Vi phạm Điều 26.4 l� phạm luật.

26.5 Xử phạt : Cho đối phương ph�t b�ng bi�n ở nơi vừa mới ph�t b�ng v�o s�n.

tuyetha06sg
13-03-2013, 10:21 AM
ĐIỀU 27 : XIN HỘI �

27.1 Định nghĩa : Hội � l� một sự gi�n đoạn của trận đấu được y�u cầu bởi HLV của một đội.

27.2 Ghi ch� :

27.2.1 Thời gian của mỗi lần hội � l� một (1) ph�t.

27.2.2 Cơ hội cho một lần hội � bắt đầu khi :

* B�ng trở th�nh b�ng chết v� đồng hồ thi đấu dừng lại, khi trọng t�i kết th�c việc b�o lỗi cho b�n thư k�.

* B�ng v�o rổ của đội c� y�u cầu xin hội � trước hoặc sau khi b�ng v�o rổ.

27.2.3 Cơ hội cho một lần hội � kết th�c khi :

* Trọng t�i c� b�ng v�o v�ng tr�n cho nhảy tranh b�ng.

* Trọng t�i c� b�ng hoặc kh�ng c� b�ng bước v�o khu vực n�m phạt cho n�m quả phạt thứ nhất chỉ c� một quả n�m phạt.

* B�ng được đặt ở vị tr� thuộc quyền sử dụng của người ph�t b�ng bi�n.

27.2.4 Trong ba hiệp đầu mỗi đội được hội � một (1) lần cho mỗi hiệp, hiệp thứ tư mỗi đội được hội � hai lần v� mỗi hiệp phụ mỗi đội được hội � (1) lần.

27.2.5 Một lần hội � sẽ được �p dụng cho đội m� HLV đ� c� y�u cầu trước, trừ khi cho hội � khi b�ng v�o rổ bởi đ�� phương v� kh�ng c� lỗi xảy ra.

27.2.6 Trong thời gian hội �, c�c đấu thủ c� thể rời khỏi s�n thi đấu v� ngồi ở băng ghế của đội v� những người được ph�p ở trong khu vực ghế ngồi của đội.

27.3 Quy định :

27.3.1 HLV trưởng hoặc HLV ph� c� quyền xin hội �. Huấn luyện vi�n sẽ đến b�n trọng t�i v� n�i r� “ Xin hội � ’’v� l�m dấu hiệu xin hội � với thư k�.

27.3.2 Thư k� sẽ th�ng b�o cho trọng t�i bằng t�n hiệu �m thanh ngay khi c� điều kiện cho hội �. Nếu b�ng v�o rổ của đội c� y�u cầu xin hội �, ngay lập tức người theo d�i thời gian thi đấu cho dừng đồng hồ v� b�o t�n hiệu �m thanh.

27.3.3 Lần hội � bắt đầu khi trọng t�i thổi c�i v� l�m dấu hiệu hội �.

27.3.4 Lần hội � chấm dứt khi trọng t�i thổi c�i v� vẫy tay cho 2 đội v�o s�n.

27.4 Những giới hạn :

27.4.1 Kh�ng cho hội � giữa hai quả n�m phạt hoặc sau một (nhiều) quả n�m phạt của 1 lần xử phạt, cho đến khi b�ng trở th�nh b�ng chết lần nữa sau khi đồng hồ thi đấu chạy lại. Ngoại trừ :

• C� lỗi xảy ra giữa những quả n�m phạt. trong trường hợp n�y sẽ cho n�m xong những quả phạt v� cho hội � trước khi tiến h�nh xử phạt lỗi mới.

• C� lỗi xảy ra trước khi b�ng sống trở lại sau quả n�m phạt cuối hoặc chỉ c� một quả n�m phạt. trong trường hợp n�y sẽ cho hội � trước khi tiến h�nh xử phạt lỗi mới.

• Một vi phạm bị thổi trước khi b�ng sống trở lại sau quả n�m phạt cuối hoặc chỉ c� một quả n�m phạt, m� xử phạt l� nhảy tranh b�ng hoặc ph�t b�ng bi�n. Trong trường hợp c� nhiều đợt n�m phạt do xử phạt nhiều lỗi, mỗi đợt n�m phạt sẽ được xử l� ri�ng biệt.

27.4.2 Kh�ng cho đội ghi điểm hội � khi b�ng v�o rổ v� đồng hồ thi đấu dừng lại ở 2 ph�t cuối của hiệp thứ tư hoặc của hiệp phụ.

