View Full Version : Luậ b�ng chuyền ch�nh thức
ĐẶC ĐIỂM M�N B�NG CHUYỀN
B�ng chuyền l� m�n thể thao thi đấu giữa hai đội chơi tr�n một s�n c� lưới ph�n c�ch ở giữa. C� nhiều h�nh thức chơi cho từng trường hợp cụ thể ph� hợp với tất cả mọi người.
Mục đ�ch cuộc chơi l� đ�nh b�ng qua tr�n lưới sao cho b�ng chạm s�n đối phương v� ngăn kh�ng cho đối phương l�m tương tự như vậy với m�nh. Mỗi đội được chạm b�ng 3 lần để đưa b�ng sang s�n đối phương (kh�ng kể lần chắn b�ng).
B�ng v�o cuộc bằng ph�t b�ng do vận động vi�n ph�t b�ng qua lưới sang s�n đối phương. Một pha b�ng chỉ kết th�c khi b�ng chạm s�n đấu, ra ngo�i hoặc một đội bị phạm lỗi.
Trong b�ng chuyền, đội thắng mỗi pha b�ng được một điểm (t�nh điểm trực tiếp). Khi đội đỡ ph�t b�ng thắng một pha b�ng, đội đ� ghi được một điểm đồng thời gi�nh được quyền ph�t b�ng v� c�c vận động vi�n đội đ� thực hiện di chuyển xoay v�ng theo chiều kim đồng hộ một vị tr�.
vietgate
13-03-2013, 03:43 PM
Phần I: THI ĐẤU
CHƯƠNG 1
S�N B�I V� DỤNG CỤ THI ĐẤU
ĐIỀU 1: S�N THI ĐẤU (H�nh 1 v� 2)
Khu đấu gồm s�n thi đấu v� khu tự do. S�n thi đấu phải l� h�nh chữ nhật v� đối xứng. (Điều 1.1)
1.1. K�ch thước:
S�n thi đấu h�nh chữ nhật, k�ch thước 18 x 9m, xung quanh l� khu tự do rộng �t nhất 3m về tất cả mọi ph�a.
Khoảng kh�ng tự do l� khoảng kh�ng gian tr�n khu s�n đấu kh�ng c� vật cản n�o ở chiều cao tối thiểu 7m t�nh từ mặt s�n.
Khu tự do của c�c cuộc thi đấu thế giới của FIVB rộng tối thiểu 5m từ đường bi�n dọc v� 8m từ đường bi�n ngang. Khoảng kh�ng tự do phải cao tối thiểu 12,5m t�nh từ mặt s�n.
H�nh 1- Khu thi đấu
1.2. Mặt s�n:
1.2.1. Mặt s�n phải phẳng, ngang bằng v� đồng nhất. Mặt s�n kh�ng c� bất kỳ nguy hiểm n�o g�y chấn thương cho vận động vi�n. Cấm thi đấu tr�n mặt s�n gồ ghề hoặc trơn.
Mặt s�n của c�c cuộc thi đấu thế giới v� ch�nh thức của FIVB chỉ được l�m bằng gỗ hoặc chất liệu tổng hợp. C�c loại mặt s�n đều phải được FIVB c�ng nhận trước.
1.2.2. Mặt s�n thi đấu trong nh� phải l� m�u s�ng.
Trong c�c cuộc thi đấu thế giới v� ch�nh thức của FIVB c�c đường bi�n phải l� m�u trắng. S�n đấu v� khu tự do phải c� m�u sắc kh�c biệt nhau. (Điều 1.1; 1.3).
1.2.3. Độ dốc tho�t nước cho ph�p của mặt s�n l� 5mm/m. Cấm d�ng c�c vật liệu cứng để l�m c�c đường giới hạn tr�n s�n.
1.3. C�c đường tr�n s�n (H�nh 2):
1.3.1 Bề rộng c�c đường tr�n s�n l� 5cm c� m�u s�ng kh�c với m�u s�n v� bất lỳ đường kẻ n�o kh�c (Điều 1.2.2).
1.3.2. C�c đường bi�n:
Hai đường bi�n dọc v� hai đường bi�n ngang giới hạn s�n đấu. C�c đường n�y nằm trong phạm vi k�ch thước s�n đấu. (Điều 1.1).
1.3.3. Đường giữa s�n (H�nh 2)
Trục đường giữa s�n chia s�n đấu ra l�m hai phần bằng nhau, mỗi phần 9 x 9m, đương nhi�n bề rộng của đường giữa s�n chia đều cho mỗi b�n. Đường n�y chạy dưới lưới nối hai đường bi�n dọc với nhau.
1.3.4. Đường tấn c�ng:
Ở mỗi b�n s�n c� một đường tấn c�ng được kẻ song song với đường giữa s�n t�nh từ m�p sau đường tấn c�ng tới trục của đường giữa l� 3m, để giới hạn khu trước (khu tấn c�ng).
Trong những cuộc thi đấu thế giới v� ch�nh thức của FIVB, đường tấn c�ng được k�o d�i th�m từ c�c đường bi�n dọc 5 vạch ngắt qu�ng, mỗi vạch d�i 15cm, rộng 5cm, c�ch nhau 20cm v� tổng độ d�i l� 175cm. (H�nh 2). (Điều 1.3.3; 1.4.1).
1.4 C�c khu tr�n s�n: (H�nh 2)
1.4.1. Khu trước:
Ở mỗi b�n s�n, khu trước được giới hạn bởi trục giữa s�n v� tới m�p sau của đường tấn c�ng (Điều 1.3.3; 1.3.4)
Khu trước được mở rộng từ m�p ngo�i đường bi�n dọc tới hết khu tự do. (Điều 1.1; 1.3.2).
1.4.2. Khu ph�t b�ng:
Khu ph�t b�ng l� khu rộng 9m nằm sau đường bi�n ngang (kh�ng t�nh đường bi�n ngang).
H�nh 2 – Khu thi đấu
Khu ph�t b�ng được giới hạn bởi hai vạch d�i 15cm thắng g�c với đường bi�n ngang, c�ch đường n�y 20cm v� được coi l� phần k�o d�i của đường bi�n dọc. Cả hai vạch n�y đều thuộc khu ph�t b�ng (Điều 1.3.2) (H�nh 2).
Chiều s�u khu ph�t b�ng k�o d�i tới hết khu tự do. (Điều 1.1).
1.4.3 Khu thay người (H�nh 1)
Khu thay người được giới hạn bởi hai đường k�o d�i của đường tấn c�ng đến b�n thư k�. (Điều 1.3.4).
1.4.4. Khu khởi động. (H�nh 1)
Trong c�c cuộc thi đấu thế giới v� ch�nh thức của FIVB ở mỗi g�c s�n của khu tự do c� 1 khu khởi động k�ch thước 3 x 3m.
1.4.5. Khu phạt (h�nh 1)
Mỗi b�n s�n ở khu tự do, tr�n đường k�o d�i của đường bi�n ngang, ở sau ghế ngồi của mỗi đội c�ch 1,5m c� 1 khu phạt k�ch thước 1 x 1m đặt được hai ghế giới hạn bằng c�c vạch đỏ rộng 5cm.
1.5. Nhiệt độ:
Nhiệt độ thấp nhất kh�ng được dưới 100C (500F).
Trong c�c cuộc thi đấu thế giới v� ch�nh thức của FIVB nhiệt độ tối đa kh�ng được cao hơn 250C (770F) v� thấp dưới 160C (610F).
1.6. �nh s�ng:
Tại c�c cuộc thi đấu thế giới v� ch�nh thức của FIVB độ s�ng của s�n đấu đo ở độ cao 1m c�ch mặt s�n phải từ 1000 đến 1500 lux (Điều 1).
ĐIỀU 2: LƯỚI V� CỘT LƯỚI (H�nh 3)
2.1. Chiều cao của lưới:
2.1.1. Lưới được căng ngang tr�n đường giữa s�n. Chiều cao m�p tr�n của lưới nam l� 2,43m v� của nữ l� 2,24m. (Điều 1.3.3).
2.1.2. Chiều cao của lưới phải được đo ở giữa s�n. Hai đầu lưới ở tr�n đường bi�n dọc phải cao bằng nhau v� kh�ng cao hơn chiều cao quy định 2cm. (Điều 1.1; 1.3.2; 2.1.1).
2.2. Cấu tạo:
Lưới m�u đen, d�i 9,50 - 10m, rộng 1m, đan th�nh c�c mắt lưới h�nh vu�ng mỗi cạnh 10cm (mỗi b�n đầu lưới kể từ m�p ngo�i băng giới hạn lưới c� 1 khoảng d�i từ 0,25m đến 0,5m) (H�nh 3).
H�nh 3
Viền suốt m�p tr�n lưới l� một băng vải trắng gấp lại rộng 7cm. Hai đầu băng vải c� một lỗ để luồn d�y buộc v�o cọc lưới.
Luồn một sợi d�y c�p mềm b�n trong băng vải trắng tới hai cọc lưới để căng m�p tr�n của lưới. Hai đầu băng viền m�p tr�n của lưới c� hai lỗ v� d�ng hai d�y để buộc k�o v�o cột giữ căng vải băng m�p tr�n lưới.
Viền suốt m�p dưới lưới l� một băng vải trắng gấp lại rộng 5cm, trong luồn qua một d�y buộc giữ căng phần dưới của lưới v�o hai cột.
2.3. Băng giới hạn:
L� hai băng trắng d�i 1m, rộng 5cm đặt ở hai b�n đầu lưới thẳng g�c với giao điểm của đường bi�n dọc v� đường giữa s�n.
