| Trang chủ | Đăng ký | Tìm Kiếm | Giúp đỡ | Thành viên | Lịch |
| Chợ thông tin dụng cụ thể thao Việt Nam > Giải th�ch k� hiệu tr�n c�c cốt vợt b�ng b�n |
|
|
Công cụ bài viết | Kiểu hiển thị |
|
#1
|
|||
|
|||
|
Tr�n mỗi cốt vợt b�ng b�n thường th� sẽ c� những k� hiệu như : DEF, ALL-,ALL, ALL+...OFF+ ![]() Ngo�i ra c�n c� c�c th�ng số như Speed; Control; Ply; WT; HANDLES V� từng k� hiệu tr�n thể hiện chức năng ri�ng của từng d�ng sản phẩm. T�y theo lối chơi v� kỹ thuật của từng người m� ch�ng ta lựa chọn d�ng sản phẩm ph� hợp với m�nh. DEF:Th�ch hợp với người c� lối ph�ng thủ xa b�n; Gi�p người chơi kiểm so�t chặt chẽ b�ng ALL-:Th�ch hợp với người c� lối đ�nh g� b�ng v� thi�n về ph�ng thủ ALL: Th�ch hợp với người c� lối chơi to�n diện, c� thể ph� hợp với nhiều phong c�ch chơi b�ng kh�c nhau ALL+:Th�ch hợp với người c� lối đ�nh chặn đẩy tốt, kiểm so�t độ xo�y tốt v� c� thế mạnh ở quả đ�nh thuận tay. OFF-:Th�ch hợp với người c� lối đ�nh ph�ng ngự phản c�ng ở cự ly trung b�nh. OFF: Th�ch hợp với người c� thi�n hướng tấn c�ng OFF+:Th�ch hợp với người c� lối đ�nh lấy tấn c�ng l�m chủ đạo. Cốt vợt cứng v� kh� kiểm so�t hơn c�c d�ng tr�n. SPEED (tốc độ): thường l� từ 1 đến 10. Một số h�ng c� thể sử dụng thang đo từ 1 đến 100. Số c�ng lớn tốc độ c�ng cao. CONTROL (độ điều khiển): thường l� từ 1 đến 10 hoặc c� thể từ 1 đến 100. Số c�ng lớn độ điều khiển c�ng cao PLY (số lượng lớp tr�n cốt): 5W nghĩa l� vợt c� 5 lớp gỗ, 3W/2A/C nghĩa l� cốt vợt c� 3 lớp gỗ, 2 lớp Artyle v� một lớp carbon� WT (Weight: trọng lượng): trọng lượng của cốt vợt, thường trong khoảng từ 70 gram đến 100 gram. HANDLES (kiểu tay cầm): c� k� hiệu l� FL (Flared), AN (Anatomic) hoặc ST (Straight) |