PDA

View Full Version : Luật b�ng chuyền b�i biển ch�nh thức


sinemb1212
13-03-2013, 03:43 PM
ĐẶC ĐIỂM M�N B�NG CHUYỀN B�I BIỂN
B�ng chuyền b�i biển l� m�n thể thao được chơi bởi hai đội, mỗi đội gồm 2 cầu thủ chơi tr�n mặt s�n bằng c�t, ph�n c�ch bằng lưới ở giữa. Chạm b�ng bằng bất cứ phần n�o của th�n thể.
Mục đ�ch của cuộc chơi l� đưa b�ng qua tr�n lưới sang s�n đối phương v� ngăn kh�ng cho b�ng chạm s�n m�nh.
B�ng v�o cuộc bằng cầu thủ ph�t b�ng. Cầu thủ ph�t b�ng bằng tay hoặc c�nh tay qua lưới sang s�n đối phương.
Một đội được chạm b�ng 3 lần trước khi đưa b�ng sang s�n đối phương.
Một cầu thủ kh�ng được chạm b�ng 2 lần li�n tiếp (trừ chắn b�ng v� lần chạm b�ng đầu ti�n).
Một pha b�ng kết th�c khi b�ng chạm s�n, ra ngo�i hay một đội đỡ b�ng hỏng (phạm lỗi).
Chỉ c� một thể thức thi đấu trong b�ng chuyền b�i biển l�:
Theo quy định, từ 1/1/2001 thể thức thi đấu b�ng chuyền b�i biển chỉ c� 1 loại l� 3 hiệp thắng hai v� t�nh điểm theo hệ thống được điểm trực tiếp.
Hai hiệp đầu, đấu đến điểm 21, đội thắng hiệp phải hơn đội kia �t nhất 2 điểm. Kh�ng c� điểm giới hạn của hiệp. Tỷ số của hiệp thắng c� thể l� 21: 19, 22 : 20, 23 : 21...27...Đội n�o thắng hai hiệp trước th� thắng trận đ�.
Hiệp quyết thắng: Khi hai đội ho� 1 : 1 phải đấu tiếp hiệp thứ 3 (tức hiệp quyết thắng). Đội thắng hiệp n�y phải gi�nh được 15 điểm trước, với điều kiện hơn đội thua �t nhất hai điểm. Kh�ng c� điểm giới hạn. Khi ho� 13 : 13 phải đấu tới khi đạt 15 : 13, 16 : 14, 17 : 15...
Phần I: THI ĐẤU

ben
13-03-2013, 03:43 PM
CHƯƠNG 1
S�N B�I V� DỤNG CỤ THI ĐẤU

ĐIỀU 1: S�N THI ĐẤU (H�nh 1)
S�n thi đấu gồm s�n đấu v� khu tự do.
1.1. K�ch thước:
1.1.1. S�n đấu h�nh chữ nhật, k�ch thước 16m x 8m xung quanh l� khu tự do rộng �t nhất 3m về tất cả mọi ph�a v� với một khoảng kh�ng tự do kh�ng bị một vật cản n�o ở chiều cao tối thiểu 7m t�nh từ mặt s�n.
1.1.2. Trong c�c cuộc thi đấu thế giới của FIVB, khu vực tự do được t�nh tối thiểu 5m từ c�c đường bi�n dọc v� bi�n ngang. Khoảng kh�ng tự do phải cao tối thiểu 12,5m t�nh từ mặt s�n.
1.2. Mặt s�n:
1.2.1. Mặt s�n phải l�m bằng c�t, bằng phẳng, c�ng ngang bằng v� đồng nhất c�ng tốt, kh�ng lẫn đ�, vỏ s� hoặc bất cứ vật g� c� thể g�y nguy hiểm hay chấn thương cho cầu thủ.
1.2.2. Trong c�c cuộc thi đấu thế giới của FIVB, mặt c�t phải c� độ d�y �t nhất 40cm v� bằng c�t mịn.
1.2.3. Mặt s�n phải kh�ng được g�y nguy hiểm hoặc chấn thương cho cầu thủ.
1.2.4. Trong c�c cuộc thi đấu thế giới của FIVB, c�t cần được s�ng lọc theo kh�ch thước nhất định, kh�ng được qu� th�, kh�ng lẫn đ� v� c�c vật g�y nguy hiểm; cũng kh�ng được qu� nhỏ g�y ra bụi v� b�m v�o da.
1.2.5. Trong c�c cuộc thi đấu thế giới của FIVB, n�n c� một vải nhựa che s�n đề ph�ng trường hợp c� mưa.
1.3. C�c đường tr�n s�n:
1.3.1. Khu s�n đấu được giới hạn bằng hai đường bi�n ngang v� hai đường bi�n dọc. C�c đường n�y nằm trong k�ch thước của s�n.
1.3.2. Khong c� đường giữa s�n.
1.3.3. C�c đường bi�n c� chiều rộng từ 5-8cm.
1.3.4. M�u sắc c�c đường bi�n phải tương phản với m�u c�t.
H�NH VẼ


1.3.5. Đường bi�n l� c�c băng vải l�m bằng chất liệu bền, v� c�c d�y neo phải bằng chất liệu mềm v� đ�n hồi.
1.4. Khu ph�t b�ng:
Khu ph�t b�ng l� khu sau đường bi�n ngang, nằm giữa phần k�o d�i của hai đường bi�n dọc. Khu ph�t b�ng k�o d�i tới hết khu tự do.
1.5. Thời tiết:
Thời tiết phải đảm bảo kh�ng g�y nguy hiểm hoặc chấn thương cho cầu thủ.
1.6. �nh s�ng:
Trong c�c cuộc thi đấu quốc tế ch�nh thức chơi v�o ban đ�m, �nh s�ng khu s�n đấu phải đạt từ 1000 đến 1500 lux đo ở độ cao 1m c�ch mặt sau.
Trong c�c cuộc thi đấu của FIVB, gi�m s�t kỹ thuật, gi�m s�t trọng t�i v� trưởng ban thi đấu sẽ quyết định xem c�c điều kiện n�i tr�n c� g�y nguy hiểm hoặc chấn thương cho cầu thủ kh�ng.
ĐIỀU 2: LƯỚI V� CỘT LƯỚI (H�nh 2)
2.1. Lưới:
Lưới d�i 9,5, v� rộng 1m (� 3cm), được treo căng theo mặt phẳng thẳng đứng ở giữa s�n.
Mắt lưới h�nh vu�ng m�u đen, mỗi cạnh 10cm. M�p tr�n lưới v� dưới lưới viền hai băng vải gấp l�m đ�i rộng 5-8cm, tốt nhất l� m�u xanh thẫm hoặc m�u s�ng, suốt theo chiều d�i của lưới. Mỗi đầu băng v�i viền lưới c� một lỗ để buộc d�y c�p v�o cọc lưới giữ căng lưới.
Trong c�c băng vải c�: Một sợi d�y c�p mềm luồn b�n trong băng vải tr�n lưới v� một sợi d�y thừng nhỏ luồn trong băng vải dưới lưới để buộc lưới v�o cột v� l�m căng đường tr�n lưới v� dưới lưới. Được ph�p quảng c�o tr�n c�c băng vải n�y.
2.2. Băng giới hạn:
L� hai băng vải m�u, rộng từ 5-8cm (c� chiều rộng bằng c�c đường bi�n) v� d�i 1m, ở tr�n đường bi�n dọc, theo chiều thẳng đứng v� nằm trong phần lưới. Được ph�p quảng c�o tr�n c�c băng vải n�y.
2.3. Ăng ten:
Ăng ten l� thanh tr�n nhỏ, dẻo, d�i 1,8m c� đường k�nh 10mm, được l�m bằng sợi thuỷ tinh hoặc chất liệu tương tự, Ăng ten được buộc chặt ở cạnh ngo�i của mỗi băng giới hạn v� đối xứng nhau ở hai b�n lưới (H�nh 2)
Ăng ten cao tr�n lưới 80cm v� được sơn li�n tiếp c�c vạch m�u tương phản nhau, mỗi vạch d�i 10cm, tốt nhất l� m�u đỏ v� trắng.
Ăng ten thuộc v�o phần của lưới v� giới hạn 2 b�n của khoảng kh�ng gian b�ng qua lưới (H�nh 3, Điều 14.1.1).
2.4. Chiều cao của lưới:
Chiều cao của lưới cho c�c trận đấu của nam l� 2,43m v� nữ l� 2,24m.
Chiều cao của lưới kh�c nhau tuỳ theo độ tuổi như sau:
Chiều cao được đo bằng thước đo lưới, đo ở giữa s�n. Chiều cao hai đầu lưới (cắt c�c đường bi�n dọc) phải như nhau v� kh�ng được vượt qu� quy định 2cm.