Băng giới hạn l� một phần của lưới (H�nh 3; Điều 1.3.2).
2.4. Ăng ten:
Ăng ten l� thanh tr�n dẻo đường k�nh 10mm d�i 1,8m l�m bằng sợi thủy tinh hoặc chất liệu tương tự.
Ăng ten được buộc chặt s�t với m�p ngo�i mỗi băng giới hạn. Ăng ten được đặt đối nhau ở hai b�n lưới (H�nh 3; Điều 2.3).
Phần ăng ten cao hơn lưới 80cm, được sơn xen kẽ c�c đoạn m�u tương phản nhau, mỗi đoạn d�i 10cm, tốt nhất l� m�u đỏ v� trắng.
Ăng ten thuộc phần của lưới v� giới hạn 2 b�n của khoảng kh�ng gian b�ng qua tr�n lưới (H�nh 3 v� 5, Điều 11.1.1).
2.5. Cột lưới (H�nh 3)
2.5.1. Cột căng giữ lưới đặt ở ngo�i s�n c�ch đường bi�n dọc 0,50 - 1,00m, cao 2,55m, c� thể điều chỉnh được.
Trong c�c cuộc thi đấu thế giới v� ch�nh thức của FIVB, cột căng giữ lưới phải đặt ngo�i s�n c�ch đường bi�n dọc 1m.
2.5.2. Cột lưới tr�n v� nhẵn, được cố định chắc xuống đất, kh�ng d�ng d�y c�p giữ. Cấm cột lưới c� c�c dụng cụ phụ trợ nguy hiểm.
2.6. Thiết bị phụ:
Tất cả c�c thiết bị phụ phải theo đ�ng qui định trong điều lệ của FIVB.
ĐIỀU 3: B�NG
3.1. C�c ti�u chuẩn của b�ng:
B�ng phải l� h�nh cầu tr�n, l�m bằng da mềm hoặc da tổng hợp, trong c� ruột bằng cao su hoặc chất liệu tương tự.
M�u sắc của b�ng phải đồng m�u, hoặc phối hợp c�c m�u.
Chất liệu da tổng hợp v� phối hợp c�c m�u của b�ng d�ng trong c�c cuộc thi đấu quốc tế phải theo đ�ng chuẩn mức của FIVB.
Chu vi của b�ng: 65 - 67cm, trọng lượng của b�ng l� 260 - 280g.
�p lực trong của b�ng: từ 0,30 đến 0,325 kg/cm2 (4,26 – 4,61psi), (294,3 - 318,82mbar hoặc hPa)
3.2. T�nh đồng nhất của b�ng:
Mọi quả b�ng d�ng trong một trận đấu phải c� c�ng chu vi, trọng lượng, �p lực, chủng loại, m�u sắc ... (Điều 3.1).
C�c cuộc cuộc thi đấu thế giới v� ch�nh thức của FIVB, V� địch quốc gia hay v� địch Li�n đo�n phải d�ng b�ng được FIVB c�ng nhận, trừ khi FIVB cho ph�p kh�c.
3.3. Hệ thống sử dụng 3 b�ng:
C�c cuộc thi đấu thế giới của FIVB v� ch�nh thức đều sử dụng 3 b�ng thi đấu với 6 người nhặt b�ng, mỗi g�c s�n ở khu tự do một người v� sau mỗi trọng t�i một người (H�nh 10).
phulyfap
13-03-2013, 03:43 PM
CHƯƠNG II
NHỮNG NGƯỜI THAM GIA
ĐIỀU 4: ĐỘI B�NG
4.1. Th�nh phần của đội:
4.1.1. Một đội gồm tối đa 12 vận động vi�n, 1 huấn luyện vi�n trưởng, 1 huấn luyện vi�n ph�, một săn s�c vi�n v� một b�c sĩ. (Điều 5.2; 5.3).
Trong c�c cuộc thi đấu thế giới v� ch�nh thức của FIVB, B�c sĩ phải được FIVB c�ng nhận trước.
4.1.2. Một vận động vi�n của đội (trừ Libero) l� đội trưởng tr�n s�n phải được ghi r� trong bi�n bản thi đấu (Điều 5.1; 19.1.3).
4.1.3. Chỉ c�c vận động vi�n đ� đăng k� trong bi�n bản thi đấu mới được ph�p v�o s�n v� thi đấu. Khi huấn luyện vi�n v� đội trưởng đ� k� v�o bi�n bản thi đấu th� kh�ng được thay đổi th�nh phần đăng k� của đội nữa (Điều 1; 5.1.1; 5.2.2).
4.2 Vị tr� của đội b�ng:
4.2.1. C�c vận động vi�n kh�ng thi đấu c� thể ngồi tr�n ghế của đội m�nh hoặc đứng ở khu khởi động của đội m�nh.
Huấn luyện vi�n v� những người kh�c của đội phải ngồi tr�n ghế nhưng c� thể tạm thời rời chỗ (Điều 1.4.4; 5.2.3; 7.3.3).
Ghế của đội đặt ở 2 b�n b�n thư k�, ngo�i khu tự do (H�nh 1a, 1b)
4.2.2. Chỉ c�c th�nh vi�n của đội mới được ph�p ngồi tr�n ghế v� tham gia khởi động trong thời gian trận đấu. (Điều 4.1.1; 7.2).
4.2.3. C�c vận động vi�n kh�ng thi đấu tr�n s�n c� thể khởi động kh�ng b�ng như sau:
4.2.3.1. Trong thời gian trận đấu, c�c vận động vi�n c� thể khởi động kh�ng b�ng ở khu khởi đ�ng (Điều 1.4.4; 8.1; H�nh 1).
4.2.3.2. Trong thời gian hội � v� hội � kỹ thuật, c� thể khởi động ở khu tự do sau s�n của đội m�nh (Điều 1.3.3; 15.4; H�nh 1).
4.2.4. Khi nghỉ giữa hiệp c�c vận động vi�n c� thể khởi động b�ng ở khu tự do (Điều 18.1).
4.3. Trang phục:
Trang phục thi đấu của một vận động vi�n gồm: �o thể thao, quần đ�i, tất v� giầy thể thao.
4.3.1. �o, quần đ�i v� tất của to�n đội phải đồng bộ, sạch sẽ v� đồng m�u (trừ vận động vi�n Libero, Điều 4.1; 20.2).
4.3.2. Giầy phải nhẹ, mềm, đế bằng cao su hay bằng da v� kh�ng c� đế g�t.
Trọng t�i thứ nhất phải kiểm tra sự thống nhất trang phục của từng đội b�ng v� buộc phải thực hiện đ�ng điều n�y.
Trong c�c cuộc thi đấu thế giới v� ch�nh thức của FIVB cho người lớn, cấm sử dụng giầy đế đen. �o, quần đ�i phải theo đ�ng ti�u chuẩn của FIVB.
4.3.3. �o vận động vi�n phải đ�nh số từ 1 đến 18.
4.3.3.1. Số �o phải ở giữa ngực v� giữa lưng. M�u sắc v� độ s�ng của số phải tương phản với m�u sắc v� độ s�ng của �o.
4.3.3.2. Số trước ngực phải cao �t nhất l� 15cm, số sau lưng �t nhất l� 20cm. N�t số phải rộng tối thiểu 2cm.
Trong c�c cuộc thi đấu thế giới v� ch�nh thức của FIVB, phải in số �o của vận động vi�n ở ống quần đ�i b�n phải. Số phải cao từ 4 - 6cm, n�t số rộng �t nhất 1cm.
4.3.4. Tr�n �o đội trưởng dưới số trước ngực phải c� một vạch kh�c m�u sắc 8 x 2cm (Điều 5.1).
4.3.5. Cấm vận động vi�n c�ng đội mặc trang phục kh�c m�u nhau (trừ vận động vi�n Libero) v�/hoặc �o kh�ng c� số ch�nh thức (Điều 19.2).
4.4. Thay đổi trang phục:
Trọng t�i thứ nhất c� thể cho ph�p một hay nhiều vận động vi�n (Điều 23):
4.4.1. Thi đấu kh�ng đi giầy.
4.4.2. Thay trang phục thi đấu bị ướt giữa hai hiệp hay sau khi thay người nhưng trang phục mới phải c�ng m�u, c�ng kiểu v� c�ng số �o. (Điều 4.3; 15.5).
4.4.3. Nếu trời r�t, to�n đội được mặc quần �o tr�nh diễn để thi đấu, miễn l� đồng m�u, đồng kiểu (trừ vận động vi�n Libero), c� ghi số hợp lệ theo Điều 4.3.3. (Điều 4.1.1; 19.2).
4.5. Những đồ vật bị cấm:
4.5.1. Cấm mang c�c đồ vật g�y chấn thương hoặc tạo trợ gi�p cho vận động vi�n.
4.5.2. Vận động vi�n c� thể mang k�nh c� nh�n v� tự chịu tr�ch nhiệm về việc n�y.
ĐIỀU 5: ĐỘI TRƯỞNG V� HUẤN LUYỆN VI�N
Đội trưởng v� huấn luyện vi�n l� những người chịu tr�ch nhiệm về h�nh vi v� kỷ luật của c�c th�nh vi�n trong đội. Vận động vi�n Libero (L) kh�ng được l�m đội trưởng. (Điều 19.1.3; 20).