19.3.3 Những lần hội � kh�ng sử dụng của 1 hiệp th� kh�ng được chuyển sang hiệp tiếp theo hoặc hiệp phụ.

ĐIỀU 28 : THAY NGƯỜI

28.1 Ghi ch� :

28.1.2 Một cơ hội thay người bắt đầu khi :

* B�ng chết, đồng hồ thi đấu dừng lại v� khi trọng t�i l�m xong thủ thục b�o lỗi cho b�n thư k�.

* B�ng v�o rổ trong hai ph�t của hiệp thứ tư hoặc của bất kỳ hiệp phụ n�o m� đội bị b�ng v�o rổ c� y�u cầu thay người. Một cơ hội thay người kết th�c khi :

• Trọng t�i cầm b�ng đi v�o v�ng tr�n cho nhảy tranh b�ng.

• Một trọng t�i c� b�ng hoặc kh�ng c� b�ng đi v�o khu vực n�m phạt cho n�m quả phạt đầu ti�n hoặc chỉ c� một quả phạt.

• B�ng ở vị tr� thuộc quyền sử dụng của người ph�t b�ng bi�n.

28.1.3 Đấu thủ ch�nh thức đ� được thay ra kh�ng thể trở lại trận đấu ngay v� đấu thủ dự bị đ� trở th�nh đấu thủ ch�nh thức cũng kh�ng được rời trận đấu ngay, cho đến khi đồng hồ thi đấu chạy. Ngoại trừ :

• Một đội c� �t hơn 5 đấu thủ.

• Một đấu thủ đ� li�n quan đến việc sửa chữa sai lầm đang ở trong khu ghế ngồi của đội sau khi được thay ra đ�ng luật.

• 28.2 Qui định :

28.2.1 Đấu thủ dự bị c� quyền y�u cầu thay người. Anh ta đến b�o cho thư k� v� n�i r� r�ng xin thay người, hai tay l�m dấu hiệu thay người.

28.2.4 Đấu thủ ch�nh thức được thay ra kh�ng phải b�o cho thư k� hoặc trọng t�i. Anh ta được ph�p đi thẳng về ph�a ghế ngồi của đội.

28.2.5 Thay người phải được thực hiện c�ng nhanh c�ng tốt. Đấu thủ phạm lỗi thứ 5 hoặc lỗi trục xuất phải được thay trong v�ng 30 gi�y. Nếu theo nhận định của trọng t�i c� sự chậm trễ kh�ng l� do, sẽ t�nh cho đội vi phạm một lần hội �.

28.2.6 Nếu c� y�u cầu thay người trong khi hội �, đấu thủ dự bị phải b�o c�o cho thư k� v� được trọng t�i gần nhất cho ph�p trước khi v�o thi đấu.

28.2.7 Việc xin thay người c� thể được huỷ bỏ chỉ trước khi thư k� b�o hiệu �m thanh cho thay người.

28.3 Kh�ng được ph�p thay người :

28.3.1 Sau một lần vi phạm, đội kh�ng được quyền ph�t b�ng bi�n. Ngoại trừ :

• Đội ph�t b�ng bi�n c� thay người.

• Một trong hai đội phạm lỗi.

• Trọng t�i dừng trận đấu. 28.3.2 Giữa hoặc sau những quả n�m phạt của một lần xử phạt cho đến khi b�ng chết lần nữa v� khi đồng hồ thi đấu đ� chạy lại. Ngoại trừ :

• C� lỗi xảy ra giữa những quả n�m phạt. Trong trường hợp n�y, trọng t�i cho thực hiện ho�n tất những quả n�m phạt v� cho thay người trước khi tiến h�nh xử phạt lỗi mới.

• C� lỗi xảy ra trước khi b�ng sống trở lại sau quả n�m phạt cuối hoặc chỉ c� một quả n�m phạt. Trong trường hợp n�y sẽ cho thay người trước khi tiến h�nh xử phạt lỗi mới.

• C� một vi phạm xảy ra trước khi b�ng sống trở lại sau quả n�m phạt cuối hoặc chỉ c� một quả n�m phạt, m� xử phạt l� nhảy tranh b�ng hoặc ph�t b�ng bi�n.

Trong trường hợp c� nhiều đợt n�m phạt do xử phạt nhiều lỗi, mỗi lần xử phạt sẽ được xử l� ri�ng biệt.