2.5. Cột lưới:
Cột căng lưới phải tr�n v� nhẵn, cao 2,55m v� c� thể điều chỉnh được. Cột lưới phải được dựng chắc xuống đất, ở vị tr� c�ch đường bi�n dọc 0,7 - 1m. Cấm d�ng d�y buộc để giữ cột lưới. Cấm sử dụng c�c dụng cụ g�y cản trở v� nguy hiểm. Cột lưới phải c� vỏ bọc.
2.6. Thiết bị phụ:
Tất cả c�c thiết bị phụ đều được quy định theo FIVB.
ĐIỀU 3: B�NG
3.1. B�ng chuẩn:
B�ng phải tr�n, l�m bằng chất liệu mềm (c� thể bằng da hoặc giả da hoặc tương tự), kh�ng thấm nước, nghĩa l�: ph� hợp với điều kiện thi đấu ngo�i trời v� c� thể c� mưa trong l�c đang thi đấu. Trong b�ng c� ruột bằng cao su hoặc chất liệu tương tự. Nguy�n liệu giả da phải theo quy định của FIVB.
M�u sắc: S�ng m�u (c� thể l� cam, v�ng, hồng, trắng v.v...).
Chu vi: 66 - 68cm.
Trọng lượng: 260 - 280g
�p lực b�n trong b�ng: 171 đến 221 mbar hay hPa (0,175 đến 0,225kg/cm2).
3.2. T�nh đồng nhất của b�ng:
C�c quả b�ng d�ng trong một trận đấu phải c�ng m�u sắc, chu vi, trọng lượng, �p dụng, thể loại v.v...
C�c cuộc thi đấu quốc tế ch�nh thức phải d�ng b�ng đ� được FIVB c�ng nhận.
3.3. Hệ thống sử dụng 3 b�ng:
C�c cuộc thi đấu quốc tế ch�nh thức đều sử dụng ba b�ng thi đấu với 6 người nhặt b�ng, mỗi g�c s�n 1 người v� sau mỗi trọng t�i một người (H�nh 6).
CHƯƠNG 2
NHỮNG NGƯỜI THAM GIA
ĐIỀU 4: ĐỘI B�NG
4.1. Th�nh phần của đội v� đăng k�:
4.1.1. Một đội chỉ gồm 2 cầu thủ.
4.1.2. Chỉ c� 2 cầu thủ đ� đăng k� trong bi�n bản thi đấu được ph�p tham gia thi đấu. Một trong hai cầu thủ l� đội trưởng.
4.1.3. Trong c�c cuộc thi đấu quốc tế FIVB huấn luyện vi�n kh�ng được ph�p chỉ đạo trong thời gian trận đấu.
4.2. Đội trưởng:
Đội trưởng được ghi r� trong bi�n bản thi đấu.
ĐIỀU 5: TRANG PHỤC CỦA CẦU THỦ
5.1.1. Trang phục thi đấu của một cầu thủ gồm: quần đ�i, bộ đồ tắm. Được mặc �o dệt kim, �o l�t trừ khi điều lệ c� quy định ri�ng. Cầu thủ c� thể mang mũ.
5.1.2. Trong c�c cuộc thi đấu của FIVB, trang phục thi đấu của c�c cầu thủ một đội phải đồng m�u v� đồng kiểu theo điều lệ giải quy định.
5.1.3. Trang phục thi đấu phải sạch sẽ.
5.1.4. C�c cầu thủ kh�ng được đi gi�y thi đấu, trừ khi được trọng t�i cho ph�p.
5.1.5. �o (hoặc quần đ�i, nếu cầu thủ được ph�p kh�ng mặc �o thi đấu) phải được đ�nh số 1 v� 2. Số phải in trước ngực �o (hoặc ph�a trước quần đ�i).
5.1.6. Số �o phải c� m�u sắc tương phản với m�u �o v� cao �t nhất 10cm. N�t số phải rộng tối thiểu 1,5cm.
5.2. Thay đổi trang phục:
5.2.1. Nếu hai đội đến trận đấu c� c�ng một m�u �o th� đội chủ nh� phải thay đổi m�u �o. Trường hợp thi đấu tr�n s�n trung gian, đội n�o đăng k� t�n trước trong bi�n bản thi đấu phải đổi �o.
5.2.2. Trọng t�i thứ nhất cho ph�p một hay nhiều cầu thủ:
a- Thi đấu ch�n đi tất hoặc đi giầy;
b- Thay trang phục thi đấu bị ướt giữa hai hiệp đối với điều kiện trang phục mới phải theo điều lệ của giải v� quy định của FIVB (Điều 5.1.5 v� 5.1.6).
5.2.3. Nếu một cầu thủ đề nghị, trọng t�i thứ nhất c� thể cho ph�p cầu thủ đ� mặc �o may � v� quần tập thi đấu.
5.3. Những đồ vật v� trang phục bị cấm:
5.3.1. Cấm mang c�c đồ vật g�y chấn thương cho cầu thủ như: đồng hồ, c�i �o, v�ng tay, v.v...
5.3.2. Cầu thủ c� thể mang k�nh c� nh�n nhưng tự chịu tr�ch nhiệm về hậu quả xảy ra.
5.3.3. Cấm mặc trang phục kh�ng c� số hoặc kh�ng đ�ng quy định (Điều 5.1.5 v� 5.1.6).
ĐIỀU 6: QUYỀN HẠN V� TR�CH NHIỆM CỦA NHỮNG NGƯỜI THAM DỰ
6.1. Cầu thủ:
6.1.1. C�c cầu thủ phải nắm vững v� tu�n theo "luật b�ng chuyền b�i biển ch�nh thức".
6.1.2. C�c cầu thủ phải t�n trọng quyết định của trọng t�i, với th�i độ thể thao, kh�ng đươc c�i lại trọng t�i. Trường hợp c� thắc mắc, c� thể y�u cầu giải th�ch.
6.1.3. Cầu thủ phải c� th�i độ t�n trọng, lịch sự theo tinh thần "Fair play", kh�ng chỉ với trọng t�i, m� với cả c�c quan chức, với đồng đội, với đội bạn v� với kh�n giả.
6.1.4. Cầu thủ phải kiềm chế những h�nh động hoặc th�i độ g�y ảnh hưởng tới quyết định của trọng t�i hoặc nhằm che giấu lỗi của đội m�nh.
6.1.5. C�c cầu thủ kh�ng được c� những h�nh động nhằm tr� ho�n trận đấu.
6.1.6. C�c th�nh viene trong đội được ph�p li�n hệ với nhau.
6.1.7. Trong thời gian trận đấu, khi b�ng ngo�i cuộc cả hai cầu thủ đều được ph�p n�i với trọng t�i (Điều 6.1.2) trong 3 trường hợp sau:
a- Đề nghị giải th�ch hoặc l�m r� điều Luật hoặc một thắc mắc của đội m�nh. Nếu lời giải th�ch chưa thoả m�n th� phải b�o cho trọng t�i biết để ghi khiếu nại đ� v�o bi�n bản thi đấu v�o l�c kết th�c trận đấu (Điều 25.2.4).
b- C� quyền đề nghị:
- Thay đổi trang phục thi đấu;
- Đề nghị kiểm tra lại cầu thủ ph�t b�ng;
- Kiểm tra lại mặt s�n, lưới, b�ng, v.v...
- Sửa lại đường bi�n.
c- Đề nghị tạm dừng (Điều 19.3).
Ghi ch�: Phải được ph�p của trọng t�i c�c cầu thủ mới được rời khỏi khu thi đấu.
6.1.8. Kết th�c trận đấu:
a- C�c cầu thủ phải cảm ơn trọng t�i v� đội bạn.
b- Cầu thủ n�o đ� khiếu nại c� thể ghi v�o bi�n bản thi đấu � kiến khiếu nại đ� b�o c�o với trọng t�i thứ nhất (Điều 6.1.7a).
6.2. Đội trưởng:
6.2.1. Trước trận đấu, đội trưởng phải:
a- K� v�o bi�n bản thi đấu;
b- Thay mặt đội bắt thăm.
6.2.2. Kết th�c trận đấu, đội trưởng phải k� v�o bi�n bản thi đấu x�c nhận kết quả trận đấu.
6.3. Vị tr� c�c cầu thủ (H�nh 1)
Ghế d�nh cho c�c cầu thủ phải c�ch đường bi�n dọc 5m, v� c�ch b�n thư k� �t nhất 3m.
CHƯƠNG 3
ĐIỂM, THẮNG MỘT HIỆP V� THẮNG TO�N TRẬN
ĐIỀU 7: HỆ THỐNG T�NH ĐIỂM.
7.1. Thắng một trận
7.1.1. Tất cả c�c trận đấu đều theo thể thức ba hiệp thắng hai: Đội thắng to�n trận l� đội thắng 2 hiệp.
Trường hợp ho� 1 - 1 thi đấu hiệp quyết thắng (hiệp 3).