5.1. Đội trưởng:
5.1.1. Trước trận đấu, đội trưởng phải k� v�o bi�n bản thi đấu v� thay mặt đội bắt thăm (Điều 7.1; 25.2.1.1).
5.1.2. Trong trận đấu, đội trưởng v�o đấu l� đội trưởng tr�n s�n (Điều 6.2; 19.1.3)
Khi đội trưởng của đội kh�ng v�o s�n thi đấu, huấn luyện vi�n hoặc bản th�n đội trưởng phải chỉ định một vận động vi�n kh�c tr�n s�n trừ Libero l�m đội trưởng tr�n s�n. Vận động vi�n n�y chịu tr�ch nhiệm l�m đội trưởng tr�n s�n đến khi bị thay ra hoặc đội trưởng của đội lại v�o s�n thi đấu, hoặc khi hiệp đấu kết th�c.
Khi b�ng ngo�i cuộc, chỉ đội trưởng tr�n s�n được quyền n�i với trọng t�i (Điều 8.2):
5.1.2.1. Đề nghị trọng t�i giải th�ch hoặc l�m r� điều luật cũng như thắc mắc về đội m�nh. Nếu đội trưởng tr�n s�n kh�ng đồng � với giải th�ch của trọng t�i thứ nhất th� được khiếu nại, nhưng phải cho trọng t�i thứ nhất biết việc ghi khiếu nại v�o bi�n bản thi đấu v�o l�c kết th�c trận đấu. (Điều 23.2.4).
5.1.2.2. C� quyền đề nghị:
a. Thay đổi trang phục thi đấu. (Điều 4.3; 4.4.2).
b. Đề nghị kiểm tra lại vị tr� tr�n s�n. (Điều 7.4).
b. Đề nghị lại mặt s�n, lưới, b�ng... (Điều 1.2, 2.3).
5.1.2.3. Đề nghị hội � v� thay người. (Điều 15.2.1; 15.4; 15.5).
5.1.3. Kết th�c trận đấu, đội trưởng phải (Điều 6.3):
5.1.3.1. Cảm ơn trọng t�i v� k� v�o bi�n bản c�ng nhận kết quả trận đấu. (Điều 25.2.3.3).
5.1.3.2. Đội trưởng (hoặc đội trưởng tr�n s�n) c� thể ghi v�o bi�n bản thi đấu � kiến khiếu nại đ� b�o c�o với trọng t�i thứ nhất (Điều 5.1.2.1; 25.2.3.2).
5.2. Huấn luyện vi�n:
5.2.1. Trong suốt trận đấu, huấn luyện vi�n được chỉ đạo đội m�nh từ b�n ngo�i s�n đấu. Huấn luyện vi�n l� người quyết định đội h�nh thi đấu, thay người v� xin hội �. Khi thực hiện c�c việc n�y, huấn luyện vi�n phải li�n hệ với trọng t�i thứ hai. (Điều 1.1; 7.3.2; 15.4; 15.5).
5.2.2. Trước trận đấu, huấn luyện vi�n ghi v� so�t lại t�n v� số �o c�c cầu thủ của đội đ� ghi trong bi�n bản rồi k� t�n. (Điều 4.1; 25.2.1.1).
5.2.3. Trong thời gian trận đấu, huấn luyện vi�n:
5.2.3.1. Trước mỗi hiệp, trao phiếu b�o vị tr� c� k� t�n cho thư k� hoặc trọng t�i thứ hai hoặc thư k�. (Điều 7.3.2).
5.2.3.2. Ngồi tr�n ghế gần b�n thư k� nhất, nhưng c� thể rời chỗ ngồi chốc l�t. (Điều 4.2),
5.2.3.3. Xin tạm dừng hội � v� thay người. (Điều 15.4; 15.5).
5.2.3.4. Cũng như c�c th�nh vi�n kh�c của đội huấn luyện vi�n c� thể chỉ đạo vận động vi�n tr�n s�n. Huấn luyện vi�n c� thể đứng hoặc đi lại trong khu tự do trước ghế ngồi của đội m�nh t�nh từ đường tấn c�ng tới khu khởi động để chỉ đạo vận động vi�n, nhưng kh�ng được l�m ảnh hưởng hoặc tr� ho�n cuộc đấu. (Điều 1.3.4; 1.4.4).
5.3. Huấn luyện vi�n ph�:
5.3.1. Huấn luyện vi�n ph� ngồi tr�n ghế, nhưng kh�ng c� quyền tham gia v�o trận đấu.
5.3.2. Trường hợp huấn luyện vi�n trưởng phải rời khỏi đội, huấn luyện vi�n ph� c� thể l�m thay nhiệm vụ nhưng phải do đội trưởng tr�n s�n y�u cầu v� phải được sự đồng � của trọng t�i thứ nhất. (Điều 5.1.2; 5.2).
alyvnam
13-03-2013, 03:43 PM
CHƯƠNG III
THỂ THỨC THI ĐẤU
ĐIỀU 6: ĐƯỢC 1 ĐIỂM, THẮNG 1 HIỆP V� THẮNG 1 TRẬN
6.1. Được một điểm:
6.1.1. Được một điểm khi:
6.1.1.1. B�ng chạm s�n đối phương (Điều 8.3; 10.1.1).
6.1.1.2. Do đội đối phương phạm lỗi (Điều 6.1.2)
6.1.1.3. Đội đối phương bị phạt (Điều 16.2.3; 21.3.1).
6.1.2. Phạm lỗi
Khi một đội c� h�nh động đ�nh b�ng sai luật hoặc phạm luật bằng h�nh động n�o kh�c th� trọng t�i thổi c�i phạm lỗi, x�t mức phạm lỗi v� quyết định phạt theo luật.
6.1.2.1. Nếu hai hay nhiều lỗi xảy ra li�n tiếp th� chỉ t�nh lỗi đầu ti�n.
6.1.2.2. Nếu hai đội c�ng phạm hai hoặc nhiều lỗi th� xử hai đội c�ng phạm lỗi. Đ�nh lại pha b�ng đ� (Hiệu tay 11.23).
6.1.3. Hậu quả của thắng một pha b�ng.
Một pha b�ng l� chuỗi c�c h�nh động đ�nh b�ng t�nh từ thời điểm người ph�t b�ng đ�nh chạm b�ng đến khi trọng t�i thổi c�i "b�ng chết" (Điều 8.1; 8.2).
6.1.3.1. Nếu đội ph�t b�ng thắng pha b�ng đ� th� đội ph�t b�ng được một điểm v� tiếp tục ph�t b�ng.
6.1.3.2. Nếu đội đối phương đỡ ph�t b�ng thắng pha b�ng đ� th� đội đ� được một điểm v� gi�nh quyền ph�t b�ng.
6.2. Thắng một hiệp:
Đội thắng một hiệp (trừ hiệp thứ 5 - hiệp quyết thắng) l� đội được 25 điểm trước v� hơn đội kia �t nhất 2 điểm. Trường hợp h�a 24 - 24, phải đấu tiếp cho đến khi hơn nhau 2 điểm (26 - 24, 27 - 25...) (Điều 6.3.2) (Hiệu tay 11.9).
6.3. Thắng một trận:
6.3.1. Đội thắng một trận l� đội thắng 3 hiệp (Điều 6.2). (Hiệu tay 11.9).
6.3.2. Trong trường hợp h�a 2 - 2, hiệp quyết thắng (hiệp 5) đấu đến 15 điểm v� đội thắng phải hơn �t nhất 2 điểm (Điều 7.1; 15.4.1).
6.4. Bỏ cuộc v� đội h�nh kh�ng đủ người đấu:
6.4.1. Nếu một đội sau khi đ� được mời đến thuyết phục vẫn từ chối kh�ng đấu, đội đ� bị tuy�n bố bỏ cuộc v� bị thua với kết quả to�n trận 0 –3; mỗi hiệp 0 - 25 (Điều 6.2; 6.3).
6.4.2. Nếu một đội kh�ng c� l� do ch�nh đ�ng để c� mặt đ�ng giờ thi đấu th� bị tuy�n bố bỏ cuộc v� xử l� kết quả thi đấu như Điều 6.4.1.
6.4.3. Một đội bị tuy�n bố kh�ng đủ đội h�nh thi đấu một hiệp hoặc một trận (Điều 7.3.1) th� bị thua hiệp đ� hoặc trận đ�. Đội đối phương được th�m đủ số điểm v� số hiệp c�n thiếu để thắng hiệp trận đ�. Đội c� đội h�nh kh�ng đủ người đấu bị giữ nguy�n số điểm v� kết quả c�c hiệp trước (Điều 6.2; 6.3; 7.3.1).
ĐIỀU 7: TỔ CHỨC TRẬN ĐẤU
7.1. Bắt thăm:
Trước trận đấu, trọng t�i thứ nhất cho bắt thăm để chọn quyền ưu ti�n đội n�o ph�t b�ng trước v� đội n�o chọn s�n ở hiệp thứ 1 (Điều 12.1.1).
Nếu thi đấu hiệp thứ 5, phải tiến h�nh bắt thăm lại (Điều 6.3.2).
7.1.1. Tiến h�nh bắt thăm với sự c� mặt của hai đội trưởng hai đội (Điều 5.1).
7.1.2. Đội thắng khi bắt thăm được chọn:
7.1.2.1. Quyền ph�t b�ng hoặc đỡ ph�t b�ng (Điều 13.1.1).
7.1.2.2. Hoặc chọn s�n. Đội thua lấy phần c�n lại.
7.1.3. Nếu hai đội khởi động ri�ng, đội n�o ph�t b�ng trước được khởi động tr�n lưới trước (Điều 7.2).
7.2. Khởi động:
7.2.1. Trước trận đấu, nếu c�c đội đ� khởi động tại s�n phụ th� được c�ng khởi động với lưới l� 6 ph�t; nếu kh�ng c� thể l� 10 ph�t, theo điều 7.2.1.