28.3.3 Đấu thủ nhảy tranh b�ng, hoặc người n�m phạt. Ngoại trừ :

• Bị chấn thương.
• Phạm lỗi lần thứ 5.
• Bị lỗi trục xuất.

28.3.4 Trong 2 ph�t cuối của hiệp thứ 4 hoặc của hiệp phụ. Khi đồng hồ thi đấu dừng lại v� b�ng v�o rổ m� đội vừa ghi điểm c� y�u cầu thay người. Ngoại trừ :

• Trong khi hội �.
• Đội bị b�ng v�o rổ cũng c� y�u cầu thay người.
• Trọng t�i cho dừng trận đấu.

28.4 Thay thế người n�m phạt : Đấu thủ đ� n�m một hoặc nhiều quả phạt c� thể được thay thế với điều kiện l� :

• Thay người đ� được y�u cầu trước khi cơ hội thay người kết th�c của quả n�m phạt do xử phạt nhiều lỗi, mỗi lần xử phạt sẽ được xử l� ri�ng biệt.

• B�ng trở th�nh b�ng chết sau quả n�m phạt cuối hoặc chỉ c� một quả n�m phạt. Nếu người n�m phạt được thay, đối phương cũng c� thể được cho thay một người với điều kiện l� đ� c� y�u cầu thay người trước khi b�ng trở th�nh b�ng sống của quả n�m phạt cuối hoặc chỉ c� một quả n�m phạt.

ĐIỀU 29 : KHI MỘT HIỆP HOẶC TRẬN ĐẤU KẾT TH�C

29.1 Một hiệp, hiệp phụ hoặc trận đấu sẽ kết th�c khi c� t�n hiệu �m thanh của người theo d�i giờ thi đấu b�o kết th�c thời gian thi đấu.

29.2 Nếu một lỗi xảy ra khi hoặc đ�ng trước khi c� t�n hiệu �m thanh b�o kết th�c bất kỳ một hiệp n�o hoặc hiệp phụ, bất kỳ c� một hoặc nhiều quả n�m phạt do xử phạt lỗi đ�, những quả n�m phạt n�y sẽ được thực hiện.

ĐIỀU 30 : ĐỘI XỬ THUA BỞI TƯỚC QUYỀN THI ĐẤU

30.1 Ghi ch�: Một đội sẽ bị xử thua bởi tước quyền thi đấu nếu :

• Từ chối thi đấu sau khi được trọng t�i giải th�ch về sự việc xảy ra.

• C� h�nh động ngăn cản trận đấu.

• 15 ph�t sau khi trận đấu bắt đầu, đội kh�ng c� mặt hoặc kh�ng đủ 5 đấu thủ sẵn s�ng thi đấu tr�n s�n.

30.2 Xử phạt :

30.2.1 Đối phương sẽ thắng với số điểm l� 20/00 điểm. N�i c�ch kh�c, đội bị tước quyền thi đấu sẽ nhận 00(kh�ng) điểm trong bảng xếp hạng.

30.2.2 Trong hai trận đấu (s�n nh� v� s�n kh�ch) to�n bộ số điểm của lượt đi v� lượt về đều bị xử thua (thi đấu 3 trận), đội bị tước quyền thi đấu trong trận thứ nhất, thứ nh� hoặc thứ ba sẽ bị thua ở lượt đi v� lượt về hoặc bị xử thu v� “ Bị tước quyền thi đấu ’’. Điều n�y kh�ng �p dụng khi một đội thi đấu 5 trận trở l�n.

ĐIỀU 31 : ĐỘI BỊ XỬ THUA V� BỎ CUỘC

31.1 Ghi ch� : Một đội sẽ bị xử thua v� bỏ cuộc nếu, trong trận đấu một đội c� �t hơn 2 đấu thủ ở tr�n s�n.

31.2 Xử phạt : Nếu đội đang dẫn điểm được xử thắng cuộc th� sẽ giữ nguy�n số điểm ở l�c trận đấu dừng lại. Nếu đội đang thua điểm lại được xử thắng cuộc th� điểm sẽ được ghi l� 2/0. N�i c�ch kh�c đội kh�c đội bỏ cuộc sẽ được 1 điểm trong bảng xếp hạng.

31.3 Trong hai trận đấu ( s�n nh� v� s�n kh�ch ) th� tổng số điểm thắng thua của đội bỏ cuộc trong lượt đi hoặc lượt về sẽ bị mất điểm v� “ Bỏ cuộc ’’.