7.2. Thắng một hiệp:
7.2.1. Ở hai hiệp đầu
Đấu thắng một hiệp l� đội ghi được 21 điểm trước v� hơn đội kia �t nhất 2 điểm. Trường hợp ho� 20 : 20 phải thi đấu tiếp cho đến khi hơn nhau 2 điểm (22 : 20; 23 : 21...), kh�ng c� điểm giới hạn.
7.2.1. Hiệp quyết thắng:
Nếu hai đội ho� 1-1, thi đấu hiệp quyết thắng (hiệp 3). Đội thắng hiệp n�y l� đội được điểm 15 điểm trước v� hơn đội kia �t nhất 2 điểm. Trường hợp ho� 14 : 14, phải chơi tiếp cho đến khi c� một đội dẫn trước 2 điểm (16 : 14; 17 : 15). Kh�ng c� điểm giới hạn.
7.3. Thắng một pha b�ng:
Khi một đội ph�t b�ng hỏng, (đỡ ph�t b�ng hỏng) kh�ng đưa được b�ng sang s�n đối phương hoặc phạm lỗi, đội đối phương thắng pha b�ng đ� theo một trong những trường hợp sau:
a- Nếu đội đối phương ph�t b�ng th� đội ấy được 1 điểm v� tiếp tục ph�t;
b- Nếu đội đối phương ph�t b�ng, th� đội ấy được 1 điểm v� gi�nh quyền ph�t b�ng.
7.4. Bỏ cuộc v� kh�ng đủ người đấu:
7.4.1. Nếu một đội từ chối kh�ng đấu sau khi trận đấu đ� được sắp xếp, đội đ� bị tuy�n bố bỏ cuộc v� bị thua to�n trận với kết quả 0-2; tỷ số mỗi hiệp l� 0 - 21.
7.4.2. Nếu một đội kh�ng c� mặt tại s�n đấu đ�ng giờ quy định th� bị tuy�n bố bỏ cuộc v� chịu kết quả như Điều 7.4.1.
7.4.3. Một đội bị tuy�n bố kh�ng đủ đội h�nh cho một hiệp, một trận th� thua một hiệp hoặc một trận (Điều 9.1). Đội đối phương được th�m số điểm v� số hiệp c�n thiếu để thắng hiệp hoặc trận đấu đ�. Đội kh�ng đủ đội h�nh giữ nguy�n số điểm v� kết quả c�c hiệp.

bich_pham
13-03-2013, 03:43 PM
CHƯƠNG 4
CHUẨN BỊ TRẬN ĐẤU, TỔ CHỨC
TRẬN ĐẤU
ĐIỀU 8: CHUẨN BỊ TRẬN ĐẤU
8.1. Bắt thăm:
Trước khi khởi động, trọng t�i thứ nhất cho bắt thăm voiư hai đội trưởng. Đội thắng được chọn:
a- Ph�t b�ng hoặc đỡ ph�t b�ng.
b- Chọn s�n.
Đội thua lấy phần c�n lại.
Ở hiệp thứ hai đội thua bắt thăm ở hiệp thứ nhất được chọn a (hoặc b).
8.2. Khởi động:
Trước trận đấu, nếu c�c đội đ� khởi động ở s�n phụ th� mỗi đội được quyền khởi động 3 ph�t với lưới, nếu kh�ng mỗi đội được khởi động 5 ph�t.
ĐIỀU 9: ĐỘI H�NH CỦA ĐỘI
9.1. Cả hai cầu thủ của mỗi đội phải lu�n ở tr�n s�n đấu (Điều 4.1.1).
ĐIỀU 10: VỊ TR� C�C CẦU THỦ
10.1. Vị tr�:
10.1.1. Ở thời điểm b�ng được đ�nh đi bởi cầu thủ ph�t b�ng, mỗi đội ở trong s�n của m�nh (trừ cầu thủ ph�t b�ng).
10.1.2. C�c cầu thủ c� thể đứng ở bất kỳ vị tr� n�o. Kh�ng quy định vị tr� của cầu thủ tr�n s�n.
10.1.3. Kh�ng c� lỗi sai vị tr�.
10.2. Thứ tự ph�t b�ng:
10.2.1. Thứ tự ph�t b�ng phải duy tr� trong suốt hiệp đấu (do đội trưởng quyết định ngay sau khi bắt thăm).
10.2.2. Thứ tự ph�t b�ng c� thể thay đổi theo từng hiệp đấu (do đội trưởng quyết định trước mỗi hiệp đấu).
10.3. Lỗi thứ tự ph�t b�ng:
10.3.1. Phạm lỗi thứ tự ph�t b�ng khi người ph�t b�ng kh�ng đ�ng trật tự ph�t b�ng.
10.3.2. Thư k� phải chỉ đ�ng trật tự ph�t b�ng v� sửa lại cho đ�ng cầu thủ sai trật tự ph�t b�ng.
10.3.3. Phạm lỗi sai thứ tự ph�t b�ng bị phạt thua pha b�ng đ� (Điều 12.2.1).

thanhtinctm
13-03-2013, 03:43 PM
CHƯƠNG 5
HOẠT ĐỘNG THI ĐẤU
ĐIỀU 11: THI ĐẤU
11.1. B�ng trong cuộc:
Pha b�ng bắt đầu v�o l�c c� hiệu c�i của trọng t�i thứ nhất. B�ng trong cuộc được t�nh từ l�c người ph�t b�ng đ�nh b�ng đi.
11.2. B�ng ngo�i cuộc (b�ng chết):
Pha b�ng kết th�c khi c� hiệu c�i của trọng t�i. Nếu thổi c�i phạm lỗi th� t�nh b�ng ngo�i cuộc từ thời điểm phạm lỗi (Điều 12.2.2).
11.3. B�ng trong s�n:
B�ng trong s�n khi b�ng chạm phần trong s�n kể cả c�c đường bi�n (Điều 1.3).
11.4. B�ng ngo�i s�n:
B�ng ngo�i s�n khi:
a- B�ng chạm s�n ho�n to�n b�n ngo�i c�c đường bi�n (kh�ng chạm v�o đường bi�n);
b- Chạm một vật cản ngo�i s�n, hoặc người ngo�i cuộc.
c- Chạm ăng ten, d�y buộc, cột lưới hoặc phần lưới ph�a ngo�i băng giới hạn;
d- Khi ph�t b�ng, b�ng bay qua mặt phẳng đứng của lưới, nhưng to�n bộ hoặc một phần ở b�n ngo�i kh�ng gian b�ng qua (Điều 14.1.3, H�nh 3).
ĐIỀU 12: C�C LỖI TRONG Đ�NH B�NG
12.1. Định nghĩa:
12.1.1. Bất cứ h�nh động n�o tr�i với Luật đều l� phạm lỗi.
12.1.2. Trọng t�i xem x�t lỗi v� quyết định phạt theo c�c điều Luật n�y.
12.2. C�c h�nh thức phạt lỗi:
12.2.1. Phạm lỗi phải bị phạt: Đội n�y phạm lỗi th� đội kia thắng pha b�ng đ� theo Điều 7.3.
12.2.2. Nếu phạm hai hay nhiều lỗi li�n tiếp, th� chỉ t�nh lỗi đầu ti�n.
12.2.3. Nếu hai đội đồng thời phạm hai hay nhiều lỗi, th� t�nh c�ng phạm lỗi v� đ�nh lại pha b�ng đ�.
ĐIỀU 13: Đ�NH B�NG
13.1. Số lần chạm b�ng của một đội:
13.1.1. Một đội c� quyền chạm b�ng tối đa 3 lần để đưa b�ng qua s�n đối phương.
13.1.2. Số lần chạm b�ng được t�nh cả khi cầu thủ cố t�nh v� v� t�nh chạm b�ng.
13.1.3. Một cầu thủ kh�ng được chạm b�ng hai lần li�n tiếp (trừ chắn b�ng, Điều 18.2).
13.2. C�ng chạm b�ng:
13.2.1. Hai cầu thủ c� thể chạm b�ng trong c�ng một thời điểm.
13.2.2. Khi hai cầu thủ một đội c�ng chạm b�ng th� t�nh hai lần chạm b�ng (trừ chắn b�ng, Điều 18.4.2).
Nếu hai cầu thủ một đội c�ng đến gần b�ng nhưng chỉ c� một người chạm b�ng th� t�nh một lần chạm.
C�c cầu thủ va v�o nhau th� kh�ng coi l� phạm lỗi.
13.2.3. Nếu cầu thủ của hai đội c�ng chạm b�ng tr�n lưới v� b�ng c�n trong cuộc, đội đỡ b�ng được chạm tiếp 3 lần. Nếu b�ng ra ngo�i s�n b�n n�o, th� đội b�n kia phạm lỗi.