7.2.2. Nếu (cả) hai đội trưởng y�u cầu khởi động ri�ng với lưới th� thời gian cho mỗi đội khởi động l� 3 hoặc 5 ph�t, theo Điều 7.2.1.
7.3. Đội h�nh thi đấu của đội:
7.3.1 Mỗi đội phải lu�n c� 6 cầu thủ khi thi đấu.
Đội h�nh thi đấu ban đầu chỉ r� trật tự xoay v�ng của c�c cầu thủ tr�n s�n. Trật tự n�y phải giữ đ�ng suốt hiệp đấu (Điều 6.4.3; 7.6).
7.3.2. Trước hiệp đấu, huấn luyện vi�n phải ghi đội h�nh của đội v�o phiếu b�o vị tr� (xem Điều 19.1.2) v� k� v�o phiếu, sau đ� đưa cho trọng t�i thứ hai hoặc thư k� (Điều 5.2.3.1; 19.1.2; 24.3.1; 25.2.1.2).
7.3.3. C�c vận động vi�n kh�ng c� trong đội h�nh thi đấu đầu ti�n của hiệp đ� l� cầu thủ dự bị (trừ Libero) (Điều 7.3.2; 15.5; 19.1.2).
7.3.4. Khi đ� nộp phiếu b�o vị tr� cho trọng t�i thứ hai hoặc thư k� th� kh�ng được ph�p thay đổi h�nh trừ việc thay người th�ng thường (Điều 15.2.2; 15.5).
7.3.5. Giải quyết sự kh�c nhau giữa vị tr� cầu thủ tr�n s�n v� phiếu b�o vị tr� (Điều 24.3.1):
7.3.5.1. Trước khi bắt đầu hiệp đấu nếu ph�t hiện c� sự kh�c nhau giữa vị tr� vận động vi�n tr�n s�n với phiếu b�o vị tr� th� c�c vận động vi�n phải trở về đ�ng vị tr� như phiếu b�o vị tr� ban đầu m� kh�ng bị phạt (Điều 7.3.2).
7.3.5.2. Nếu trước khi bắt đầu hiệp đấu ph�t hiện một vận động vi�n tr�n s�n kh�ng được ghi ở phiếu b�o vị tr� của hiệp đ� th� vận động vi�n n�y phải thay bằng vận động vi�n đ� ghi ở phiếu b�o vị tr� m� kh�ng bị phạt (Điều 7.3.2).
7.3.5.3. Tuy nhi�n, nếu huấn luyện vi�n muốn giữ vận động vi�n kh�ng ghi trong phiếu b�o vị tr� ở lại tr�n s�n, th� huấn luyện vi�n c� thể xin thay th�ng thường v� ghi v�o bi�n bản thi đấu (Điều 15.2.2).
7.4. Vị tr�: (H�nh 4)
ở thời điểm vận động vi�n ph�t b�ng đ�nh b�ng đi th� trừ vận động vi�n n�y, c�c cầu thủ của mỗi đội phải đứng đ�ng vị tr� tr�n s�n m�nh theo đ�ng trật tự xoay v�ng (Điều 7.6.1; 8.1; 12.4).
7.4.1. Vị tr� của c�c vận động vi�n được x�c định đ�nh số như sau:
7.4.1.1. Ba vận động vi�n đứng dọc theo lưới l� những vận động vi�n h�ng trước: vị tr� số 4 (trước b�n tr�i), số 3 (trước giữa) v� số 2 (trước b�n phải).
7.4.1.2. Ba vận động vi�n c�n lại l� c�c vận động vi�n h�ng sau: Vị tr� số 5 (sau tr�i), số 6 (ở sau giữa) v� 1 (sau b�n phải).
7.4.2. Quan hệ vị tr� giữa c�c vận động vi�n:
H�nh 4
7.4.2.1. Mỗi vận động vi�n h�ng sau phải đứng xa lưới hơn người h�ng trước tương ứng của m�nh.
7.4.2.2. C�c vận động vi�n h�ng trước v� h�ng sau phải đứng theo trật tự như Điều 7.4.1.
7.4.3. X�c định v� kiểm tra vị tr� c�c vận động vi�n bằng vị tr� b�n ch�n chạm đất như sau (H�nh 4)
7.4.3.1. Mỗi vận động vi�n h�ng trước phải c� �t nhất một phần b�n ch�n gần đường giữa s�n hơn ch�n của cầu thủ h�ng sau tương ứng (Điều 1.3.3).
7.4.3.2. Mỗi vận động vi�n ở b�n phải (b�n tr�i) phải c� �t nhất một phần b�n ch�n gần đường dọc b�n phải (tr�i) hơn ch�n của vận động vi�n đứng giữa c�ng h�ng của m�nh (Điều 1.3.2).
7.4.4. Khi b�ng đ� ph�t đi, c�c vận động vi�n c� thể di chuyển v� đứng ở bất kỳ vị tr� n�o tr�n s�n của m�nh v� khu tự do (Điều 11.2.2).
7.5 Lỗi sai vị tr�: (H�nh 4), (Hiệu tay 11.13)
7.5.1. Một đội phạm lỗi sai vị tr�: khi v�o thời điểm người ph�t b�ng đ�nh chạm b�ng c� bất kỳ vận động vi�n n�o đứng kh�ng đ�ng vị tr� (Điều 7.3 v� 7.4).
7.5.2. Nếu lỗi sai vị tr� xảy ra l�c vận động vi�n ph�t b�ng phạm lỗi ph�t b�ng đ�ng l�c đ�nh ph�t b�ng đi (Điều 12.4 v� 12.7.1), th� phạt lỗi ph�t b�ng trước lỗi sai vị tr�.
7.5.3. Nếu vận động vi�n ph�t b�ng phạm lỗi sau khi ph�t b�ng (Điều 12.7.2) v� c� lỗi sai vị tr� trước th� bắt lỗi sai vị tr� trước.
7.5.4. Phạt lỗi sai vị tr� như sau:
7.5.4.1. Đội phạm lỗi bị xử thua pha b�ng đ� (Điều 6.1.3);
7.5.4.2. C�c vận động vi�n phải đứng lại đ�ng vị tr� của m�nh (Điều 7.3; 7.4)
7.6. Xoay v�ng:
7.6.1. Thứ tự xoay v�ng theo đội h�nh đăng k� đầu mỗi hiệp, v� theo đ� để kiểm tra trật tự ph�t b�ng v� vị tr� c�c vận động vi�n trong suốt hiệp đấu (Điều 7.3.1; 7.4.1; 12.2).
7.6.2. Khi đội đỡ ph�t b�ng gi�nh được quyền ph�t b�ng, c�c vận động vi�n của đội phải xoay một vị tr� theo chiều kim đồng hồ: vận động vi�n ở vị tr� số 2 chuyển xuống vị tr� số 1 để ph�t b�ng, vận động vi�n ở vị tr� số 1 chuyển sang vị tr� số 6 ... (Điều 12.2.2.2).
7.7. Lỗi thứ tự xoay v�ng: (Hiệu tay 11.13)
7.7.1. Khi ph�t b�ng phạm lỗi xoay v�ng kh�ng đ�ng thứ tự xoay v�ng (Điều 7.6.1; 12). Phạt như sau:
7.7.1.1. Đội bị phạt thua pha b�ng đ� (Điều 6.1.3).
7.7.1.2. C�c vận động vi�n phải trở lại đ�ng vị tr� của m�nh (Điều 7.6.1).
7.7.2. Thư l� phải x�c định được thời điểm phạm lỗi, hủy bỏ tất cả c�c điểm thắng của đội phạm lỗi từ thời điểm phạm lỗi. Điểm của đội kia vẫn giữ nguy�n (Điều 25.2.2.2).
Nếu kh�ng x�c định được thời điểm phạm lỗi sai thứ tự ph�t b�ng th� kh�ng x�a điểm của đội phạm lỗi chỉ phạt thua pha b�ng (Điều 6.1.3).
vnntechnet
13-03-2013, 03:43 PM
CHƯƠNG IV
HOẠT ĐỘNG THI ĐẤU
ĐIỀU 8: TRẠNG TH�I THI ĐẤU
8.1. B�ng trong cuộc:
B�ng trong cuộc t�nh từ l�c trọng t�i thứ nhất thổi c�i cho ph�p ph�t b�ng, người ph�t đ�nh chạm b�ng đi (Điều 12.3).
8.2. B�ng ngo�i cuộc (b�ng chết):
B�ng ngo�i cuộc t�nh từ thời điểm một trong hai trọng t�i thổi c�i bắt lỗi. Kh�ng t�nh phạm lỗi tiếp sau tiếng c�i đ� bắt lỗi của trọng t�i.
8.3. B�ng trong s�n:
B�ng trong s�n l� khi b�ng chạm s�n đấu kể cả c�c đường bi�n (Điều 1.1; Điều 1.3.2). (Hiệu tay 11.14; 12.1).
8.4. B�ng ngo�i s�n:
B�ng ngo�i s�n khi:
8.4.1. Phần b�ng chạm s�n ho�n to�n ngo�i c�c đường bi�n (Điều 1.3.2). (Hiệu tay 12.2).
8.4.2. B�ng chạm vật ngo�i s�n, chạm trần nh� hay người ngo�i đội h�nh thi đấu tr�n s�n (Hiệu tay 12.4).
8.4.3. B�ng chạm ăngten, chạm d�y buộc lưới, cột lưới hay phần lưới ngo�i băng giới hạn (Điều 2.3, H�nh 5, Hiệu tay 12.4).