Nếu cầu thủ của hai đội c�ng "giữ" b�ng tr�n lưới, th� kh�ng t�nh lỗi d�nh b�ng.
13.3. Hỗ trợ đ�nh b�ng:
Trong khu thi đấu, cầu thủ kh�ng được ph�p lợi dụng sự hỗ trợ từ đồng đội hoặc bất cứ vật g� để với tới b�ng. Tuy nhi�n, nếu một cầu thủ sắp sửa phạm lỗi (chạm lưới hay l�m ảnh hưởng đối phương v.v...) c� thể được đồng đội ngăn hoặc giữ lại.
13.4. T�nh chất chạm b�ng:
13.4.1. B�ng c� thể chạm mọi phần của th�n thể.
13.4.2. B�ng phải được đ�nh đi kh�ng d�nh, kh�ng được giữ lại hoặc n�m. B�ng c� thể nẩy ra theo bất cứ hướng n�o.
Ngoại lệ:
a- Khi d�ng chuyền b�ng cao tay ph�ng thủ một quả b�ng đập mạnh, b�ng c� thể "dừng" lại trong tay một khoảnh khắc vẫn kh�ng t�nh l� d�nh b�ng.
b- Khi cầu thủ hai đội c�ng chạm v� giữ b�ng "l�u" tr�n lưới.
13.4.3. B�ng c� thể chạm nhiều phần th�n thể nhưng phải c�ng một l�c.
Ngoại lệ:
a- Khi chắn b�ng, c� thể chạm b�ng li�n tục (Điều 18.4.2) do một hay nhiều cầu thủ chắn b�ng nhưng những tiếp x�c đ� phải xảy ra trong một h�nh động.
b- Ở lần chạm b�ng đầu ti�n của một đội, trừ trường hợp cầu thủ d�ng chuyền b�ng cao tay (trừ Điều 13.4.2a), b�ng c� thể chạm li�n tiếp nhiều phần kh�c nhau của cơ thể, nhưng những lần tiếp x�c đ� phải xảy ra trong một h�nh động.
13.5. C�c lỗi trong đ�nh b�ng:
13.5.1. 4 lần chạm b�ng: Một đội chạm b�ng 4 lần trước khi đưa b�ng qua (Điều 13.1.1).
13.5.2. Hỗ trợ đ�nh b�ng: Một cầu thủ lợi dụng gi�p đỡ của đồng đội hoặc bất cứ vật g� để chạm b�ng trong khu s�n đấu (Điều 13.3).
13.5.3. Giữ b�ng (d�nh b�ng): Cầu thủ đ�nh b�ng đi kh�ng dứt kho�t (Điều 13.4.2) trừ khi ph�ng thủ quả b�ng đập mạnh của đối phương (Điều 13.4.2a) hay khi cầu thủ hai đội c�ng chạm b�ng l�u tr�n lưới dẫn đến giữ b�ng (Điều 13.3.2b).
13.5.4. Chạm b�ng hai lần: Một cầu đ�nh b�ng hai lần liền hoặc li�n tiếp chạm c�c phần kh�c nhau của cơ thể (Điều 13.1.3; 13.4.3).
ĐIỀU 14: B�NG Ở LƯỚI
14.1. B�ng qua lưới:
14.1.1. B�ng đ�nh sang s�n đối phương phải đi qua khoảng kh�ng b�ng qua tr�n lưới (H�nh 3).
Khoảng kh�ng b�ng qua l� phần mặt phẳng thẳng đứng của lưới giới hạn bởi:
a- Cao hơn m�p tr�n của lưới;
b- Hai ph�a giới hạn bằng hai cột ăngten v� phần k�o d�i tưởng tượng của ch�ng.
c- Thấp hơn bất cứ vật n�o (nếu c�).
14.1.2. Quả b�ng đ� bay qua mặt phẳng lưới sang ph�a khu tự do của s�n đối phương (Điều 15) m� to�n bộ hoặc phần ở b�n ngo�i kh�ng gian b�ng qua, th� c� thể đ�nh trở lại nếu chưa hết lần chạm b�ng của đội với điều kiện: khi đ�nh b�ng lại, b�ng

hoanggiatimber
13-03-2013, 03:43 PM
phải bay qua mặt phẳng lưới ở ngo�i kh�ng gian b�ng qua c�ng một b�n s�n. Đội đối phương kh�ng được ngăn cản h�nh động n�y.
14.1.3. Một cầu thủ c� thể sang phần s�n của đối phương để cứu b�ng trước khi b�ng ho�n to�n qua phần kh�ng gian dưới lưới hoặc bay qua b�n ngo�i kh�ng gian b�ng qua (Điều 15.2).
14.2. B�ng chạm lưới:
Khi b�ng qua lưới (Điều 14.1.1), b�ng c� thể chạm lưới.
14.3. B�ng v�o lưới:
14.3.1. B�ng đ�nh v�o lưới bật ra c� thể đỡ tiếp nếu chưa qu� ba lần chạm b�ng.
14.3.2. Nếu b�ng l�m r�ch mặt lưới hoặc l�m ch�ng lưới xuống, th� bỏ lần ph�t b�ng đ� v� đ�nh lại.
ĐIỀU 15: CẦU THỦ Ở GẦN LƯỚI
Mỗi đội phải chơi trong khu v� kh�ng gian s�n của m�nh, nhưng c� thể cứu b�ng từ khu tự do v�o.
15.1. Qua tr�n lưới:
15.1.1. Khi chắn b�ng, một cầu thủ được ph�p chạm b�ng tr�n s�n đối phương nhưng kh�ng được cản trở trước hoặc trong khi đối phương đập b�ng (Điều 18.3).
15.1.2. Sau khi đập b�ng, b�n tay được qua tr�n lưới, nhưng phải chạm b�ng ở kh�ng gian b�n s�n m�nh.
15.2. Qua dưới lưới hoặc khu tự do:
Một cầu thủ c� thể qua kh�ng gian dưới lưới v� khu tự do của s�n đối phương, nhưng kh�ng được cản trở đối phương chơi b�ng.
15.3. Chạm lưới:
15.3.1. Chạm bất cứ phần n�o của lưới hay cột ăngten đều l� phạm lỗi (trừ Điều 15.3.4).
15.3.2. Sau khi chạm b�ng, cầu thủ c� thể chạm cột lưới, d�y cột lưới, hoặc bất cứ vật g� b�n ngo�i lưới, nhưng kh�ng được l�m ảnh hưởng đến trận đấu.
15.3.3. Khi b�ng đ�nh v�o lưới l�m lưới chạm v�o cầu thủ đối phương th� kh�ng phạm lỗi.
15.3.4. V� t�nh chạm t�c v�o lưới th� kh�ng t�nh lỗi.
15.4. Lỗi của cầu thủ ở lưới:
15.4.1. Chạm b�ng, chạm đối phương ở kh�ng gian đối phương trước hoặc trong khi đối phương đ�nh b�ng (Điều 15.1.1).
15.4.2. X�m nhập kh�ng gian dưới lưới, s�n hoặc khu tự do, g�y cản trở thi đấu của đối phương (Điều 15.2).
15.4.3. Chạm lưới (Điều 15.3.1).
ĐIỀU 16: PH�T B�NG
16.1. Ph�t b�ng l� h�nh động đưa b�ng v�o cuộc của cầu thủ đến lượt ph�t b�ng đ� đứng trong khu ph�t v� đ�nh b�ng đi bằng 1 b�n tay hoặc một c�nh tay.
16.2. Quả ph�t b�ng đầu ti�n trong hiệp:
Quả ph�t b�ng đầu ti�n của hiệp một do đội bắt thăm được quyền ph�t b�ng (Điều 8.1).
16.3. Thứ tự ph�t b�ng:
Sau quả ph�t b�ng đầu ti�n của một hiệp, cầu thủ ph�t b�ng tiếp sau được x�c định như sau:
a- Nếu đội ph�t b�ng thắng th� cầu thủ vừa ph�t b�ng được tiếp tục ph�t.
b- Nếu đội đỡ ph�t b�ng thắng, đội đ� gi�nh quyền ph�t b�ng v� cầu thủ n�o trước đ� chưa ph�t b�ng sẽ ph�t b�ng.
16.4. Trọng t�i thứ nhất thổi c�i ra lệnh ph�t b�ng sau khi thấy hai đội đẫ sẵn s�ng thi đấu v� cầu thủ đ�n lượt ph�t đ� cầm b�ng đứng sau đường bi�n ngang trong khu vực ph�t b�ng.
16.5. Thực hiện ph�t b�ng:
16.5.1. Cầu thủ ph�t b�ng c� thể di chuyển tự do trong khu ph�t b�ng. L�c ph�t b�ng hoặc nhảy l�n ph�t b�ng, cầu thủ kh�ng được chạm s�n (kể cả đường bi�n ngang) hoặc chạm v�ng s�n ngo�i khu ph�t b�ng. Cầu thủ kh�ng được để b�n ch�n dưới đường bi�n. Sau khi đ�nh b�ng, cầu thủ c� thể bước v�o s�n hoặc ra ngo�i khu ph�t b�ng.
16.5.2. Nếu đường bi�n bị x� dịch do người ph�t b�ng giậm đẩy c�t th� kh�ng phạm lỗi.
16.5.3. Cầu thủ phải ph�t đi trong v�ng 5 gi�y sau tiếng c�i của trọng t�i thứ nhất.
16.5.4. Ph�t b�ng trước tiếng c�i của trọng t�i thứ nhất th� bị huỷ bỏ v� phải ph�t lại.
16.5.5. Ph�t b�ng bằng một tay hoặc một c�nh tay sau khi tung b�ng l�n v� trước khi b�ng chạm s�n.
16.5.6. Nếu b�ng đ� được tung l�n rơi chạm s�n m� cầu thủ ph�t b�ng kh�ng chạm b�ng, bị coi l� đ� ph�t b�ng.
16.5.7. Kh�ng được ph�p tung b�ng kh�ng ph�t.
16.6. H�ng r�o che:
Cầu thủ của đội ph�t b�ng kh�ng được che đối phương quan s�t cầu thủ ph�t b�ng v� đường bay của b�ng. Nếu đối phương y�u cầu, phải đứng tr�nh sang b�n (H�nh 4).
16.7. Lỗi ph�t b�ng:
Phạt đổi ph�t b�ng c�c lỗi sau đ�y khi người ph�t b�ng phạm:
a- Sai thứ tự ph�t b�ng (Điều 16.3).
b- Kh�ng thực hiện đ�ng c�c điều kiện ph�t b�ng (Điều 16.5).
16.8. Lỗi ph�t b�ng sau khi đ�nh b�ng:
Sau khi đ�nh b�ng đi đ�ng động t�c, quả ph�t b�ng bị phạm lỗi khi b�ng:
a- Chạm v�o một cầu thủ của đội ph�t b�ng hoặc kh�ng qua mặt phẳng thẳng đứng của lưới;
b- B�ng ph�t kh�ng qua khoảng kh�ng b�ng qua lưới sang s�n đối phương.
c- B�ng ngo�i s�n (Điều 11.4).
ĐIỀU 17: ĐẬP B�NG TẤN C�NG
17.1. Định nghĩa:
17.1.1. Mọi h�nh động trực tiếp đưa b�ng sang s�n đối phương trừ ph�t b�ng v� chắn b�ng đều l� đập b�ng tấn c�ng.
17.1.2. Ho�n th�nh đập b�ng tấn c�ng ở thời điểm b�ng ho�n to�n qua mặt phẳng thẳng đứng của lưới hoặc chạm v�o cầu thủ chắn b�ng.
17.1.3. Bất kỳ cầu thủ n�o c� thể đập b�ng tấn c�ng ở bất cứ độ cao n�o, nhưng c�c cầu thủ đ� phải chạm b�ng ở kh�ng gian b�n s�n m�nh (trừ Điều 17.2.4).
17.2. Lỗi đập b�ng tấn c�ng:
17.2.1. Đập b�ng ở phạm vi kh�ng gian của s�n đối phương (Điều 15.1.2).
17.2.2. Đập b�ng ra ngo�i (Điều 11.4).
17.2.3. Một cầu thủ d�ng c�c đầu ng�n tay với b�n tay mở g�y hoặc vẩy b�ng để thực hiện động t�c bỏ nhỏ trong tấn c�ng.
17.2.4. Cầu thủ đập ngay quả ph�t b�ng của đối phương khi b�ng ho�n to�n cao hơn m�p tr�n của lưới.
17.2.5. Một cầu thủ ho�n th�nh một lần đập b�ng tấn c�ng bằng chuyền cao tay nhưng đường bay của b�ng kh�ng vu�ng g�c với trục vai, trừ khi n�u chuyền b�ng cho đồng đội
ĐIỀU 18: CHẮN B�NG
18.1. Định nghĩa:
Chắn b�ng l� h�nh động của c�c cầu thủ ở gần lưới với tay cao hơn m�p tr�n của lưới chặn quả b�ng từ s�n đối phương sang (H�nh 5).
18.2. Chạm b�ng của cầu thủ chắn b�ng:
Sau khi chắn b�ng, bất cứ cầu thủ n�o cũng c� quyền chạm b�ng, kể cả cầu thủ vừa thực hiện chắn b�ng.
18.3. Chắn b�ng ở kh�ng gian của đối phương:
Khi chắn b�ng, cầu thủ c� thể đưa tay v� c�nh tay của m�nh qua b�n lưới, nhưng kh�ng được cản trở đối phương. Kh�ng được ph�p chạm b�ng b�n kia lưới cho đến khi đối phương thực hiện xong đập b�ng tấn c�ng.
18.4. Chạm chắn b�ng:
18.4.1. Chạm b�ng khi chắn b�ng được t�nh l� một lần chạm b�ng của t�i. Sau khi chắn chạm b�ng, đội chắn b�ng chỉ c�n hai lần chạm b�ng.
18.4.2. Một hay nhiều cầu thủ chắn b�ng c� thể chạm b�ng li�n tiếp (nhanh v� li�n tục), nhưng phải xảy ra trong c�ng một h�nh động. Chỉ t�nh h�nh động n�y một lần chạm b�ng (Điều 18.4.1).
18.4.3. C� thể chạm bất cứ phần n�o của th�n thể.
18.5. C�c lỗi trong chắn b�ng:
18.5.1. Cầu thủ chắn b�ng chạm b�ng ở kh�ng gian đối phương trước hoặc trong khi đối phương đập b�ng (Điều 18.3).
18.5.2. Chắn b�ng ở ngo�i cột ăngten b�n kh�ng gian của đối phương.
18.5.3. Chắn quả ph�t b�ng của đối phương.
18.5.4. B�ng chạm tay chắn ra ngo�i.
CHƯƠNG 6
NGỪNG V� TR� HO�N TRẬN ĐẤU
ĐIỀU 19: TẠM DỪNG
19.1. Định nghĩa:
Tạm dừng l� ngừng trận đấu hợp lệ mỗi lần k�o d�i 30 gi�y.
19.2. Số lần tạm dừng:
Mỗi đội được xin tối đa 2 lần tạm dừng trong mỗi hiệp.
19.3. Xin tạm dừng:
Chỉ khi b�ng chết v� trước tiếng c�i ph�t b�ng của trọng t�i, cầu thủ mới được xin tạm dừng bằng k� hiệu tay (H�nh 7-4). C� thể tạm dừng nhiều lần liền một l�c m� kh�ng cần giữa c�c lần đ� c� thi đấu.
C�c cầu thủ phải được ph�p của trọng t�i mới được rời khu s�n đấu.
19.4. Xin tạm dừng kh�ng hợp lệ:
Xin tạm dừng kh�ng hợp lệ trong trường hợp sau:
a- Khi b�ng đang trong cuộc hoặc v�o đ�ng l�c hoặc sau tiếng c�i ph�t b�ng của trọng t�i (Điều 19.3).
b- Sau khi đ� sử dụng hết số lần tạm dừng (Điều 19.2), kh�ng xử phạt c�c lần xin tạm dừng kh�ng hợp lệ kh�ng g�y ảnh hưởng hoặc k�o d�i trận đấu, trừ trường hợp lặp lại trong c�ng một hiệp (Điều 20.1b)

nhathoang
13-03-2013, 03:43 PM
ĐIỀU 20: TR� HO�N TRẬN ĐẤU
20.1. C�c h�nh thức tr� ho�n trận đấu:
H�nh động của một đội cố t�nh l�m chậm việc tiếp tục của trận đấu sẽ phạm lỗi tr� ho�n trong c�c trường hợp sau:
a- K�o d�i thời gian tạm dừng sau khi đ� c� lệnh tiếp tục trận đấu;
b- T�i phạm xin tạm dừng kh�ng hợp lệ trong c�ng hiệp (Điều 19.4);
c- Tr� ho�n trận đấu (trong điều kiện thi đấu b�nh thường thời gian tối đa từ khi kết th�c pha b�ng trước đến khi thổi c�i ra lệnh ph�t b�ng l� 12 gi�y).
20.2. H�nh thức phạt lỗi tr� ho�n:
20.2.1. Phạt "nhắc nhở" lỗi tr� ho�n đầu ti�n trong một hiệp của một đội.
29.2.2. Trong c�ng hiệp phạm lỗi lần thứ hai v� bất kỳ kiểu k�o d�i tr� ho�n n�o tiếp theo, đều t�nh một lần phạm lỗi v� bị phạt "lỗi tr� ho�n" thua pha b�ng đ�.