8.4.4. Khi b�ng bay qua mặt phẳng đứng dọc lưới m� 1 phần hay to�n bộ quả b�ng lại ngo�i kh�ng gian b�ng qua của lưới, trừ trường hợp Điều 10.1.2. (H�nh 5). (Hiệu tay 12.4).
8.4.5. To�n bộ quả b�ng bay qua khoảng kh�ng dưới lưới (H�nh 5). (Điều 23.3.2.3) (Hiệu tay 11.22).
ĐIỀU 9: ĐỘNG T�C CHƠI B�NG
Mỗi đội phải thi đấu trong khu s�n đấu v� phần kh�ng gian của m�nh (trừ Điều 10.1.2). Tuy nhi�n c� thể cứu b�ng từ ngo�i khu tự do.
9.1. Số lần chạm b�ng của một đội:
Một đội c� quyền chạm b�ng tối đa 3 lần (kh�ng kể chắn b�ng. Điều 14.4.1) để đưa b�ng sang s�n đối phương. Nếu thực hiện qu� 3 lần chạm b�ng, đội đ� phạm lỗi: đ�nh b�ng 4 lần.
H�nh 5
9.1.1. Chạm b�ng li�n tiếp:
Một vận động vi�n kh�ng được chạm b�ng hai lần li�n tiếp (trừ Điều 9.2.3; 14.2 v� 14.4.2).
9.1.2. C�ng chạm b�ng: Hai hoặc ba vận động vi�n c� thể chạm b�ng trong c�ng một thời điểm.
9.1.2.1. Khi hai (hoặc ba) vận động vi�n c�ng đội c�ng chạm b�ng th� t�nh hai (hoặc ba) lần chạm b�ng (trừ chắn b�ng). Nếu hai (hoặc ba) vận động vi�n c�ng đến gần b�ng nhưng chỉ c� một người chạm b�ng th� t�nh một lần chạm.
C�c vận động vi�n va v�o nhau kh�ng coi l� phạm lỗi.
9.1.2.2. Nếu vận động vi�n của hai đội c�ng chạm b�ng tr�n lưới v� b�ng c�n trong cuộc th� đội đỡ b�ng được chạm tiếp 3 lần nữa. Nếu b�ng ra ngo�i s�n b�n n�o, th� đội b�n kia phạm lỗi.
9.1.2.3. Nếu vận động vi�n của hai đội c�ng chạm giữ b�ng tr�n lưới (Điều 9.2.2) th� t�nh 2 b�n c�ng phạm lỗi (Điều 6.1.2.2) v� đ�nh lại pha b�ng đ�.
9.1.3. Hỗ trợ đ�nh b�ng: Trong khu thi đấu, vận động vi�n kh�ng được ph�p lợi dụng sự hỗ trợ của đồng đội hoặc bất cứ vật g� để gi�p chạm tới b�ng (Điều 1).
Tuy nhi�n, khi một vận động vi�n sắp phạm lỗi (chạm lưới hoặc qua vạch giữa s�n...) th� đồng đội c� thể giữ lại hoặc k�o trở về s�n m�nh.
9.2. T�nh chất chạm b�ng:
9.2.1. B�ng c� thể chạm mọi phần của th�n thể.
9.2.2. B�ng phải được đ�nh đi kh�ng d�nh, kh�ng n�m vứt, kh�ng được giữ lại. B�ng c� thể nảy ra theo bất cứ hướng n�o.
9.2.3. B�ng c� thể chạm nhiều phần th�n thể nhưng phải liền c�ng một l�c.
Trường hợp ngoại lệ:
9.2.3.1. Khi chắn b�ng, một hay nhiều cầu thủ chắn b�ng c� thể chạm b�ng li�n tục miễn l� những lần chạm đ� phải xảy ra trong c�ng một h�nh động (Điều 14.1.1; 14.2).
9.2.3.2. Ở lần chạm b�ng đầu ti�n của một đội, b�ng c� thể chạm li�n tiếp nhiều phần kh�c nhau của th�n thể miễn l� những lần chạm đ� phải xảy ra trong c�ng một h�nh động (Điều 9.1; 14.4.1).
9.3. Lỗi đ�nh b�ng:
9.3.1. Bốn lần chạm b�ng: Một đội chạm b�ng 4 lần trước khi đưa b�ng qua lưới (Điều 9.1) (Hiệu tay 11.18).
9.3.2. Hỗ trợ đ�nh b�ng: Một vận động vi�n trong khu s�n đấu lợi dụng đồng đội hoặc bất kỳ vật g� để chạm tới b�ng (Điều 9.1.3).
9.3.3. Giữ b�ng (d�nh b�ng): Vận động vi�n đ�nh b�ng kh�ng dứt kho�t, b�ng bị giữ lại hoặc n�m vứt đi (Điều 9.2.2.) (Hiệu tay 11.16).
9.3.4. Chạm b�ng hai lần: Một vận động vi�n đ�nh b�ng hai lần liền hoặc b�ng chạm lần lượt nhiều phần kh�c nhau của cơ thể (Điều 9.2.3; Hiệu tay 11.17)
ĐIỀU 10: B�NG Ở LƯỚI
10.1. B�ng qua lưới:
10.1.1. B�ng đ�nh sang s�n đối phương phải đi qua khoảng kh�ng b�ng qua tr�n lưới (H�nh 5; Điều 10.2).
Khoảng kh�ng b�ng qua tr�n lưới l� phần của mặt phẳng thẳng đứng của lưới được giới hạn bởi:
10.1.1.1. M�p tr�n của lưới (Điều 2.2).
10.1.1.2. Phần trong hai cột ăng ten v� phần k�o d�i tưởng tượng của ch�ng (Điều 2.4).
10.1.1.3. Thấp hơn trần nh�.
10.1.2. Quả b�ng đ� bay qua mặt phẳng của lưới tới khu tự do của s�n đối phương (Điều 9.1) m� ho�n to�n hoặc một phần b�ng bay qua ngo�i kh�ng gian b�n ngo�i lưới th� c� thể đ�nh trở lại với điều kiện:
10.1.2.1. Vận động vi�n của một b�n s�n cứu b�ng kh�ng chạm s�n đối phương. (Điều 11.2.2).
10.1.2.2. Quả b�ng khi đ�nh trở lại phải cắt mặt phẳng của lưới lần nữa ở phần kh�ng gian b�n ngo�i ở c�ng một b�n s�n. Đội đối phương kh�ng được ngăn cản h�nh động n�y.
10.2. B�ng chạm lưới:
Khi qua lưới (Điều 10.1.1) b�ng c� thể chạm lưới.
10.3. B�ng ở lưới:
10.3.1. B�ng đ�nh v�o lưới bật ra c� thể đỡ tiếp nếu đội đ� chưa qu� 3 lần chạm b�ng (Điều 9.1).
10.3.2. Nếu b�ng l�m r�ch mắt hoặc giật lưới ch�ng xuống th� x�a bỏ pha b�ng đ� v� đ�nh lại.
ĐIỀU 11: CẦU THỦ Ở GẦN LƯỚI
11.1. Qua tr�n lưới:
11.1.1. Khi chắn b�ng, vận động vi�n c� thể chạm b�ng b�n s�n đối phương, nhưng kh�ng được cản trở đối phương trước hoặc trong khi họ đập b�ng (Điều 14.1; 14.3).
11.1.2. Sau khi cầu thủ đập b�ng, b�n tay được ph�p qua tr�n lưới nhưng phải chạm b�ng ở kh�ng gian b�n s�n m�nh.
11.2. Qua dưới lưới:
11.2.1. Được ph�p qua kh�ng gian dưới lưới sang s�n đối phương, nhưng kh�ng được cản trở phương thi đấu.
11.2.2. X�m nhập s�n đối phương qua vạch giữa (Điều 1.3.3; Hiệu tay 11.22).
11.2.2.1. Được ph�p c�ng l�c một hay hai b�n ch�n (hoặc một hay hai b�n tay) chạm s�n đối phương, nhưng �t nhất c�n một phần của một hay hai b�n ch�n (hoặc một hay hai b�n tay) vẫn chạm hoặc vẫn ở tr�n đường giữa s�n (Điều 1.3.3).
11.2.2.2. Cấm bất kỳ bộ phận kh�c của th�n thể chạm s�n đối phương (Điều 11.2.1) (Hiệu tay 11.22).
11.2.3. Vận động vi�n c� thể sang s�n đối phương sau khi b�ng ngo�i cuộc (Điều 8.2).
11.2.4. Vận động vi�n c� thể x�m nhập v�ng tự do b�n s�n đối phương nhưng kh�ng được cản trở đối phương chơi b�ng.
11.3. Chạm lưới:
11.3.1. Vận động vi�n chạm lưới (Điều 11.4) kh�ng phạm lỗi, trừ khi chạm ch�ng trong khi đ�nh b�ng hoặc l�m cản trở thi đấu.
C�c h�nh động đ�nh b�ng gồm cả c�c động t�c đ�nh kh�ng chạm b�ng (Điều 24.3.2.3).
11.3.2. Sau khi đ� đ�nh b�ng, vận động vi�n c� thể chạm cột lưới, d�y c�p hoặc c�c vật b�n ngo�i chiều d�i của lưới, nhưng kh�ng được ảnh hưởng đến trận đấu.