ĐIỀU 21: C�C TRƯỜNG HỢP NGỪNG TRẬN ĐẤU NGOẠI LỆ
21.1. Chấn thương:
21.1.1. Trọng t�i phải dừng ngay trận đấu nếu c� tai nạn nghi�m trọng xảy ra khi b�ng trong cuộc. B�ng được ph�t lại.
21.1.2. Một cầu thủ bị chấn thương, được tối đa 5 ph�t hồi phục trong một hiệp. Trọng t�i phải cho ph�p b�c sĩ v�o s�n để xem x�t sức khoẻ cho cầu thủ. Chỉ c� trọng t�i mới c� quyền cho ph�p cầu thủ đ� rời s�n thi đấu m� kh�ng bị phạt. Sau khi hết 5 ph�t hồi phục, trọng t�i thổi c�i v� y�u cầu cầu thủ đ� tiếp tục thi đấu. L�c n�y, cầu thủ đ� phải cho biết m�nh c� tiếp tục thi đấu được hay kh�ng.
Nếu khi hết thời gian hồi phục, cầu thủ đ� vẫn chưa hồi phục v� kh�ng trở lại được s�n, đội đ� bị tuy�n bố l� kh�ng đủ đội h�nh (Điều 7.5.3, 9.1).
Trong trường hợp nghi�m trọng, b�c sĩ v� chuy�n vi�n kỹ thuật c� thể kh�ng cho cầu thủ bị chấn thương trở lại s�n thi đấu.
Lưu �: Thời gian hồi phục bắt đầu t�nh từ khi b�c sĩ v�o s�n để chăm s�c cầu thủ. Trường hợp kh�ng c� b�c sĩ, thời gian hồi phục được t�nh từ hiệu c�i của trọng t�i cho ph�p hồi phục.
21.2. Những trở ngại b�n ngo�i:
Nếu c� bất kỳ trở ngại b�n ngo�i n�o với trận đấu, th� phải ngừng đấu ngay v� cho ph�t b�ng lại.
21.3. K�o d�i thời gian tạm ngừng:
Nếu xảy ra t�nh huống bất ngờ gi�n đoạn trận đấu th� trọng t�i thứ nhất, ban tổ chức v� gi�m s�t quyết định biện ph�p cần thiết để trận đấu tiếp tục b�nh thường.
21.3.1. Nếu tổng thời gian của một hay nhiều lần ngừng trận đấu kh�ng vượt qu� 4 giờ, trận đấu vẫn tiếp tục b�nh thường, giữ nguy�n điểm số, bất kể tiếp tục đấu tr�n s�n cũ hay s�n kh�c. Giữ nguy�n kết quả c�c hiệp trước.
21.3.2. Nếu tổng thời gian của một hay nhiều lần ngừng trận đấu vượt qu� 4 giờ, trận đấu đ� đấu lại từ đầu.
ĐIỀU 22: NGHỈ GIỮA QU�NG V� ĐỔI S�N
22.1. Đổi s�n:
Hai hiệp đầu, c�c đội đổi s�n sau mỗi lần 10 điểm (t�nh tổng điểm của cả 2 đội) v� sau mỗi lần 5 điểm (t�nh tổng điểm của cả 2 đội) ở hiệp thứ 3. Đổi s�n thi đấu ngay kh�ng được chậm trễ.
Nếu đổi s�n kh�ng đ�ng quy định khi ph�t hiện phải đổi s�n ngay, giữ nguy�n tỷ số.
22.2. Nghỉ giữa qu�ng:
22.2.1. Thời gian nghỉ giữa c�c hiệp l� 1 ph�t.
22.2.2. Trong thời gian nghỉ giữa c�c hiệp (Điều 22.1), c�c cầu thủ c� thể ngồi tr�n ghế cầu thủ.
CHƯƠNG 7
H�NH VI CỦA CẦU THỦ
ĐIỀU 23: TH�I ĐỘ, H�NH VI XẤU
Tuỳ theo lỗi nặng nhẹ, th�i độ, h�nh vi kh�ng đ�ng mực của th�nh vi�n đội b�ng đối với c�c quan chức, đối phương, đồng đội hoặc kh�n giả được chia l�m 3 mức:
23.1. C�c mức th�i độ, h�nh vi xấu gồm:
23.1.1. H�nh vi xấu: h�nh động ngang ngược tr�i với nguy�n tắc đạo đức, tỏ th�i độ chống đối.
23.1.2. X�c phạm: Phỉ b�ng hoặc c� lời n�i hay cử chỉ lăng mạ.
23.1.3. G�y gổ: X�m phạm th�n thể hoặc c� � định g�y sự.
23.2. C�c mức phạt:
Tuỳ theo mức độ nặng nhẹ của lỗi, theo ph�n quyết của trọng t�i thứ nhất, phạt lỗi v� ghi v�o bi�n bản thi đấu như sau:
Nhắc nhở: Kh�ng phạt đối với th�i độ phản thể thao, nhưng cầu thủ vi phạm bị nhắc nhở kh�ng được t�i phạm trong hiệp đ�.
23.2.1. Th�i đội h�nh vi xấu: Phạt th�i độ v� lễ mất quyền ph�t b�ng hoặc đội đối phương được một điểm nếu đội n�y ph�t b�ng.
23.2.2. Đuổi ra s�n: Lặp lại th�i độ v� lễ trong c�ng một trận đấu, bị đuổi ra khỏi s�n. Người bị đuổi ra khỏi s�n phải rời khỏi khu thi đấu v� đội đ� bị tuy�n bố kh�ng đủ đội h�nh, thua ở hiệp đ� (Điều 7.5.3; 9.1).
23.2.3. Truất quyền thi đấu: Đối với th�i độ x�c phạm hoặc g�y gổ, th�nh vi�n n�o của đội bị phạt truất quyền thi đấu sẽ phải rời khu thi đấu v� đội đ� bị tuy�n bố kh�ng đủ đội h�nh to�n trận (Điều 7.5.3; 9.1).
23.3. C�c mức phạt th�i độ h�nh vi xấu được quy định trong sơ đồ - h�nh 9:
Một cầu thủ c� thể phạt lỗi th�i độ một hay nhiều lần trong một hiệp.
Bị đuổi ra s�n do phạm lỗi x�c phạm hoặc bị truất quyền thi đấu do lỗi g�y gổ th� kh�ng cần cầu thủ trước đ� đ� bị phạt.
23.4. H�nh vi xấu trước v� giữa c�c hiệp:
Bất kỳ th�i độ xấu n�o xảy ra trước hoặc giữa c�c hiệp đều bị phạt v�o hiệp tiếp theo theo bảng ph�n loại mức phạt dưới đ�y:
BẢNG PH�N LOẠI C�C MỨC PHẠT
Mức phạt Lần H�nh phạt Thẻ Hậu quả
H�nh vi kh�ng thể thao 1
2 v� tiếp theo Nhắc nhở phạt V�ng
đỏ Kh�ng phạt
Thua pha b�ng đ�
H�nh vi - th�i độ xấu 1 v� tiếp theo Phạt Đỏ Thua pha b�ng đ�
X�c phạm 1 Đuổi ra s�n một hiệp Giơ 2 thẻ v�ng-đỏ c�ng nhau Đội kh�ng đủ đội h�nh thua hiệp đ�
G�y gổ 1 Truất quyền thi đấu Giơ 2 thẻ v�ng-đỏ rời nhau Đội kh�ng đủ đội h�nh thua to�n trận

tat
13-03-2013, 03:43 PM
Phần II
TRỌNG T�I - QUYỀN HẠN, TR�CH NHIỆM
V� HIỆU TAY CH�NH THỨC
CHƯƠNG 8
TỔ TRỌNG T�I V� THỦ TỤC
ĐIỀU 24: TỔ TRỌNG T�I V� THỦ TỤC
24.1. Th�nh phần:
Tổ trọng t�i điều khiển trận đấu gồm:
- Trọng t�i thứ nhất;
- Trọng t�i thứ hai;
- Thư k�;
- Bốn (hai) gi�m bi�n;
Vị tr� c�c trọng t�i theo H�nh 6.
24.2. Thủ tục:
24.2.1. Chỉ c� trọng t�i thứ nhất v� trọng t�i thứ hai mới được thổi c�i trong trận đấu.
24.2.2. Khi b�ng ngo�i cuộc, hai trọng t�i c� thể thổi c�i cho ph�p hoặc b�c bỏ y�u cầu của một cầu thủ.
24.2.3. Ngay sau khi thổi c�i ra hiệu kết th�c một pha b�ng, trọng t�i phải ra k� hiệu ch�nh thức (Điều 29.1) chỉ r�:
a- Đội được quyền ph�t b�ng.
b- T�n lỗi (khi cần).
c- Cầu thủ phạm lỗi (khi cần).