11.3.3. B�ng đ�nh v�o lưới l�m lưới chạm vận động vi�n đối phương th� kh�ng phạt lỗi.
11.4. Lỗi của cầu thủ ở lưới:
11.4.1. Vận động vi�n chạm b�ng hoặc chạm đối phương ở kh�ng gian đối phương trước hoặc trong khi đối phương đ�nh b�ng (Điều 11.1.1, Hiệu tay 11.20).
11.4.2. Vận động vi�n x�m nhập kh�ng gian dưới lưới của đối phương cản trở đối phương thi đấu (Điều 11.2.1).
11.4.3. Vận động vi�n x�m nhập sang s�n đối phương (Điều 11.2.2.2).
11.4.4. Một vận động vi�n chạm lưới hoặc cột ăngten khi đ�nh b�ng hay l�m ảnh hưởng đến trận đấu (Điều 11.3.1; Hiệu tay 11.19).
ĐIỀU 12: PH�T B�NG
Ph�t b�ng l� h�nh động đưa b�ng v�o cuộc của vận động vi�n b�n phải h�ng sau đứng trong khu ph�t b�ng (Điều 8.1; 12.4.1).
12.1. Quả ph�t b�ng đầu ti�n của hiệp:
12.1.1. Quả ph�t b�ng đầu ti�n của hiệp 1 v� 5 do bắt thăm của đội quyết định (Điều 6.3.2; 7.1).
12.1.2. Ở c�c hiệp kh�c, đội n�o kh�ng được ph�t b�ng đầu ti�n ở hiệp trước th� được ph�t trước.
12.2. Trật tự ph�t b�ng:
12.2.1. C�c vận động vi�n phải ph�t b�ng theo trật tự ghi trong phiếu b�o vị tr� (Điều 7.3.1; 7.3.2).
12.2.2. Sau quả ph�t b�ng đầu ti�n của một hiệp, ph�t b�ng của vận động vi�n được quyết định như sau (Điều 12.1):
12.2.2.1. Nếu đội ph�t b�ng thắng pha b�ng đ�, th� vận động vi�n đang ph�t b�ng (hoặc cầu thủ dự bị thay v�o) tiếp tục ph�t b�ng (Điều 6.1.3; 15.5).
12.2.2.2. Nếu đội đỡ b�ng thắng pha b�ng đ�, th� đội đ� gi�nh quyền ph�t b�ng v� phải xoay v�ng trước khi ph�t b�ng (Điều 6.1.3; 7.6.2); Vận động vi�n b�n phải h�ng tr�n, chuyển xuống b�n phải h�ng sau để ph�t b�ng.
12.3. Ra lệnh ph�t b�ng:
Trọng t�i thứ nhất thổi c�i ra lệnh ph�t b�ng sau khi kiểm tra thấy hai đội đ� sẵn s�ng thi đấu v� vận động vi�n ph�t b�ng đ� cầm b�ng (Điều 12, Hiệu tay 11.1, 2).
12.4. Thực hiện ph�t b�ng: (Hiệu tay 11.10).
12.4.1. Vận động vi�n thực hiện ph�t b�ng bằng một tay hoặc bất cứ phần n�o của c�nh tay sau khi đ� tung hoặc để rời b�ng khỏi b�n tay.
12.4.2. Chỉ được tung hay để b�ng rời tay một lần. Được ph�p đập b�ng, chuyển động b�ng trong tay.
12.4.3. L�c ph�t b�ng, vận động vi�n ph�t b�ng c� thể chạy lấy đ� ph�t b�ng hay nhảy ph�t b�ng nhưng vận động vi�n ph�t b�ng kh�ng được chạm s�n đấu (kể cả đường bi�n ngang) hoặc chạm v�ng s�n ngo�i khu ph�t b�ng (Điều 1.4.2, Hiệu tay 12.4).
Sau khi đ�nh b�ng, vận động vi�n c� thể giẫm vạch, bước v�o trong s�n hoặc ngo�i khu ph�t b�ng.
12.4.4. Vận động vi�n phải ph�t b�ng đi trong v�ng 8 gi�y sau tiếng c�i của trọng t�i thứ nhất (Điều 12.3; Hiệu tay 11.11).
12.4.5. Hủy bỏ ph�t b�ng trước tiếng c�i của trọng t�i thứ nhất v� phải ph�t lại (Điều 12.3).
12.5. H�ng r�o che ph�t b�ng: (Hiệu tay 11.12).
12.5.1. C�c vận động vi�n của đội ph�t b�ng kh�ng được l�m h�ng r�o c� nh�n hay tập thể để che đối phương quan s�t vận động vi�n ph�t b�ng hoặc đường bay của b�ng (Điều 12.5.2).
12.5.2. Khi ph�t b�ng một vận động vi�n hay một nh�m vận động vi�n của đội ph�t b�ng l�m h�ng r�o che bằng c�ch giơ vẫy tay, nhảy l�n hoặc di chuyển ngang, đứng th�nh nh�m che đường bay của b�ng (H�nh 6; Điều 12.4).
12.6. Lỗi ph�t b�ng:
12.6.1. Lỗi ph�t b�ng:
C�c lỗi sau đ�y bị phạt đổi ph�t b�ng kể cả khi đối phương sai vị tr� (Điều 12.2.2.2; 12.7.1).
12.6.1.1. Sai trật tự xoay v�ng (Điều 12.2).
12.6.1.2. Kh�ng thực hiện đ�ng c�c điều kiện ph�t b�ng (Điều 12.4).
12.6.2. Lỗi sau khi đ�nh ph�t b�ng.
Sau khi b�ng được đ�nh đi đ�ng động t�c, quả ph�t đ� phạm lỗi (trừ trường hợp vận động vi�n đứng sai vị tr� khi ph�t b�ng) (Điều 12.4; 12.7.2) nếu:
12.6.2.1. B�ng ph�t đi chạm vận động vi�n của đội ph�t b�ng hoặc kh�ng ho�n to�n qua mặt phẳng thẳng đứng của kh�ng gian b�ng qua tr�n lưới (Điều 8.4.4; 8.4.5; 10.1.1; Hiệu tay 11.19).
12.6.2.2. B�ng ra ngo�i s�n (Điều 8.4).
H�nh 6
12.6.2.3. B�ng ph�t đi bay qua tr�n h�ng r�o che (Điều 12.5).
12.7. Lỗi ph�t b�ng v� lỗi sai vị tr�:
12.7.1. Nếu c�ng l�c vận động vi�n ph�t b�ng phạm lỗi ph�t b�ng (kh�ng đ�ng động t�c, sai trật tự xoay v�ng...) v� đội đối phương sai vị tr� th� phạt lỗi ph�t b�ng hỏng (Điều 7.5.1; 7.5.2; 12.6.1).
12.7.2. Nếu ph�t b�ng đ�ng nhưng sau đ� quả ph�t b�ng bị hỏng (ra ngo�i s�n, sai trật tự xoay v�ng…) m� đối phương lại sai vị tr�, th� phạt lỗi sai vị tr� của đội đối phương v� lỗi n�y xảy ra trước (Điều 7.5.3; 12.6.2).
ĐIỀU 13: ĐẬP B�NG TẤN C�NG
13.1. Đập b�ng tấn c�ng:
13.1.1. Trừ ph�t b�ng v� chắn b�ng, mọi h�nh động trực tiếp đưa b�ng sang s�n đối phương đều l� đập b�ng tấn c�ng (Điều 12; 14.1.1, H�nh 2).
13.1.2. Được ph�p bỏ nhỏ, đ�nh nhẹ khi đập b�ng tấn c�ng nếu đ�nh b�ng gọn r� kh�ng d�nh b�ng, kh�ng giữ hoặc n�m vứt b�ng (Điều 9.2.2).
13.1.3. Ho�n th�nh đập b�ng tấn c�ng khi b�ng đ� ho�n to�n qua mặt phẳng đứng của lưới hoặc b�ng chạm đối phương.
13.2. Giới hạn của đập b�ng tấn c�ng:
13.2.1. Vận động vi�n h�ng trước c� thể đập b�ng ở bất kỳ độ cao n�o, nhưng phải chạm b�ng trong phạm vi kh�ng gian s�n của m�nh (trừ Điều 13.2.4) (Điều 7.4.1.1).
13.2.2. Vận động vi�n h�ng sau (ở sau vạch tấn c�ng) được đập b�ng tấn c�ng ở bất kỳ độ cao n�o trong khu tấn c�ng (Điều 1.4.1; 7.4.1.2; 19.3.1.2, H�nh 8). Nhưng:
13.2.2.1. Khi giậm nhảy, một v� hai b�n ch�n của đấu thủ đ� kh�ng được chạm hoặc vượt qua đường tấn c�ng (Điều 1.3.4).
13.2.2.2. Đập b�ng xong cầu thủ c� thể rơi xuống khu tấn c�ng (Điều 1.4.1).
13.2.3. Vận động vi�n h�ng sau cũng c� thể đập b�ng ở khu tấn c�ng, nếu l�c chạm b�ng kh�ng ho�n to�n cao hơn m�p tr�n của lưới (H�nh 8) (Điều 1.4.1; 7.4.1.2).
H�nh 7
13.2.4. Kh�ng vận động vi�n n�o được ph�p đập tấn c�ng quả ph�t b�ng của đối phương, khi b�ng ở khu tấn c�ng v� ho�n to�n cao hơn m�p tr�n của lưới (Điều 1.4.1).
13.3. Lỗi đập b�ng tấn c�ng:
13.3.1. Đập b�ng ở kh�ng gian s�n đối phương (Điều 13.2.1).
13.3.2. Đập b�ng ra ngo�i (Điều 8.4).
13.3.3. Vận động vi�n h�ng sau đập b�ng ở khu trước, nhưng l�c đ�nh b�ng, b�ng ho�n to�n cao hơn m�p tr�n của lưới (Điều 1.4.1; 7.4.1.2; 13.2.3, Hiệu tay 11.21).
13.3.4. Vận động vi�n ho�n th�nh đập b�ng tấn c�ng quả b�ng ph�t của đối phương khi b�ng trong khu trước v� ho�n to�n cao hơn m�p tr�n của lưới (Điều 13.2.4, Hiệu tay 11.21).
13.3.5. Vận động vi�n Libero kết th�c đập b�ng nếu v�o thời điểm chạm b�ng, b�ng ho�n to�n cao hơn m�p tr�n của lưới (Điều 19.3.1.4; Hiệu tay 11.21).
13.3.6. Vận động vi�n ho�n th�nh đập quả b�ng cao hơn m�p lưới do vận động vi�n Libero đứng ở khu trước n�u bằng chuyền cao tay (Điều 19.3.1.4; Hiệu tay 11.21).
ĐIỀU 14: CHẮN B�NG
14.1. Định nghĩa:
14.1.1. Chắn b�ng l� h�nh động của c�c vận động vi�n ở gần lưới chặn quả b�ng từ s�n đối phương sang bằng c�ch giơ với tay cao hơn m�p tr�n của lưới. Chỉ c�c vận động vi�n h�ng tr�n được ph�p chắn b�ng (Điều 7.4.1).
14.1.2. Định chắn b�ng: L� h�nh động chắn b�ng nhưng kh�ng chạm b�ng.
14.1.3. Ho�n th�nh chắn b�ng: Chắn b�ng ho�n th�nh khi b�ng chạm tay người chắn (H�nh 7)
THỰC HIỆN CHẮN B�NG
H�nh 8
14.1.4. Chắn tập thể:
Chắn b�ng tập thể l� hai hay ba vận động vi�n đứng gần nhau thực hiện chắn v� ho�n th�nh chắn khi một trong c�c vận động vi�n đ� chạm b�ng.
14.2. Chắn chạm b�ng:
Một hay nhiều vận động vi�n chắn c� thể chạm b�ng li�n tiếp (nahnh v� li�n tục), nhưng những lần chạm đ� phải trong c�ng một h�nh động (Điều 9.1.1; 9.2.3).
14.3. Chắn b�ng b�n kh�ng gian s�n đối phương:
Khi chắn b�ng, vận động vi�n c� thể đưa b�n tay v� c�nh tay của m�nh qua tr�n lưới sang s�n đối phương, nhưng h�nh động đ� kh�ng được cản trở đối phương đ�nh b�ng. Kh�ng được ph�p chạm b�ng b�n kia lưới trước khi đối phương thực hiện đập b�ng tấn c�ng (Điều 13.1.1).
14.4. Chắn b�ng v� số lần chạm b�ng:
14.4.1. Chạm b�ng trong chắn b�ng kh�ng t�nh v�o số lần chạm b�ng của đội (Điều 9.1). Sau lần chắn chạm b�ng n�y, đội được tiếp tục chạm b�ng 3 lần nữa để đưa b�ng sang s�n đối phương.
14.4.2. Sau khi chắn b�ng, lần chạm b�ng đầu ti�n c� thể do bất kỳ vận động vi�n n�o kể cả vận động vi�n đ� chạm b�ng khi chắn b�ng.
14.5. Chắn ph�t b�ng:
Cấm chắn quả ph�t b�ng của đối phương.
14.6. Lỗi chắn b�ng: (Hiệu tay 11.12)
14.6.1. Vận động vi�n chắn b�ng chạm b�ng ở kh�ng gian đối phương trước hoặc c�ng khi đối phương đập b�ng (Điều 14.3).
14.6.2. Vận động vi�n h�ng sau hay Libero định chắn b�ng hoặc tham gia ho�n th�nh chắn b�ng (Điều 14.1; 14.5; 19.3.1.3).
14.6.3. Chắn quả ph�t b�ng của đối phương (Điều 14.5).
14.6.4. B�ng chạm tay chắn ra ngo�i (Điều 8.4).
14.6.5. Chắn b�ng b�n kh�ng gian đối phương ngo�i cọc giới hạn.
14.6.6. Vận động vi�n Libero định chắn b�ng hoặc tham gia chắn tập thể (Điều 14.1; 19.3.1.3).
huynh.vinh.quang
13-03-2013, 03:43 PM
CHƯƠNG V
NGỪNG V�O K�O D�I TRẬN ĐẤU
ĐIỀU 15: NGỪNG TRẬN ĐẤU HỢP LỆ
Ngừng trận đấu hợp lệ gồm: Hội � v� thay người. (Điều 15.4; 15.5).
15.1. Số lần ngừng hợp lệ:
Mỗi hiệp mỗi đội được xin ngừng tối đa 2 lần hội � thay 6 lần người (Điều 6.2; 15.4; 15.5).
15.2. Xin ngừng hợp lệ:
15.2.1. Chỉ c� huấn luyện vi�n trưởng v� đội trưởng tr�n s�n được ph�p xin ngừng trận đấu. (Điều 5.1.2; 5.2; 15).
Xin ngừng trận đấu phải bằng k� hiệu tay (H�nh 11.4 v� 11.5) khi b�ng chết v� trước tiếng c�i ph�t b�ng của trọng t�i (Hiệu tay 11.4.5; Điều 8.2; 12.3).
Trong c�c cuộc thi đấu thế giới v� ch�nh thức của FIVB bắt buộc phải d�ng chu�ng điện v� tiếp sau l� hiệu tay để xin tạm ngừng hội �.
15.2.2. Được ph�p xin thay người trước khi bắt đầu một hiệp nhưng phải ghi lần thay người hợp lệ n�y v�o bi�n bản thi đấu của hiệp đ� (Điều 7.3.4).
15.3. Ngừng li�n tiếp:
15.3.1. Được xin tạm ngừng để hội � 1 lần hay hai lần liền v� mỗi đội được xin tiếp thay người một lần nữa m� kh�ng cần c� thi đấu giữa c�c lần tạm ngừng đ� (Điều 15.4; 15.5).
15.3.2. Một đội b�ng kh�ng được xin thay người nhiều lần liền m� giữa đ� kh�ng c� thi đấu. C� thể thay hai hay ba vận động vi�n trong c�ng một lần xin thay người (Điều 15.5, 15.6.1).
15.4. Hội � v� hội � kỹ thuật (Hiệu tay 11.4).
15.4.1. Thời gian một lần hội � thường d�i 30 gi�y.
Trong c�c cuộc thi đấu thế giới của FIVB v� thi đấu ch�nh thức, hội � được �p dụng như sau:
a. Trong c�c hiệp từ 1 đến 4, mỗi hiệp c� th�m 2 lần "Hội � kỹ thuật", mỗi lần d�i 60 gi�y được �p dụng tự động khi đội dẫn điểm đạt điểm thứ 8 v� 16. Mỗi hiệp mỗi đội c�n được xin hai lần hội � thường (Điều 15.3.1).
b. Ở hiệp thứ 5 (hiệp quyết thắng), kh�ng c� Hội � kỹ thuật. Mỗi đội chỉ c� hai lần hội � thường, mỗi lần k�o d�i 30 gi�y (Điều 6.3.2).
15.4.2. Trong thời gian hội �, c�c vận động vi�n tr�n s�n phải ra khu tự do ở gần ghế băng của đội m�nh.
15.5. Thay người của VĐV:
Thay người l� h�nh động m� một vận động vi�n sau khi đ� được thư k� ghi lại, v�o s�n thay thế vị tr� cho một vận động vi�n kh�c phải rời s�n (trừ Libero). Thay người phải được ph�p của trọng t�i (Hiệu tay 11.5) (Điều 15.10; 19.3.2).
15.6. Giới hạn thay người:
15.6.1. Một hiệp mỗi đội được thay tối đa 6 lần người. C�ng một lần c� thể thay một hay nhiều vận động vi�n.
15.6.2. Một vận động vi�n của đội h�nh ch�nh thức c� thể được thay ra s�n v� lại thay v�o s�n, nhưng trong một hiệp chỉ được một lần v� phải đ�ng vị tr� của m�nh trong đội h�nh đ� đăng k� (Điều 7.3.1).
15.6.3. Một vận động vi�n dự bị được v�o s�n thay cho một vận động vi�n ch�nh thức 1 lần trong 1 hiệp, nhưng chỉ được thay ra bằng ch�nh vận động vi�n ch�nh thức đ� thay (Điều 7.3.1).
15.7. Thay người ngoại lệ:
Khi một vận động vi�n đang đấu tr�n s�n bị chấn thương (trừ Libero) kh�ng thể thi đấu tiếp được được thay người hợp lệ. Trường hợp kh�ng thể thay người hợp lệ th� đội đ� được thay người ngoại lệ ngo�i giới hạn của Điều 15.6. (Điều 15.6; 19.3.3).
Thay người ngoại lệ nghĩa l� bất cứ vận động vi�n n�o kh�ng c� tr�n s�n l�c xảy ra chấn thương trừ vận động vi�n Libero hay vận động vi�n thay cho anh ta c� thể v�o thay vận động vi�n bị thương. Vận động vi�n dự bị bị chấn thương đ� thay ra kh�ng được ph�p v�o s�n thi đấu nữa.
Trong mọi trường hợp thay người ngoại lệ đều kh�ng được t�nh l� thay người th�ng thường.