ĐIỀU 25: TRỌNG T�I THỨ NHẤT
25.1. Vị tr�:
Khi l�m nhiệm vụ, trọng t�i thứ nhất ngồi hoặc đứng tr�n ghế trọng t�i đặt ở một đầu lưới, với tầm nh�n phải cao hơn m�p tr�n của lưới 50cm (H�nh 6).
25.2. Quyền hạn:
25.2.1. Trọng t�i thứ nhất điều khiển trận đấu từ đầu đến cuối, c� to�n quyền với tất cả c�c th�nh vi�n tổ trọng t�i v� hai đội.
Trong trận đấu, quyết định của trọng t�i thứ nhất tuyệt đối. Trọng t�i thứ nhất c� quyền phủ quyết quyết định của c�c trọng t�i kh�c nếu thấy chắc chắn sai lầm. Trọng t�i thứ nhất c� thể thay c�c trọng t�i kh�c nếu họ kh�ng ho�n th�nh nhiệm vụ.
25.2.2. Trọng t�i thứ nhất kiểm tra c�ng việc của người nhặt b�ng.
25.2.3. C� quyền quyết định bất cứ việc g� li�n quan đến trận đấu kể cả những vấn đề Luật kh�ng quy định.
25.2.4. Kh�ng cho ph�p bất cứ tranh lụ�n n�o về c�c quyết định của m�nh. Tuy vậy, khi c� cầu thủ đề nghị, trọng t�i thứ nhất cần giải th�ch về đề nghị đ� hoặc l�m s�ng tỏ Luật tr�n cơ sở c�c quyết định của m�nh. Nếu cầu thủ kh�ng nhất tr� với giải th�ch của trọng t�i v� xin ghi khiếu nại v�o bi�n bản thi đấu sau khi kết th�c trận đấu th� trọng t�i thứ nhất cho ph�p điều n�y.
Trong c�c cuộc thi đấu của FIVB, Ban tổ chức phải xem x�t v� quyết định ngay c�c khiếu nại để kh�ng ảnh hưởng đến lịch thi đấu.
25.2.5. Trọng t�i thứ nhất chịu tr�ch nhiệm với c�c quyết định trước trong v� sau trận đấu về s�n b�i v� c�c điều kiện phục vụ cho thi đấu.
25.3. Tr�ch nhiệm:
25.3.1. Trước trận đấu, trọng t�i thứ nhất phải:
a- Kiểm tra s�n b�i, b�ng v� thiết bị thi đấu;
b- Thực hiện bắt thăm với hai đội trưởng;
c- Kiểm tra khởi động của c�c đội.
25.3.2. Trong trận đấu, chỉ c� trọng t�i thứ nhất mới c� quyền:
a- Phạt th�i độ xấu v� tr� ho�n;
b- Quyết định:
- C�c lỗi của người ph�t b�ng;
- Lỗi h�ng r�o che;
- C�c lỗi về đ�nh b�ng;
- C�c lỗi tr�n lưới v� khoảng kh�ng tr�n lưới.
ĐIỀU 26: TRỌNG T�I THỨ HAI
26.1. Vị tr�:
Trọng t�i thứ hai đứng đối diện b�n ngo�i s�n trước mặt trọng t�i thứ nhất, gần cột lưới để l�m nhiệm vụ (H�nh 6).
26.2. Quyền hạn:
26.2.1. Trọng t�i thứ hai l� người gi�p trọng t�i thứ nhất, nhưng cũng c� phạm vi quyền hạn ri�ng
của m�nh (Điều 26.3). Khi trọng t�i thứ nhất kh�ng thể tiếp tục c�ng việc, trọng t�i thứ hai c� thể thay thế.
26.2.2. Trọng t�i thứ hai c� thể l�m hiệu chỉ những lỗi ngo�i phạm vi quyền hạn của m�nh, nhưng kh�ng được thổi c�i v� cố t�nh khẳng định c�c k� hiệu đ� với trọng t�i thứ nhất.
26.2.3. Kiểm tra c�ng việc của thư k�.
26.2.4. C� quyền cho tạm dừng v� đổi s�n, kiểm tra thời gian v� từ chối c�c y�u cầu kh�ng hợp lệ.
26.2.5. Kiểm tra số lần xin tạm dừng của mỗi đội v� b�o cho trọng t�i thứ nhất v� c�c cầu thủ biết đ� tạm ngừng 2 lần.
26.2.6. Trường hợp c� cầu thủ bị chấn thương, trọng t�i thứ hai c� quyền cho ph�p thời gian hồi phục (Điều 21.1.2).
26.2.7. Trong thời gian thi đấu, trọng t�i thứ hai kiểm tra b�ng c� đủ điều kiện theo Luật kh�ng.
26.3. Tr�ch nhiệm:
26.3.1. Trong trận đấu, trọng t�i thứ hai phải x�c định lỗi, thổi c�i v� ra k� hiệu:
a- Lỗi chạm phần dưới lưới v� cột ăngten của cầu thủ ở phần s�n m�nh đứng (Điều 15.3.1);
b- Lỗi x�m nhập s�n đối phương v� kh�ng gian dưới lưới g�y cản trở đối phương chơi b�ng (Điều 15.2).
c- B�ng ngo�i kh�ng gian b�ng qua của lưới sang s�n đối phương, chạm cột ăngten b�n phần s�n m�nh đứng (Điều 11.4).
d- B�ng chạm vật b�n ngo�i.

parlym
13-03-2013, 03:43 PM
ĐIỀU 27: THƯ K�
27.1. Vị tr�:
Thư k� ở b�n thư k� ph�a đối diện với trọng t�i thứ nhất (H�nh 6).
27. 2. Tr�ch nhiệm:
27.2.1. Trước mỗi trận đấu v� mỗi hiệp, thư k� phải ghi ch�p đủ c�c dữ liệu về trận đấu v� của c�c đội theo thủ tục v� lấy chữ k� của đội trưởng.
27.2.2. Trong trận đấu, thư k� phải:
a- Ghi điểm đ� đạt được của mỗi đội v� đối chiếu với bảng b�o điểm;
b- Kiểm tra thứ tự ph�t b�ng của mỗi đội;
c- Th�ng b�o thứ tự ph�t b�ng của từng đội bằng c�ch ra k� hiệu số 1 v� 2 tương ứng với cầu thủ ph�t b�ng v� b�o lỗi ngay cho trọng t�i;
d- Ghi ch�p, kiểm tra số lần tạm ngừng v� b�o trọng t�i thứ hai;
e- Th�ng b�o với trọng t�i y�u cầu ngừng trận đấu kh�ng hợp lệ;
f- Th�ng b�o với trọng t�i kết th�c c�c hiệp v� đổi s�n.
27.2.3. Kết th�c trận đấu, thư k� phải:
a- Ghi kết quả cuối c�ng của trận đấu;
b- K� v�o bi�n bản, lấy chữ k� của đội trưởng v� trọng t�i;
c- Trường hợp c� khiếu nại (Điều 6.1.7a), tự m�nh viết hoặc cho ph�p cầu thủ khiếu nại viết v�o bi�n bản nội dung khiếu nại.
ĐIỀU 28: GI�M BI�N
28.1. Vị tr�:
28.1.1. Trong c�c cuộc thi đấu quốc tế ch�nh thức, bắt buộc sử dụng 2 gi�m bi�n.
C�c gi�m bi�n đứng ở hai g�c đối diện của s�n, c�ch g�c s�n từ 1 đến 2m. Mỗi gi�m bi�n kiểm so�t cả đường bi�n ngang v� bi�n dọc thuộc phần m�nh (H�nh 6).
28.2. Tr�ch nhiệm:
C�c gi�m bi�n thực hiện nhiệm vụ của m�nh, bằng sử dụng l� cờ (30 x 30cm) như H�nh 8:
a- L�m k� hiệu b�ng trong v� ngo�i s�n khi b�ng chạm s�n ở gần đường bi�n của m�nh;
b- L�m k� hiệu b�ng chạm v�o đội đỡ b�ng ra ngo�i;
c- L�m k� hiệu b�ng ngo�i kh�ng gian b�ng qua của lưới, chạm cột ăngten v.v... (Điều 14.1.1);
Th�ng thường, gi�m bi�n đứng ở vị tr� gần đường b�ng nhất sẽ ra k� hiệu.
d- Gi�m bi�n đứng quan s�t vạch cuối s�n ra k� hiệu cầu thủ ph�t b�ng phạm lỗi giẫm vạch (Điều 16.5.1).
Khi trọng t�i thứ nhất y�u cầu, gi�m bi�n phải l�m lại k� hiệu của m�nh.