15.8. Thay người bắt buộc:
Một vận động vi�n bị phạt đuổi ra s�n hoặc bị truất quyền thi đấu (Điều 21.3.2 v� 21.3.3) th� phải thay người hợp lệ. Nếu kh�ng thực hiện được, th� đội đ� bị tuy�n bố đội h�nh kh�ng đủ người (Điều 6.4.3; 15.6 v� 7.3.1).
15.9 Thay người kh�ng hợp lệ:
15.9.1. Thay người kh�ng hợp lệ l� vượt qu� giới hạn thay người theo Điều 15.6 (trừ trường hợp Điều 15.7).
15.9.2. Trong trường hợp một đội thay người kh�ng hợp lệ m� cuộc đấu đ� tiếp tục (Điều 8.1) th� xử l� như sau:
15.9.2.1. Đội bị phạt thua pha b�ng đ� (Điều 6.1.3).
15.9.2.2. Sửa lại việc thay người;
15.9.2.3. Hủy bỏ những điểm đội đ� gi�nh được từ khi phạm lỗi, giữ nguy�n điểm của đội đối phương.
15.10. Tr�nh tự thay người.
15.10.1. Phải thực hiện thay người trong khu thay người (Điều 1.4.3, H�nh 1).
15.10.2. Thời gian của một lần thay người l� khoảng thời gian cần thiết để ghi v�o bi�n bản thi đấu v� cho cầu thủ v�o - ra (Điều 15.10.3; 25.2.2.3).
15.10.3. V�o l�c xin thay người, vận động vi�n v�o thay phải đứng ở khu thay người v� sẵn s�ng v�o s�n (Điều 1.4.3; 7.3.3; 15.6.3).
Kh�ng l�m đ�ng như vậy, th� kh�ng được ph�p thay người v� đội đ� bị phạt lỗi tr� ho�n (Điều 16.2).
Trong c�c cuộc thi đấu quốc tế của FIVB v� thi đấu ch�nh thức phải sử dụng bảng số thay người.
15.10.4. Nếu huấn luyện vi�n muốn thay nhiều vận động vi�n trong một lần th� phải ra k� hiệu số lần người xin thay ở lần thay đ�. Trong trường hợp n�y phải thực hiện thay người lần lượt từng cặp vận động vi�n một (Điều 5.2; 15.2.1; 15.3.2).
15.11. Xin ngừng kh�ng hợp lệ:
15.11.1 Xin ngừng kh�ng hợp lệ trong những trường hợp sau (Điều 15).
15.11.1.1. Khi b�ng trong cuộc hoặc sau tiếng c�i ph�t b�ng của trọng t�i (Điều 6.1.3; 15.2.1).
15.11.1.2. Do th�nh vi�n kh�ng c� quyền xin ngừng của đội (Điều 15.2.1).
15.11.1.3. Trước khi trận đấu tiếp tục, đội đ� lại xin thay người nữa m� chưa qua một pha b�ng (Điều 15.3.2).
15.11.1.4. Xin ngừng hội � hay thay người qu� số lần qui định (Điều 15.1).
15.11.2. Lần xin ngừng kh�ng hợp lệ thứ nhất kh�ng g�y ảnh hưởng hoặc k�o d�i trận đấu th� kh�ng bị xử phạt (Điều 16.1).
15.11.3. Nếu lặp lại việc xin tạm ngừng kh�ng hợp lệ trong c�ng 1 trận đấu bị phạt lỗi tr� ho�n trận đấu (Điều 16).
ĐIỀU 16: TR� HO�N TRẬN ĐẤU
16.1. C�c h�nh thức tr� ho�n:
H�nh động kh�ng đ�ng của một đội cố t�nh k�o d�i trận đấu l� lỗi tr� ho�n trận đấu, gồm c�c trường hợp sau:
16.1.1. K�o d�i lần thay người (Điều 15.5.2).
16.1.2. K�o d�i c�c lần tạm ngừng sau khi đ� c� lệnh tiếp tục trận đấu (Điều 15).
16.1.3. Xin thay người kh�ng hợp lệ (Điều 15.9).
16.1.4. T�i phạm xin ngừng kh�ng hợp lệ (Điều 15.11.2).
16.1.5. Th�nh vi�n của đội tr� ho�n trận đấu.
16.2. Phạt tr� ho�n trận đấu:
16.2.1. "Cảnh c�o lỗi tr� ho�n" hoặc "Phạt lỗi tr� ho�n" l� phạt to�n đội.
16.2.1.1. Phạt lỗi tr� ho�n c� gi� trị trong to�n bộ trận đấu (Điều 6.3).
16.2.1.2. Ghi tất cả c�c lỗi phạt tr� ho�n v�o bi�n bản thi đấu (Điều 25.2.2.6).
16.2.2. Th�nh vi�n của đội phạm lỗi tr� ho�n đầu ti�n bị phạt "Cảnh c�o" tr� ho�n thi đấu (Điều 4.1.1; 6.3. Hiệu tay 11.25).
16.2.3. Bất cứ th�nh vi�n n�o của đội trong c�ng một trận phạm lỗi tr� ho�n lần thứ hai v� những lần tiếp theo với bất kỳ h�nh thức n�o đều bị phạt lỗi tr� ho�n thua pha b�ng đ� (Điều 6.1.3. Hiệu tay 11.25).
16.2.4. Lỗi tr� ho�n xảy ra trước hay giữa 2 hiệp đấu bị phạt trong hiệp tiếp theo (Điều 6.3; 18.1).
ĐIỀU 17: C�C TRƯỜNG HỢP NGỪNG TRẬN ĐẤU NGOẠI LỆ
17.1. Chấn thương:
17.1.1. Nếu c� tai nạn nghi�m trọng xảy ra khi b�ng trong cuộc, trọng t�i phải dừng ngay trận đấu cho ph�p b�c sĩ v�o s�n trợ gi�p y tế (Điều 8.1).
Đ�nh lại pha b�ng đ� (Điều 6.1.3).
17.1.2. Nếu một cầu thủ bị chấn thương kh�ng thể thay hợp lệ hoặc ngoại lệ (Điều 6.3; 15.6 v� 15.7) th� cho cầu thủ đ� trong 3 ph�t hồi phục, nhưng một trận đấu kh�ng được qu� một lần với cầu thủ đ�.
Nếu cầu thủ kh�ng hồi phục được th� đội đ� bị tuy�n bố đội h�nh đấu kh�ng đủ người (Điều 6.4.3 v� 7.3.1).
17.2. Trở ngại b�n ngo�i:
Nếu c� bất kỳ trở ngại b�n ngo�i n�o khi đang thi đấu th� phải ngừng ngay v� đ�nh lại pha b�ng đ� (Điều 6.1.3).
17.3. C�c gi�n đoạn k�o d�i:
17.3.1. Nếu xảy ra t�nh huống bất ngờ l�m gi�n đoạn trận đấu th� trọng t�i thứ nhất, ban tổ chức v� gi�m s�t d� chỉ c� mặt một th�nh phần vẫn phải quyết định biện ph�p cần thiết để trận đấu tiếp tục b�nh thường (Điều 6.3).
17.3.2. Tổng thời gian của một hay nhiều lần ngừng trận đấu kh�ng vượt qu� 4 giờ (Điều 17.3.1):
17.3.2.1. Nếu trận đấu vẫn tiếp tục tr�n s�n cũ th� vẫn tiếp tục hiệp đang đấu b�nh thường như trước khi ngừng, giữ nguy�n tỷ số, cầu thủ v� vị tr� tr�n s�n. Kết quả c�c hiệp trước vẫn giữ nguy�n (Điều 1; 7.3).
17.3.2.2. Nếu trận đấu tiếp tục tr�n s�n kh�c, th� hủy bỏ tỷ số hiệp đấu đang đấu dở v� đấu lại với đ�ng đội h�nh đ� b�o v� số �o của đội đ�. Kết quả c�c hiệp trước vẫn giữ nguy�n (Điều 7.3).
17.3.3. Tổng thời gian của một hay nhiều lần ngừng trận đấu qu� 4 giờ th� đấu lại trận đấu đ� từ đầu (Điều 6.3).
ĐIỀU 18: NGHỈ GIỮA QU�NG V� ĐỔI S�N
18.1. Nghỉ giữa qu�ng:
Mọi lần nghỉ giữa c�c hiệp k�o d�i 3 ph�t (Điều 6.2).
Trong thời gian đ� tiến h�nh đổi s�n v� ghi đội h�nh v�o bi�n bản thi đấu (Điều 18.2; 25.2.1.2).
Thời gian nghỉ giữa hiệp thứ hai v� thứ ba c� thể d�i 10 ph�t, t�y theo y�u cầu của Ban tổ chức giải.
18.2. Đổi s�n: (Hiệu tay 11.3).
18.2.1. Sau mỗi hiệp, c�c đội đổi s�n, trừ hiệp quyết thắng (Điều 7.1).
18.2.2. Ở hiệp quyết thắng, khi một đội được 8 điểm, hai đội phải đổi s�n ngay kh�ng được tr� ho�n v� giữ nguy�n vị tr� vận động vi�n (Điều 6.3.2; 7.4.1).
Nếu kh�ng đổi s�n đ�ng thời điểm quy định khi một đội được 8 điểm th� khi ph�t hiện phải đổi s�n ngay, giữ nguy�n tỷ số điểm đ� đạt được khi đổi s�n.
vBulletin v3.6.1, Copyright ©2000-2026, Jelsoft Enterprises Ltd.