ĐIỀU 29: HIỆU TAY CH�NH THỨC
29.1. Hiệu tay của trọng t�i (H�nh 7)
C�c trọng t�i v� gi�m bi�n phải l�m hiệu tay ch�nh thức chỉ r� mục đ�ch ngừng trận đấu theo c�c nguy�n tắc sau:
29.1.1. Trọng t�i ra hiệu chỉ về đội được ph�t b�ng tiếp.
29.1.2. Trong trường hợp cần thiết, trọng t�i chỉ tiếp t�n lỗi phạm hoặc nguy�n nh�n ngừng trận đấu. Giữ hiệu tay trong một khoảng thời gian, v� nếu ra hiệu bằng một tay th� phải l� tay ph�a đội phạm lỗi hoặc y�u cầu.
29.1.3. Trong trường hợp cần thiết cuối c�ng trọng t�i chỉ v�o cầu thủ phạm lỗi hoặc đội y�u cầu.
29.2. Hiệu cờ gi�m bi�n (H�nh 8):
Gi�m bi�n phải d�ng cờ để biểu thị k� hiệu của m�nh ph� hợp với t�n lỗi v� phải giữ k� hiệu trong một khoảng thời gian

athaco
13-03-2013, 03:43 PM
PHỤ LỤC
B�NG CHUYỀN S�N CỎ (PARK VOLLEY)
Th�ng 10 năm 1998, Đại hội FIVB tại Tokyo đ� th�ng qua Luật thi đấu b�ng chuyền s�n cỏ (Park Volley) nhằm ph�t triển rộng r�i c�c loại h�nh thi đấu b�ng chuyền trong quảng đại quần ch�ng nh�n d�n. Luật quy định h�nh thức thi đấu đơn giản, kỹ thuật kh�ng phức tạp, số người thi đấu kh�ng nhiều, s�n thi đấu c� thể l� s�n cỏ ngo�i trời tr�n c�c khu đất trống trong c�ng vi�n hay vườn hoa... đ�p ứng nhu cầu cho mọi đối tượng c� thể tập luyện, giải tr� v� r�n luyện th�n thể.
Sau đ�y l� những quy định ch�nh của Luật.
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA B�NG CHUYỀN S�N CỎ (PARK VOLLEY)
B�ng chuyền s�n cỏ được tiến h�nh thi đấu giữa hai đội (hoặc 2 người) tr�n 1 s�n, c� h�nh chữ nhật được chia th�nh hai phần bằng nhau, c� lưới b�ng chuyền ngăn c�ch ở giữa s�n. C� nhiều h�nh thức thi đấu ph� hợp với mọi điều kiện v� mọi đối tượng. B�ng chuyền s�n cỏ chủ yếu được tiến h�nh thi đấu ở ngo�i trời, nhưng cũng c� thể thi đấu ở trong nh� nếu điều kiện ngo�i trời kh�ng cho ph�p. Mục đ�ch của b�ng chuyền b�i cỏ l�: Tr�n tinh thần thi đấu Fair play, chơi đẹp, chơi hết m�nh, c� sự tranh đua trong thi đấu nhưng phải mang t�nh văn ho�, đạo đức trung thực v� th�n �i bạn b�.
II. C�C QUY ĐỊNH CH�NH
1- Đội h�nh thi đấu tr�n s�n: Hai đội thi đấu tr�n s�n c� số người bằng nhau (mỗi đội nhiều nhất l� 4 người). Số người dự bị tuỳ theo thoả thuận của hai đội trước trận đấu.
2- Ph�n loại đối tượng thi đấu (bảng 1):

3. K�ch thước s�n: 7 x 14m chia th�nh hai phần 7 x 7m. Để đạt được hiệu quả trong thi đấu, cần căn cứ v�o lứa tuổi, th�nh phần đội (như ở bảng 1) để c� thể chọn 1 trong c�c h�nh thức thi đấu, cần căn cứ v�o lứa tuổi, th�nh phần đội (như ở bảng 1) để c� thể chọn 1 trong c�c h�nh thức thi đấu tr�n c�c s�n c� k�ch thước kh�c nhau, sao cho ph� hợp nhu cầu v� đặc điểm của từng đối tượng chơi như 8x16m, 9x18m.
4. B�ng thi đấu c� thể sử dụng b�ng chuyền 6 người, c� thể mềm nhẹ v� to hơn, miễn sao hợp với mọi người nhất l� trẻ em.
5. Trọng t�i c� thể do ban tổ chức chỉ định cũng c� thể do người chơi cử ra. Trong trường hợp nhất định c� thể kh�ng cần trọng t�i m� do hai b�n tự t�nh điểm c�ng khai với nhau.
6. Mỗi đội c� thể thi đấu với đội h�nh: 1 người, đ�i nam nữ, đ�i nữ, 3 nữ, hai nam, hai nữ hoặc 1 nam 3 nữ... miễn l� c�c điều kiện như số người, tỷ lệ nam nữ, lứa tuổi v� c�c điều kiện kh�c như nhau.
7. Trận đấu được bắt đầu từ l�c người ph�t đứng trong khu ph�t b�ng tung b�ng, d�ng 1 tay đ�nh (chạm) b�ng đi. Mỗi pha b�ng bắt đầu từ l�c đ�nh (ph�t chạm) b�ng cho đến khi b�ng "chết".
8. T�nh điểm mỗi pha b�ng theo thể thức trực tiếp, tức l�: Nếu đội ph�t b�ng phạm lỗi th� đội n�y mất quyền ph�t b�ng v� đội đối phương được quyền ph�t b�ng v� được 1 điểm; Nếu đội đỡ ph�t b�ng phạm lỗi th� đội ph�t b�ng được 1 điểm v� tiếp tục ph�t.
9. Khi một đội thắng một pha b�ng v� được 1 điểm, người đang ph�t b�ng kh�ng được ph�t b�ng tiếp (đối với đội h�nh từ 2 người trở l�n) m� phải do người h�ng tr�n theo đăng k� đội h�nh xuống ph�t tiếp (1 người kh�ng được ph�t liền hai lần).
10. Được ph�p d�ng mọi phần của cơ thể đỡ b�ng nhưng kh�ng được giữ b�ng, bắt b�ng, n�m vứt b�ng (tức b�ng kh�ng dừng l�u tr�n người). C� thể chạm b�ng li�n tiếp nhiều lần của cơ thể, nhưng phải trong c�ng 1 h�nh động đ�nh b�ng (tức c�ng 1 lần ph�t lực).
11. Mỗi đội được chạm b�ng ba lần trước khi đưa b�ng sang s�n đối phương. Một cầu thủ kh�ng được chạm b�ng hai lần li�n tiếp trừ điều 10.
12. Để khuyến kh�ch đ�nh b�ng qua lại li�n tục, nhất l� những quả b�ng hay v� căng thẳng, kh� đỡ...trọng t�i chỉ bắt những lỗi trong c�c trường hợp vi phạm về đạo đức hay kỹ thuật nặng. Trong tấn c�ng chỉ bắt chặt c�c lỗi d�nh b�ng.
13. Số hiệp đấu của mỗi trận l� số lẻ được thoả thuận giữa hai b�n (1 hiệp, 3 hiệp...). Số điểm của mỗi hiệp l� 25 điểm v� muốn thắng 1 hiệp phải hơn đối phương 2 điểm, kh�ng giới hạn điểm của hiệp. Khi ho� nhau 1:1, ở hiệp quyết thắng đấu đến 15 điểm v� phải hơn hai điểm mới thắng hiệp. Kh�ng c� điểm giới hạn.
14. Mỗi hiệp, mỗi đội được xin tạm dừng hội � 1 lần k�o d�i 30 gi�y.
15. Việc xin thay người tiến h�nh v�o l�c b�ng "chết" kh�ng được k�o d�i thời gian. Số lần thay người kh�ng hạn chế.
16. Hết hiệp, hai đội đổi s�n ngay v� thi đấu tiếp.
17. Trong thi đấu c�c cầu thủ kh�ng được chạm lưới trong bất kỳ t�nh huống n�o, kể cả chạm lưới v� t�nh kh�ng ảnh hưởng đến trận đấu.
18. Kh�ng được l�m bất cứ điều g� g�y cản trở cho đối phương thi đấu như: chạm, giữ, đẩy, qua vạch giữa, đ�nh cướp b�ng b�n kh�ng gian đối phương.
19. Được ph�p chạy qua b�n ngo�i s�n đối phương để cứu b�ng khi đội đ�nh b�ng qua ngo�i cọc giới hạn sang khu tự do b�n đối phương về s�n m�nh, nhưng đường b�ng cứu về phải c�ng b�n b�ng đ� qua v� ngo�i cọc giới hạn. Đối phương kh�ng được cản trở h�nh động cứu b�ng n�y.
20. C�c quy định kh�c như chắn b�ng, ph�t b�ng chạm lưới sang s�n đối phương...được �p dụng theo luật b�ng chuyền 6 người.